Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 50/58
- countersinking /ˈkɑʊntɜːˌsɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của countersign.
- counterspy /ˈkɑʊntɜːˌspɑɪ/ Người phản gián điệp.
- counterstand /ˈkaʊntəˌstænd/ Phản kháng; phản đối; chống lại.
- countertenor /ˌkaʊntəˈtenə(r)/ Giọng nam cao.
- counterterroism Sự chống khủng bố.
- countertrade /ˌtreɪd/ Thương mại đối lưu.
- countervail /ˌkɑʊntɜːˈveɪl/ Gây tác dụng đối lập.
- countervailed /ˌkɑʊntɜːˈveɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của countervail
- countervailing /ˈkaʊntəveɪlɪŋ/ Bù lại, bù đắp.
- countervails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của countervail
- counterview /ˈkɑʊntɜːˌvjuː/ Quan điểm đối lập; ý kiến bác lại.
- counterweight /ˈkaʊntəweɪt/ Đối tượng.
- counterweights Số nhiều của counterweight
- counterwind /ˈkaʊntəˌwɪnd/ Gió ngược.
- countess /ˈkaʊntəs/ Nữ bá tước.
- countlessly /ˈkɑʊntləsli/ Xem countless
- countrified /ˈkʌntrifaɪd/ Có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn.
- countrify /ˈkʌntrɪfʌɪ/ Nông thôn hoá; thôn dã hoá.
- countryfied /ˈkʌntriːˌfaɪd/ Có tính cách thôn quê, thôn dã.
- countrysides Số nhiều của countryside
- countrywoman /ˈkʌntriwʊmən/ Người đàn bà ở nông thôn.
- counts /kaʊnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của count
- coupled /ˈkʌpəld/ Bị ghép.
- couplement /ˈkəpəlmənt/ Việc nối; sự liên kết.
- couples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của couple
- courageously /kəˈreɪdʒəsli/ Can đảm, dũng cảm.
- courageousness /kəˈreɪdʒəsnəs/ Xem courageous
- courages Số nhiều của courage
- courante /kʊˈrɑːnt/ Điệu vũ cua-răng.
- courbaril /ˈkɜːbəəl/ Cây cườm.
- courgette /kʊəˈʒet/ Bí xanh.
- coursed Quá khứ và phân từ quá khứ của course
- courses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của course
- courseware /ˈkɔːsweə(r)/ Chương trình dạy học [máy điện toán].
- coursing /ˈkɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của course.
- courted /kˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của court
- courteously /ˈkɜːtiəsli/ Lịch sự, nhã nhặn.
- courteousness /ˈkɜːtiəsnəs/ Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
- courter /kˈɜːtə/ Người xu nịnh, người cầu khẩn.
- courtesan /ˌkɔːtɪˈzæn/ Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.
- courtesanship /ˈkaʊtrəsmənʃɪp/ Nghề đĩ quý phái.
- courtesies /kˈɜːtəsɪz/ Số nhiều của courtesy
- courtezan /ˈkɜːtəzən/ Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.
- courtier /ˈkɔːtiə(r)/ Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.
- courtliness /ˈkɔrtlinəs/ Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
- courtly /ˈkɔrtli/ Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã.
- courts /kɔːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của court
- courtship /ˈkɔːtʃɪp/ Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.
- courtships Số nhiều của courtship
- courtside /ˈkɔrtˌsɑɪd/ Phần ở ngoài sân.
- courtsides Số nhiều của courtside
- couscous /ˈkʊskʊs/ Một món ăn vùng Bắc Phi.
- cousinage /ˈkəzənɪdʒ/ Quan hệ giữa anh em họ.
- cousinhood /ˈkaʊsɪˌhəʊnd/ Tình anh em họ, tình họ hàng.
- cousinly /ˈkəzənli/ Như anh em họ; có họ; thân thuộc.
- cousinship /ˈkəzənˌʃɪp/ Tình anh em họ, tình họ hàng.
- couth /ˈkuːθ/ Nhẵn bóng.
- couture /kuˈtjʊə(r)/ Thuộc ngữ.
- couturier /kuˈtjʊərieɪ/ Người may y phục thời trang cho phái nữ.
- couvade /kuːˈvɑːd/ Tục sản ông.
- couverture /ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/ Lớp sô-cô-la bọc ngoài kem, kẹo.
- couvertures Số nhiều của couverture
- covalency /ˈkoʊvələnsɪliː/ Cũng covalence.
- covalent /ˌkəʊˈveɪlənt/ Đồng hóa trị, cộng hoá trị.
- covariance /ˌkoʊˈvɛriənts/ Hiệp phương sai.
- covariant /kəʊˈveəriənt/ Hiệp biến.
- covariation /ˌkoʊˌvɛriˈeɪʃən/ Sự biến thiên đồng thời.
- cove /kəʊv/ Vịnh nhỏ, vũng.
- covelline /ˈkʌvəlˌwiːn/ Cũng covellite.
- coven /ˈkʌvn/ Tổ chức của các mụ phù thủy.
- covenantal /ˈkʌvənəntəl/ Xem covenant
- covenantally /ˈkʌvənəntəlli/ Xem covenant
- covenanted /ˈkəvənəntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của covenant
- covenantee /ˌkəvəˌnænˈti/ Bên ký giao kèo / hiệp ước.
- covenanter /ˈkəvəˌnæntɜː/ Người ký hiệp ước, người thoả thuận.
- covenanting /kˈʌvənəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của covenant.
- covenantor /ˈkəvəˌnæntɜː/ Xem convenanter
- covenants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của covenant
- covent /ˈkəvənt/ Tu viện.
- coventrate /ˈkʌvənˌtreɪt/ Ném bom tàn phá.
- coventrize /ˈkʌvəntraɪz/ Ném bom tàn phá.
- coverable /ˈkəvɜːəbəl/ Xem cover
- coverages Số nhiều của coverage
- coveralls /ˈkʌvərɔːlz/ Bộ áo liền quần cho những người làm công việc nặng nhọc.
- coverb /covɜːb/ Đồng động từ, đồng vị từ; phụ vị từ.
- covered /ˈkʌvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cover
- coverless /ˈkəvɜːləs/ Xem cover
- coverlet /ˈkʌvələt/ Khăn phủ giường.
- coverlid /ˈkʌvəlɪd/ Khăn phủ giường.
- covers /ˈkʌvəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cover
- covertly /ˈkoʊˌvɜːtli/ Ngầm, lén lút.
- covertness /ˈkoʊˌvɜːtnəs/ Xem covert
- coverture /ˈkəvɜːˌtʃʊr/ Sự che chở.
- covetable /ˈkəvətəbəl/ Xem covet
- coveted /ˈkʌvɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của covet
- coveter /ˈkəvətɜː/ Xem covet
- coveting /kˈʌvɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của covet.
- covetingly /kˈʌvɪtɪŋli/ Xem covet
- covetously /ˈkəvətəsli/ Thèm muốn, thèm thuồng.
- covets /kˈʌvɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của covet
- covey /ˈkəvi/ Ổ gà gô.
- covin /ˈkoʊvɪn/ Hành động gian trá, mưu hại.
- covinous /coˈvɑɪnəs/ Đồng mưu, lừa dối.
- cowalker /coˈwɔkɜː/ Linh hồn.
- cowardliness /ˈkaʊɜːdlənz/ Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.
- cowbaby Người hèn nhác; người nhát gan; người nhút nhác.
- cowbell /ˈkaʊbel/ Chuông đeo ở cổ bò.
- cowed /kaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cow
- cowedly /kaʊdli/ Xem cow
- cowered /ˈkaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cower
- cowering /kˈaʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cower.
- cowers /kˈaʊəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cower
- cowgirl /ˈkaʊɡɜːl/ Cô gái chăn bò.
- cowgirls Số nhiều của cowgirl
- cowhand /ˈkaʊhænd/ Người nuôi bò.
- cowherd /kˈaʊhɜːd/ Người chăn bò.
- cowherds Số nhiều của cowherd
- cowing /ˈkaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cow.
- cowish /cowɪʃ/ Nhút nhát.
- cowl /kaʊl/ Mũ trùm đầu.
- cowled /ˈkɑʊəld/ Đội mũ trùm đầu của tu sĩ.
- cowlick /ˈkaʊlɪk/ Nhúm tóc giữa trán.
- cowlicks Số nhiều của cowlick
- cowlike /ˈkaʊˌlaɪk/ Giống con bò cái.
- cowling /ˈkaʊlɪŋ/ Nắp đậy máy.
- cowls /kaʊlz/ Số nhiều của cowl
- cowlstaff /ˈkoʊlˌstæf/ Cây gậy dài hai người gánh để chở đồ vật.
- cowman /ˈkɑʊmən/ Công nhân trại chăn nuôi.
- cowmilk Sữa bò.
- cowpea /ˈkaʊpiː/ Cây đậu đũa.
- cowpens /ˈkaʊpənz/ Số nhiều của cowpen
- cowpoke /ˈkaʊpəʊk/ Cao bồi.
- cowpokes /kˈaʊpəʊks/ Số nhiều của cowpoke
- cowpox /ˈkaʊpɒks/ Bệnh đậu mùa.
- cowrie /ˈkaʊri/ Ốc tiền.
- cows /kaʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cow
- cowshed /ˈkaʊʃed/ Chuồng bò.
- cowsheds Số nhiều của cowshed
- cowslip /ˈkaʊslɪp/ Cây anh thảo hoa vàng.
- coxa /ˈkɑːksə/ Háng, khớp háng.
- coxae /ˈkɑːkˌseɪ/ Háng, khớp háng.
- coxal /ˈkɑːksəl/ Xem coxa
- coxalgia /ˌkɑːkˈsɑːɡliːə/ Lao khớp xương.
- coxalgic /ˌkɑːkˈsɑːɡlɪk/ Thuộc lao khớp xương.
- coxcomb /ˈkɑːkˌskoʊm/ Công tử bột.
- coxcombry /ˈkɑːkskəmri/ Người khoe khoang, người ăn diện.
- coxed /kˈɒkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cox
- coxes /kˈɒksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cox
- coxing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cox.
- coxy /ˈkɑːksi/ Tự phụ, tự mãn, vênh váo.