Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/30
- brachyuran /ˌbrækiˈjʊərən/ Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngực.
- brachyuric /ˌbrætʃɪˈhɜːk/ Thuộc đuôi ngắn.
- brachyurous /ˈbreɪkjəəs/ Có đuôi ngắn.
- bracingly /ˈbreɪsinli/ Xem bracing
- bracket /ˈbrækɪt/ Côngxon, rầm chìa.
- bracketed /brˈækɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bracket
- bracketing /brˈækɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bracket.
- brackish /ˈbrækɪʃ/ Hơi mặn, mằn mặn.
- brackishness /ˈbrækɪʃnəs/ Xem brackish
- bract /ˈbrækt/ Lá bắc.
- bracteal /ˈbræktiːl/ lá bắc.
- bracteate /ˈbraktiːət/ Có lá bắc.
- bracteole /ˈbræktiˌoʊl/ Lá bắc con.
- bractlet /ˈbræktlət/ Lá bắc con.
- bradawl /ˈbrædɔːl/ Cái giùi.
- bradawls Số nhiều của bradawl
- brae /breɪ/ Bờ dốc.
- braggadocio /ˌbræɡəˈdəʊtʃiəʊ/ Sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác.
- braggart /ˈbræɡət/ Người khoe khoang khoác lác.
- bragged Quá khứ và phân từ quá khứ của brag
- bragger /ˈbræɡə/ Xem brag
- brags /bræɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brag
- brahman /ˈbrɑːmən/ Người Bà la môn.
- brahmanism /ˈbrɑːməˌnɪzəm/ Đạo Bà la môn.
- brahmin /ˈbrɑːmɪn/ Người Bà la môn.
- brahminee /ˈbræməˌniː/ Đạo Bà la môn.
- brahminical /brəˈmɪnəkəl/ Thuộc đạo Bà-la-môn.
- brahminism /ˈbræmɪˌnɪzəm/ Đạo Bà la môn.
- braided /ˈbreɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của braid
- braider /ˈbreɪdɜː/ Xem braid
- braiding /ˈbreɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của braid.
- braids /breɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braid
- brail /ˈbreɪl/ Dây cuộn buồm.
- braillewriter /ˈbreɪləˌwɜːtɜː/ Máy viết chữ Bray.
- brainchild /ˈbreɪntʃaɪld/ ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tu…
- brained /breɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brain
- brainily /ˈbreɪnili/ Xem brainy
- braininess /ˈbreɪninəs/ Xem brainy
- braining /breɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brain.
- brainish /ˈbreɪnɪʃ/ Hung hăng.
- brainless /ˈbreɪnləs/ Ngu si, đần độn; không có đầu óc.
- brainlessly /ˈbreɪnləsli/ Xem brainless
- brainlessness /ˈbreɪnləsnəs/ Xem brainless
- brainpower /ˈbreɪnpaʊə(r)/ Năng lực trí tuệ, trí thông minh.
- brainracking Dở hơi; tàng tàng.
- brainstorm /ˈbreɪnstɔːm/ Sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt.
- brainstormed /brˈeɪnstɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brainstorm
- brainstormer /ˈbreɪnˌstɔːrmə/ Xem brainstorm
- brainstorming /ˈbreɪnstɔːmɪŋ/ hiện tại phân từ của brainstorm
- brainstorms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brainstorm
- brainwash /ˈbreɪnwɒʃ/ Tẩy não.
- brainwashed /brˈeɪnwɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brainwash
- brainwashes /ˈbreɪnˌwɑʃəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brainwash
- brainwave /ˈbreɪnweɪv/ Nguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt.
- brainwork /brˈeɪnwɜːk/ Công việc trí óc; lao động trí óc.
- brainworker /ˈbreɪnˌwɜːkə/ người làm việc bằng trí óc nhiều hơn là bằng chân tay; người lao động…
- brainy /ˈbreɪni/ Thông minh; có đầu óc.
- braird /ˈbrerd/ Mầm non.
- braise /breɪz/ Thịt om.
- braised Quá khứ và phân từ quá khứ của braise
- braises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braise
- braising /ˈbreɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của braise.
- braked /breɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brake
- brakeman /ˈbreɪkmən/ Người gác phanh.
- brakes /breɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brake
- brakesman /brˈeɪksmən/ Người gác phanh.
- braless /brˈɑːləs/ Không mặc áo ngực, thả rông ngực.
- bralessness /brˈɑːləsnəs/ Sự thả rông ngực, sự không mặc áo ngực.
- bramble /ˈbræmbl/ Bụi gai.
- brambling /brˈæmblɪŋ/ Chim xẻ núi.
- brambly /brˈæmbli/ Nhiều bụi gai.
- bran /bræn/ Cám.
- brancard /ˈbræŋkəd/ Xe băng ca, xe cáng tải thương.
- branched /ˈbræntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của branch
- branchia /ˈbræntʃə/ Mang.
- branchiae /ˈbræntʃiːə/ Mang.
- branchial /ˈbræŋkiəl/ Mang; như mang.
- branchiate /ˈbræŋkieɪt/ Có mang.
- branching /ˈbræntʃin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của branch.
- branchiopod /ˈbræŋkiəˌpɑːd/ Động vật chân mang.
- branchless /ˈbræntʃləs/ Không có cành.
- branchlet /ˈbræntʃlət/ Cành nhỏ; nhánh nhỏ.
- branchy Nhiều cành.
- branded Quá khứ và phân từ quá khứ của brand
- brandied /ˈbrændiəd/ Giữ được hương vị của rượu brandi.
- brandished /brˈændɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brandish
- brandisher /ˈbrændɪʃə/ Xem brandish
- brandishes /brˈændɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brandish
- brandishing /brˈændɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brandish.
- brands /brˈændz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brand
- brant /ˈbrænt/ Ngỗng trời branta.
- brashly /ˈbræʃli/ Xấc xược, xấc láo.
- brashness /ˈbræʃnəs/ Sự xấc xược, sự xấc láo.
- brass /brɑːs/ Đồng thau.
- brassage /ˈbræsədʒ/ Thuế đúc tiền.
- brassed /brɑːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brass
- brasserie /ˈbræsəri/ Phòng uống bia; quán bia ngoài trời.
- brasses /brˈɑːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brass
- brassica /ˈbræsɪkə/ Thực vật thuộc họ cải bắp.
- brassil /ˈbræsili/ cây vang.
- brassily cây vang.
- brassiness /ˈbræsinəs/ Xem brassy
- brassing /brɑːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brass.
- brassy Giống đồng thau; làm bằng đồng thau.
- brattice /ˈbrætəs/ Vách điều hoà gió.
- brattishness /ˈbrætɪʃnəs/ Xem brat
- bratva /ˈbrɑːtəvən/ Tổ chức tội phạm tại Nga.
- bratvas /ˈbrɑːtvəs/ Số nhiều của bratva
- bratwurst /ˈbrɑːtˌwɜːst/ Món xúc xích lợn để rán.
- braunche Dạng không còn dùng của branch.
- bravado /brəˈvɑːdəʊ/ Sự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang.
- bravadoes /brəˈvɑːdəʊz/ Số nhiều của bravado
- bravados Số nhiều của bravado
- braved /breɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brave
- braveness /brˈeɪvnəs/ Xem brave
- braveries /ˈbreɪvəriz/ Số nhiều của bravery
- braves /breɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brave
- braving /ˈbreɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brave.
- bravura /brəˈvjʊərə/ sự biểu diễn xuất sắc.
- brawled /brˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brawl
- brawler /brɔːlə(r)/ Người hay cãi nhau.
- brawling /brˈɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brawl.
- brawlingly /brˈɔːlɪŋli/ Xem brawl
- brawls /brˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brawl
- brawn /brɔːn/ Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt.
- brawnily /ˈbrɔnili/ Xem brawny
- brawniness /ˈbrɔninəs/ Sự khoẻ mạnh, sự rắn chắc, sự nở nang.
- bray /breɪ/ Tiếng be be.
- braze /ˈbreɪz/ Hàn gia nhiệt, hàn vẩy.
- brazed /breɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của braze
- brazened /ˈbreɪznd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brazen
- brazening /ˈbreɪznɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brazen.
- brazenly /ˈbreɪzənli/ Trơ trẽn, trâng tráo.
- brazenness /ˈbreɪznnəs/ Xem brazen
- brazens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brazen
- brazes /ˈbræzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braze
- braziers Số nhiều của brazier
- brazing /brˈeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của braze.
- breaches /ˈbriːtʃɪz/ Số nhiều của breach
- breadbin /ˈbredˌbɪn/ Thùng đựng bánh mì.
- breaded /ˈbredɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bread
- breadfruit /ˈbredfruːt/ Cây mít bột, cây sa kê.
- breading Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bread.
- breadline /ˈbredlaɪn/ Mức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống.
- breads /brˈɛdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bread
- breadstuffs /ˈbredˌstʌfs/ Bột làm bánh mì.
- breadthways /ˈbreˌθweɪz/ Theo bề ngang.
- breadthwise /ˈbreθwaɪz/ Theo bề ngang.
- breakable /ˈbreɪkəbl/ Dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ.
- breakableness /ˈbreɪkəblnəs/ Xem breakable