Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/30
- bothers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bother
- bothie /ˈbɑːθi/ Cái lều.
- bothy /ˈbɑːθi/ Cái lều.
- botryoid /ˈbɒtriˌɔɪd/ Cách viết khác : botryoidal.
- bottled /ˈbɒtld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bottle
- bottleneck /ˈbɒtlnek/ Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.
- bottles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bottle
- bottomed /bˈɒtəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bottom
- bottoming /ˈbɑːtəmin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bottom.
- bottomlessly /ˈbɑːtəmlsiː/ Xem bottomless
- bottommost /ˈbɑːtəmˌmoʊst/ Ở dưới cùng.
- bottomry /ˈbɑːtəˌmeri/ Sự mượn tiền lấy tàu làm đảm bảo.
- bottuliform Dạng khúc dồi, dạng xúc xích.
- botty /ˈbɒti/ Mông đít.
- botulin /ˈbɒtjulɪn/ Bôtulin.
- botulism /ˈbɒtjulɪzəm/ Chứng ngộ độc thịt.
- bouchee Miếng ăn để bỏ vào miệng.
- boucherization Tẩm gỗ bằng sunfat đồng.
- boudoir /ˈbuːdwɑː(r)/ Buồng the, phòng khuê.
- bouffage /ˈbuːfədʒ/ Một bữa ăn khiến bạn hài lòng.
- bouffages /ˈbuːˈfæɡz/ Số nhiều của bouffage
- bouffant /ˈbuːfɒ/ Phồng lên.
- bougainvillaea /ˌbuːɡənˈvɪliə/ Cây hoa giấy.
- bougeoisie Giai cấp tư sản.
- bought /bɔːt/ Mua.
- bougie /ˈbuːˌʒi/ Cây nến.
- bouillabaisse /ˈbuːjəbeɪs/ Món buiabet.
- bouillon /ˈbuːjɒn/ Nước canh thịt.
- boulangerite /buːlɑːŋˈɡetəi/ Bulanggerit.
- boulevardier /ˌbʊləˌvɑːrˈdjeɪ/ Thị dân phong lưu.
- bouleversement /buːlvɛrsəmɑːn/ Sự đảo lộn.
- boult /ˈbaʊlt/ Sàng; rây.
- boulter /ˈboʊltɜːr/ Dây câu dài nhiều lưỡi.
- boulwarism /ˈbuːlwəˌɪzəm/ Chủ nghĩa Boulware.
- bounced Quá khứ và phân từ quá khứ của bounce
- bouncers Số nhiều của bouncer
- bounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bounce
- bouncily /ˈbɑʊntsili/ Xem bouncy
- bouncing /ˈbaʊnsɪŋ/ To lớn, to cộ.
- bouncingly /ˈbɑʊntsinli/ Xem bouncing
- bouncy /ˈbaʊnsi/ Có khả năng nẩy, nẩy tốt.
- bounded /ˈbaʊndɪd/ Bị chặn.
- boundedly /ˈbaʊndɪdli/ Bị chặn.
- boundedness /ˈbɑʊndədnəs/ Sự bị chặn, tính bị chặn.
- bounder /ˈbaʊndə(r)/ Anh chàng bất lịch sự hay đùa tếu.
- boundlessly /ˈbɑʊndləsli/ Vô hạn, vô tận.
- boundlessness /ˈbɑʊndləsnəs/ Xem boundless
- boundlessnesses Số nhiều của boundlessness
- bounteous /ˈbaʊntiəs/ Rộng rãi, hào phóng.
- bounteously /ˈbɑʊntiəsli/ Rộng rãi, hào phóng.
- bounteousness /ˈbɑʊntiəsnəs/ Tính rộng rãi, tính hào phóng.
- bountied /ˈbɑʊntid/ Được sự giúp đỡ hào phóng.
- bountiful /ˈbaʊntɪfl/ Rộng rãi, hào phóng.
- bountifully /ˈbɑʊntɪfəlli/ Phong phú, dồi dào.
- bountifulness /ˈbɑʊntɪfəlnəs/ Xem bountiful
- bourdon /ˈbʊədən/ Ống buôcđông.
- bourg /ˈbʊrɡ/ Thị trấn.
- bourgeon /ˈbɜːdʒən/ Chồi.
- bourkha /ˈbʊrkə/ Xem burka
- bourn /bɔːn/ Dòng suối nhỏ.
- bourne /bɔːn/ Dòng suối nhỏ.
- bournes Số nhiều của bourne
- bournonite /ˈbɜːnəˌnaɪt/ Buanonit.
- bourse /bʊəs/ Thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán.
- bouse /ˈbaʊs/ Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- boustrophedon /ˌbuːstrəˈfiˌdɑːn/ Theo lối đường cày.
- bouton /buːˈtɒn/ Chồi; nụ; nút.
- boutonniere /ˌbuːtənˈɪr/ Lỗ khuy; lỗ khuyết.
- bouzouki /bʊˈzuːki/ Cũng bousouki.
- bovine /ˈbəʊvaɪn/ Giống bò; như bò.
- bovril /ˈbɒvrɪl/ Nước thịt ép; nước thịt hầm.
- bovver /bˈɒvə/ Sự gây rối, tình trạng bất an.
- bowdlerisation /bəʊdˌlertɪˈʒɔːniːəm/ Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.
- bowdlerise /ˈbaʊdləraɪz/ Lược bỏ, cắt bỏ.
- bowdlerised Quá khứ và phân từ quá khứ của bowdlerise
- bowdlerises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bowdlerise
- bowdlerising /ˈbəʊdˌlerzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bowdlerise.
- bowdlerism /ˈbəʊdləˌɪzəm/ Xem bowdlerize
- bowdlerization /bəʊdˌlertiːˈziːnəs/ Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.
- bowdlerize /ˈboʊdləˌrɑɪz/ Lược bỏ, cắt bỏ.
- bowdlerized Quá khứ và phân từ quá khứ của bowdlerize
- bowdlerizer /ˈboʊdləˌrɑɪzɜː/ Xem bowdlerize
- bowdlerizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bowdlerize
- bowdlerizing /ˈbəʊdˌlerɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bowdlerize.
- bowed /ˈbɑʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bow
- bowers /ˈbaʊɜːrz/ Số nhiều của bower
- bowery /ˈbɑʊəri/ Có bóng mát; có những lùm cây.
- bowfront /ˈboʊfrənt/ Có phía trước cong.
- bowhead /bˈəʊhɛd/ Cá voi.
- bowlder /ˈbəʊldə/ Tảng đá mòn.
- bowled /bəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bowl
- bowler /ˈboʊlɜː/ Người chơi bóng gỗ, người chơi ki.
- bowline /ˈbaʊlaɪn/ Gút thắt dây thừng.
- bowls /bəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bowl
- bowman /ˈbəʊmən/ Người bắn cung.
- bowmen /ˈboʊmən/ Số nhiều của bowman
- bowpot /ˈbəʊˌpɑːt/ Lọ hoa.
- bows /baʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bow
- bowser /ˈbaʊzə(r)/ Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.
- bowshot /ˈbəʊʃɒt/ Tầm tên.
- bowsprit /ˈbəʊsprɪt/ Rầm néo buồm.
- bowtie /bəʊˈtaɪ/ Nút buộc vào cung.
- bowwow /ˈbɑʊˌwɑʊ/ Tiếng gâu gâu.
- bowyer /ˈboʊjɜː/ Người làm cung.
- bowyers Số nhiều của bowyer
- boxes /ˈbɒksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của box
- boxfish /bˈɒksfɪʃ/ Cá nắp hòm.
- boxful /ˈbɒksfʊl/ Hộp, thùng, tráp, bao.
- boxjunction Phần giao lộ có kẻ vạch màu vàng, chứng tỏ xe cộ không được ngừng tại…
- boxkite Diều có khung hình hộp.
- boxnote Hộp ghi.
- boxom Tròn trĩnh, nở nang.
- boxthorn /ˈbɑːksˌθɔrn/ Rau khởi.
- boxwood /ˈbɒkswʊd/ Gỗ hoàng dương.
- boycotted /bˈɔɪkɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của boycott
- boycotting /bˈɔɪkɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boycott.
- boycotts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boycott
- boyhood /ˈbɔɪhʊd/ Thời niên thiếu.
- boyishly /ˈbɔɪɪʃli/ Như trẻ con.
- boyishness /bˈɔɪɪʃnəs/ Tính trẻ con.
- boyo /ˈbɔɪəʊ/ Gã trai.
- boys /bɔɪz/ Số nhiều của boy
- bozo /ˈbəʊzəʊ/ Gã đàn ông, thằng cha.
- bp /ˌbiˈpi/ Công ty dầu lửa Anh quốc.
- bpc /ˈbiːˈpiːˈes/ Từ điển dược phẩm đặc chế Anh quốc.
- br /ˈbiːr/ Hoả xa Anh quốc.
- braai /braɪ/ Nướng, quay cả con.
- braaivleis /ˈbraɪfleɪs/ Thịt nướng.
- braced /breɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brace
- bracelets Số nhiều của bracelet
- bracer /ˈbreɪsə(r)/ Cái bao cổ tay.
- bracers Số nhiều của bracer
- braces /ˈbreɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brace
- brachial /ˈbreɪkiəl/ cánh tay
- brachialis /ˈbreɪkiːəlɪs/ Cơ cánh tay.
- brachiate /ˈbreɪkiˌeɪt/ Có chi; có nhánh.
- brachiation /ˌbreɪkiˈeɪʃən/ Sự vận động bằng cánh tay.
- brachidia Bộ xương vôi.
- brachiferous Cách viết khác : brachigenous.
- brachiole /ˈbreɪkiːˌəʊl/ Mấu chân.
- brachiopod /ˈbrækiəpɒd/ Động vật tay cuộn.
- brachiosaurus /ˌbrækiəˈsɔːrəs/ Thằn lằn tay.
- brachistochrone /brəˈkɪstəkrəʊn/ Đường đoản thời.
- brachium /ˈbreɪkiːəm/ Tay; chi trước; chân trước; chân cuốn.
- brachycephalic /ˌbrækɪsəˈfælɪk/ Có đầu ngắn.
- brachycephaly Xem brachycephalic
- brachydactylous /brækɪˈdæktɪləs/ Có ngón đặc biệt ngắn.
- brachydactyly /ˌbrætʃiːˈædˌkeɪtli/ Tính ngón ngắn.
- brachylogy /bræˈkɪlədʒi/ Tính khúc chiết, tính cô đông lại.
- brachypterous /bræˈkɪptərəs/ Có vây ngắn, có cánh ngắn.