Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 51/58
- coy /kɔɪ/ Làm ra vẻ bẽn lẽn, làm ra vẻ xấu hổ, làm ra vẻ rụt rè, làm ra vẻ e lệ.
- coyish /ˈkɔɪɪʃ/ Xem coy
- coyly /ˈkɔɪli/ Xem coy
- coyness /kɔɪnəs/ Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.
- coyote /kaɪˈəʊti/ Chó sói đồng cỏ.
- coypu /ˈkɔɪpuː/ Loài gặm nhấm được nuôi để lấy lông.
- coys /kɔɪz/ Số nhiều của coy
- coz /ˈkəz/ Xem cousin.
- coze /kəʊz/ Nói chuyện phiếm.
- cozen /ˈkəzən/ Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.
- cozenage /ˈkəznɪdʒ/ Sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự lừa dối; sự bị lừa, sự bị lừa gạt.
- cozened /ˈkəzənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cozen
- cozener /ˈkəzənɜː/ Xem cozen
- cozening /ˈkəzənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cozen.
- cozens /kˈəʊzənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cozen
- cozily /ˈkoʊzili/ Xem cozy
- coziness /ˈkoʊzinəs/ Xem cozy
- cozy /ˈkoʊzi/ Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
- cp /ˈkiːˈpiː/ So sánh.
- cps /ˈsiˌpiˈɛs/ Vòng /giây.
- cpus /ˈkʌs/ Số nhiều của CPU
- cqd /ˈkiːˈdiː/ Tín hiệu vô tuyến có nghĩa là đến nhanh! Nguy hiểm.
- cr /ˈkriː/ Viết tắt của cụm từ "Critically Endangered".
- crabbed /ˈkræbɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crab
- crabbedly /ˈkræbɪdli/ Xem crabbed
- crabbedness /ˈkræbɪdnəs/ Xem crabbed
- crabber /krˈæbə/ Xem crab
- crabbily /ˈkræbili/ Xem crabby
- crabbiness /krˈæbɪnəs/ Xem crabby
- crabbing /ˈkræbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crab.
- crabbit /ˈkrabɪt/ Khó tính; dễ cáu.
- crabby /ˈkræbi/ Cáu gắt, gắt gỏng.
- crabs /kræbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crab
- crabshell /ˈkræbʃəl/ Vỏ cua, mai cua.
- crabshells /ˈkræbʃəlz/ Số nhiều của crabshell
- crabwise /ˈkræbwaɪz/ Khó nhọc, cực nhọc.
- crackajack /ˈkrækədʒæk/ Người tài năng phi thường.
- crackbrain /ˈkræˌkbreɪn/ Gàn dở, dở hơi, điên rồ.
- crackdown /ˈkrækdaʊn/ Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.
- cracked /krækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crack
- crackjack , tay xuất sắc, tay cừ khôi.
- crackle /ˈkrækl/ Tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp.
- crackled /ˈkrækəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crackle
- crackles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crackle
- crackleware /ˈkrækəlˌwɛr/ Sứ men rạn.
- crackly /ˈkrækəli/ Nhăn nheo; dễ nổ lách tách.
- cracknel /ˈkræknəl/ Bánh quy giòn.
- crackpot /ˈkrækpɒt/ Người có suy nghĩ lập dị.
- cracks /kræks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crack
- cracksman /ˈkræksmən/ Kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.
- cracky /ˈkræki/ Nứt, rạn.
- cracovian /krəˈkəʊvɪən/ Cracôvian.
- cradled Quá khứ và phân từ quá khứ của cradle
- cradles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cradle
- cradling /ˈkreɪdəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cradle.
- crafter /ˈkræftɜː/ Xem craft
- craftily /ˈkræftili/ Láu cá, quỷ quyệt.
- craftiness /ˈkrɑːftinəs/ Sự mánh khoé, sự láu cá, tính xảo quyệt, tính xảo trá.
- craftless /ˈkræftləs/ Không gian xảo; không mánh khoé.
- craftsmanly /ˈkræftsmənli/ Xem craftsman
- crag /kræɡ/ Núi đá dốc lởm chởm, vách đứng, vách đá cheo leo.
- cragged /kræɡd/ Có nhiều vách đá dốc lởm chởm, có nhiều vách đứng cheo leo.
- craggily /ˈkræɡili/ Xem craggy
- cragginess /ˈkræɡinəs/ Xem craggy
- craggy /ˈkræɡi/ Lởm chởm đá, dốc đứng, hiểm trở.
- cragpit Hang động.
- cragsman /ˈkræɡzmən/ Người leo núi giỏi.
- crake /ˈkreɪk/ Gà nước.
- crambo /ˈkræm(ˌ)boʊ/ Trò chơi hoạ vần.
- crammer /ˈkræmə(r)/ Người luyện thi.
- cramming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cram.
- cramping /ˈkræmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cramp.
- crampon /ˈkræmpɒn/ Móc sắt.
- cramps /kræmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cramp
- crams /krˈæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cram
- cran /ˈkræn/ Đơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit.
- cranage /krˈænɪdʒ/ Sự dùng cần trục.
- cranberry /ˈkrænbəri/ Cây nam việt quất.
- craned Quá khứ và phân từ quá khứ của crane
- craneman /ˈkreɪnmən/ Công nhân lái xe cần trục.
- cranes /kreɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crane
- cranesbill /ˈkreɪnzˌbɪl/ Cây mỏ hạc.
- crania /krˈeɪniə/ Sọ.
- cranial /ˈkreɪniəl/ sọ.
- cranially /ˈkreɪniəlli/ Xem cranial
- craniate /ˈkreɪniət/ Có sọ.
- craning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crane.
- craniofacial /ˌkrænəˈfoʊʃə/ Thuộc sọ và mặt.
- craniology /ˌkreɪniˈɑːlədʒi/ Khoa sọ.
- craniometry /ˈkrænəˌmertiː/ Phép đo sọ.
- cranium /ˈkreɪniəm/ Sọ.
- cranked /krˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crank
- crankhandles /ˈkræŋkˌhændəlz/ Số nhiều của crankhandle
- crankily /ˈkræŋkili/ Xem cranky
- cranking /krˈæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crank.
- crankle /ˈkreɪŋkəl/ khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu.
- crankman /ˈkræŋkmən/ Người quay tay quay.
- cranks /krˈæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crank
- crankshaft /ˈkræŋkʃɑːft/ Tay quay, maniven.
- cranky /ˈkræŋki/ Tròng trành không vững, xộc xệch.
- crannied /ˈkræniəd/ Có nhiều vết nứt nẻ.
- cranny /ˈkræni/ Vết nứt, vết nẻ.
- crape /ˈkreɪp/ Nhiễu đen, kếp đen.
- craped /ˈkreɪpt/ Mặc nhiễu đen.
- crapped /ˈkræpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crap
- crapper /ˈkræpɜː/ Nhà xí.
- crapping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crap.
- crappy /ˈkræpi/ Dở, không hấp dẫn.
- craps /kræps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crap
- crapshooter /ˈkræpˌʃuːtɜː/ Người gieo xúc xắc.
- crapulence /ˈkræpjələns/ Thói rượu chè ăn uống quá độ.
- crapulent /ˈkræpjələnt/ Rượu chè ăn uống quá độ.
- crapulous /ˈkræpjələs/ Rượu chè ăn uống quá độ.
- crapy /krˈeɪpi/ Như nhiễu.
- crashed /kræʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crash
- crashes /ˈkræʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crash
- crashing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crash.
- crasis /ˈkreɪsɪs/ Hiện tượng hai nguyên âm hay hai nguyên âm đôi rút lại thành một nguy…
- crass /kræs/ Đặc, dày đặc; thô.
- crassitude /ˈkræsəˌtuːd/ Sự thô bỉ,
- crassly /ˈkræsli/ Ngu xuẩn, dại dột.
- crassness /kræsnəs/ Sự thô.
- crassula /ˈkræsjʊlə/ Họ thuốc bỏng.
- crassulaceous /ˌkræsəwəˈlesəs/ họ thuốc bỏng.
- cratch /krætʃ/ Máng ăn.
- crated /ˈkreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crate
- crateriform /krəˌtɪrɪˈhɔːrmɪn/ Hình miệng núi lửa.
- craterlet /ˈkreɪtɜːlət/ Miệng nhỏ núi lửa.
- craterlets Số nhiều của craterlet
- crates /kreɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crate
- craton /ˈkreɪˌtɑːn/ Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đất.
- cravat /krəˈvæt/ Cái ca vát.
- cravats Số nhiều của cravat
- craved /kreɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crave
- cravenly /ˈkreɪvənli/ Xem craven
- cravenness /ˈkreɪvənnəs/ Xem craven
- craver /ˈkreɪvɜː/ Xem crave
- craves /kreɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crave
- cravingly /ˈkreɪvɪŋli/ Xem crave
- craw /krɔː/ Diều.
- crawler /ˈkrɔːlə(r)/ Loài bò sát.
- crawlers Số nhiều của crawler
- crawlingly /ˈkrɑlɪŋli/ Xem crawl
- crawly /ˈkrɔli/ Thấy sởn gai ốc, thấy râm ran như có kiến bò.
- crayon /ˈkreɪən/ Phấn vẽ màu; bút chì màu.
- crayoned /ˈkreɪənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crayon
- crayoning /ˈkreɪənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crayon.
- crayonist /ˈkreɪˌɑːˌnɪst/ Xem crayon
- crayons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crayon
- crazed /kreɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của craze