Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/22
- histiocytic /ˌhɪstiːəˈtʃɪtɪk/ Thuộc mô bào.
- histiology /ˌhɪstiːˈɑːdʒəli/ Mô học, khoa nghiên cứu mô.
- histochemical /ˌhɪstəˈtʃeməkəl/ Thuộc mô hoá học.
- histochemistry /ˌhɪstoʊˈkɛməstri/ Mô hoá học.
- histogen /ˈhɪstəɡən/ Vùng tạo mô; vùng sinh mô.
- histogenesis /ˌhɪstəˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh mô.
- histogenetic /ˌhɪstədʒəˈtenɪk/ sự phát sinh mô.
- histogeny /ˈhɪstədʒəni/ Sự phát sinh mô.
- histogram /ˈhɪstəɡræm/ Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.
- histological /ˌhɪstəˈlɑːdʒɪkəl/ mô học, khoa nghiên cứu mô.
- histologist /hɪˈstɒlədʒɪst/ Nghiên cứu mô.
- histology /hɪˈstɒlədʒi/ Mô học, khoa nghiên cứu mô.
- histolysis /hɪsˈtɑːləsəs/ Sự tiêu mô.
- histolytic /hɪˈstəʊlɪtɪk/ Xem histolysis
- histopathological /ˌhɪstəˈpætəˌleɪkəl/ Thuộc mô bệnh học.
- histopathologist /ˌhɪstoʊpəˈθɑːlədʒist/ Người nghiên cứu mô bệnh học.
- histopathology /ˌhɪstəʊpəˈθɒlədʒi/ Mô bệnh học.
- histophysiology /hɪstoʊˈfɪzəwəsliː/ Sinh lý mô.
- historians Số nhiều của historian
- historic /hɪˈstɒrɪk/ Có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử.
- historically /ɪkəli/ Về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử.
- historicism /hɪˈstɒrɪsɪzəm/ Chủ nghĩa lịch sử.
- historicist /hɪˈstɔrəˌsɪst/ Lịch sử chủ nghĩa.
- historicity /ˌhɪstəˈrɪsəti/ Tính chất lịch sử; tính chất có thực.
- historicize /hɪˈstɔrəˌsɑɪz/ Lịch sử hoá.
- historied /ˈhɪstrid/ Có lịch sử.
- historiographer /hɪˌstɔriˈɑːɡrəfɜː/ Người chép sử, sử quan.
- historiographical /hɪˌstɒriəˈɡræfɪkl/ Xem historiography, chỉ thuộc về
- historiographies /fiz/ Số nhiều của historiography
- historiography /hɪˌstɔriˈɑɡrəfi/ Việc chép sử; thuật chép sử.
- histrion /ˈhɪstriːən/ , xấu) đào, kép.
- histrionic /ˌhɪstriˈɒnɪk/ Đào kép, đóng kịch, diễn kịch.
- histrionically /ˌhɪstriˈɑːnɪkəlli/ Có vẻ như đóng kịch.
- histrionics /ˌhɪstriˈɑːnɪks/ Thuật đóng kịch, thuật diễn kịch.
- hitch /hɪtʃ/ Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ.
- hitched /hɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hitch
- hitches /ˈhɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hitch
- hitchhike /ˈhɪtʃhaɪk/ Sự đi nhờ xe, sự vẫy xe xin đi nhờ.
- hitchhiked Quá khứ và phân từ quá khứ của hitchhike
- hitchhiker /ˈhɪtʃˌhɑɪkɜː/ Người đi nhờ xe, người vẫy xe xin đi nhờ.
- hitchhikes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hitchhike
- hitching /ˈhɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hitch.
- hither /ˈhɪðə(r)/ Ở đây, đây.
- hitlerism /ˈhɪtləˌrɪzəm/ Chủ nghĩa Hít-le.
- hitlerite /ˈhɪtləˌaɪt/ Chủ nghĩa Hít-le.
- hiv /ˌeɪtʃ aɪ ˈviː/ Human immunodeficiency virus.
- hived /haɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hive
- hivers Số nhiều của hiver
- hives /ˌɜːtɪˈkeəriə/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hive
- hiving /ˈhaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hive.
- hiya /ˈhaɪjə/ Chào bạn!
- hllv /ˈhlev/ Viết tắt của Heavy-Lift Launch Vehicle.
- hmg /ˈemˈɡeɪtʃ/ Các vị trong chính phủ Government.
- hmi /ˈhaɪm/ Vị thanh tra học đường.
- hmong /h(ə)ˈmɒŋ/ H'Mông.
- hms /ˌeɪtʃ em ˈes/ Thuyền của Hải quân hoàng gia Anh.
- hmso Cơ quan phụ trách thiết bị văn phòng hoàng gia Anh.
- hnc /ˌeɪtʃ en ˈsiː/ Chứng chỉ cao học quốc gia.
- hnd /ˌeɪtʃ en ˈdiː/ Bằng kỹ sư.
- ho /həʊ/ Ô! ồ! thế à!
- hoa /həʊ/ Người Hoa.
- hoar /ˈhɔr/ Hoa râm.
- hoard /hɔːd/ Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.
- hoarded /hˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoard
- hoarder /hɔːdə(r)/ Kẻ tích trữ.
- hoarders Số nhiều của hoarder
- hoards /hˈɔːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoard
- hoarhound /ˈhɔːrˌhaʊnd/ Cây bạc hà đắng.
- hoariness /ˈhɔrinəs/ Màu hoa râm, vẻ hoa râm.
- hoarse /hɔːs/ Khàn khàn, khản.
- hoarsely /ˈhɔrsli/ Bằng giọng khàn khàn.
- hoarsen /ˈhɔrsən/ Làm khản.
- hoarseness /hɔːsnəs/ Tình trạng khản giọng.
- hoarstone /ˈhɔːrˌstəʊn/ Mốc đá cũ ở nơi ranh giới.
- hoarstones Số nhiều của hoarstone
- hoary /ˈhɔːri/ Bạc, hoa râm.
- hoatzin /ˈwætsiːn/ Gà móng.
- hoaxed /hˈəʊkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoax
- hoaxer /həʊksə(r)/ Kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.
- hoaxes /hˈəʊksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoax
- hoaxing /həʊksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoax.
- hobbing /hˈɒblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hobble.
- hobbit /ˈhɑːbət/ Giống người tưởng tượng của những người ăn hang ở lỗ hình thể giống n…
- hobble /ˈhɒbl/ Dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc.
- hobbled Quá khứ và phân từ quá khứ của hobble
- hobbledehoy /ˈhɑːbəldɪˌhɔɪ/ Anh chàng gà tồ.
- hobbledehoyish /ˌhɑːbəlˈdehɪhəm/ Gà tồ.
- hobbledehoyism /ˌhɑːbəlˈdediːəmz/ Tính gà tồ.
- hobbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hobble
- hobbling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hobble.
- hobgoblin /hɒbˈɡɒblɪn/ Quỷ, yêu quái.
- hobnail /ˈhɑːˌbneɪl/ Đinh đầu to hob).
- hobnailed /ˈhɑːˌnbeɪld/ Có đóng đinh đầu to.
- hobnob /ˈhɒbnɒb/ Chơi thân, đàn đúm.
- hobnobbed /hˈɒbnɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hobnob
- hobnobbing /hˈɒbnɒbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hobnob.
- hobnobs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hobnob
- hoboed /ˈhəʊbəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hobo
- hoboing /ˈhəʊbəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hobo.
- hobos /hˈəʊbəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hobo
- hoboy /ˈhɑːbɔɪ/ Ôboa.
- hock /hɒk/ Rượu vang trắng Đức.
- hockshop /ˈhɑːkˌʃɑːp/ Hiệu cầm đồ.
- hocus /ˈhoʊkəs/ Đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ.
- hod /hɒd/ Vô đựng vữa, sọt đựng gạch.
- hodden /ˈhɑːdən/ Vải len thô.
- hodge /hɒdʒ/ Người nông dân Anh điển hình.
- hodiernal /hoʊˈdiərn(ə)l/ Ngày hôm nay.
- hodman /ˈhɑːdmən/ Người vác xô vữa, người vác sọt gạch hod-carrier).
- hodometer /həʊdəʊˈmeɪtə/ Cái đo đường, đồng hồ đo đường.
- hodophile /ˈhɑːfəˌdɪl/ Người yêu thích đi du lịch.
- hodophilia /ˌhɑːfəˈdɪljə/ Sự yêu thích đi du lịch.
- hodophobe /ˈhɑːdəˌfəʊ/ Người sợ hoặc có ác cảm với việc đi du lịch.
- hodophobia /həˈdɑːpəbiːə/ Nỗi sợ hoặc ác cảm với việc đi du lịch.
- hodoscope /ˈhɑːdəˌskoʊp/ Sự nghiệm đường hạt tích điện.
- hoecake /ˈhoʊˌkeɪk/ Bánh nhỏ làm bằng bột ngô.
- hoecakes Số nhiều của hoecake
- hoed /hoʊd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hoe
- hoedown /ˈhəʊdaʊn/ Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.
- hoeing /hˈəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoe.
- hoes /hˈəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoe
- hog /hɒɡ/ Lợn; lợn thiến.
- hogan /ˈhoʊˌɡɑːn/ Nhà làm bằng cành cây, trát bùn người da đỏ Navaho ở.
- hogback /ˈhɔɡˌbæk/ Dây núi đồi sống trâu.
- hogcote /ˈhɑːkˌɡeɪt/ Chuồng lợn.
- hogcotes Số nhiều của hogcote
- hogg /hɒɡ/ Cừu non chưa xén lông; lông cừu xén lần đầu.
- hogged /hˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hog
- hoggery /ˈhɒɡəri/ Nơi nuôi lợn.
- hogget /ˈhɑːɡət/ Cừu non.
- hoggin /ˈhɑːɡɪn/ Cát lẫn sỏi.
- hoggish /ˈhɔɡɪʃ/ Như lợn.
- hoggishness /ˈhɔɡɪʃnəs/ Tính tham ăn; tính thô tục; tính bẩn thỉu.
- hogmanay /ˈhɒɡməneɪ/ Ngày tất niên.
- hogpen /ˈhɑːɡpən/ Chuồng lợn.
- hogpens Số nhiều của hogpen
- hogs /hˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hog
- hogsback /ˈhɑːɡsˌbæk/ Cũng hog's back.
- hogshead /ˈhɔɡzˌhɛd/ Thùng lớn.
- hogtie /ˈhɑːti/ Trói gô bốn vó.
- hogtied Quá khứ và phân từ quá khứ của hogtie
- hogties Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hogtie
- hogtying /ˈhɔːɡtiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hogtie.
- hogwild Cuống lên, quýnh lên.
- hohenstaufen /ˈhoʊənˌʃtɑʊfən/ Thuộc gia đình hoàng tộc Đức thống trị Đế quốc La Mã từ 1138 đến 1254…
- hohenzollern /ˌhoʊənˈzɑːlɜːn/ Thuộc gia đình hoàng tộc thống trị nước Phổ từ 1701 đến 1918 và ở Đức…
- hoick /hɔɪk/ Đi!, đi!, xuỵt!, xuỵt!.
- hoicks /hɔɪks/ Đi!, đi!, xuỵt!, xuỵt!.
- hoiden /ˈhɔɪdən/ Cô gái hay nghịch nhộn.
- hoidenish /ˌhaɪdəˈnɪn/ Nghịch nhộn.