Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/22
- homologate /hoʊˈmɑːləˌɡeɪt/ Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
- homologation /hoʊˌmɑːləˈɡeɪʃən/ Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.
- homological /ˌhoʊməˈlɑːdʒɪkəl/ Tương đồng, tương ứng.
- homologise /ˈhɑːməlɔːɡaɪz/ Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
- homologize /hoʊˈmɑːləˌdʒɑɪz/ Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
- homologous /həˈmɒləɡəs/ Tương đồng, tương ứng.
- homolographic /ˌhɑːməˈlɑːɡrəfɪk/ Giữ mối quan hệ hỗ tương giữa các phần.
- homologue /ˈhɒməlɒɡ/ Vật tương đồng, vật tương ứng.
- homology /hoʊˈmɑːlədʒi/ Tính tương đồng, tính tương ứng.
- homomorphic /ˌhɑːməˈfɔːrɪmɪk/ Đồng hình.
- homomorphism /ˌhoʊməˈmɔrˌfɪzəm/ Tính đồng hình.
- homomorphisms Số nhiều của homomorphism
- homomorphous /həˈmɑːməfəs/ Đồng hình.
- homonym /ˈhɒmənɪm/ Xem từ đồng âm khác nghĩa
- homonymic /ˈhɑːməˌnɪmɪk/ Đồng âm.
- homonymous /hoʊˈmɑːnəməs/ Đồng âm.
- homonymy Tính đồng âm.
- homophile /ˈhoʊməˌfɑɪl/ Xem homosexual
- homophone /ˈhɒməfəʊn/ Từ phát âm giống với một từ khác, nhưng khác với từ khác đó về nghĩa …
- homophonic /ˌhɑːməˈfɑːnɪk/ Cùng một chủ điệu.
- homophonous /həˈmɒfənəs/ Trùng với một từ khác về cách phát âm, nhưng không trùng với từ khác …
- homopteran /hoʊˈmɑːptərən/ Sâu bọ cánh giống.
- homopterous /ˌhɑːməpˈtruːəs/ Có cánh giống.
- homoscedastic /ˌhɑːməsəˈdestɪkəs/ Hômôxedatic.
- homoscedasticity /ˌhoʊmoʊsɪˌdæsˈtɪsəti/ Hiệp phương sai đồng nhất.
- homosexual /ˌhəʊməˈsekʃuəl/ Đồng tính luyến ái, thích người cùng giới.
- homothallic /ˌhoʊmoʊˈθælɪk/ Đồng tản.
- homothallism /ˈhɔːməθəˌlɪzəm/ Sự đồng tản.
- homothetic /ˌhɑːməˈθetɪk/ Vị tự, đồng dạng.
- homotopic /həʊməʊˈtɒpɪk/ Đồng luân.
- homozygosis /ˌhoʊməzɪˈɡoʊsəs/ Xem homozygosity
- homozygosity /ˌhoʊməzəˈɡeɪʃəstiː/ Tình trạng đồng hợp tử.
- homozygote /ˌhɒməˈzaɪɡəʊt/ Đồng hợp tử.
- homuncule /ˈhɑːmjuːˌnʌkəl/ Người nhỏ bé.
- homunculus /həˈmʌŋkjələs/ Người nhỏ bé, nụy nhân, tiểu hình nhân, người lùn.
- homy /hˈəʊmi/ Như ở nhà, như ở gia đình.
- hon /ˈhən/ Ngài, tướng công viết tắt của honourable.
- honed /hoʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hone
- hones /hoʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hone
- honestly /ˈɑːnəstli/ Lương thiện.
- honewort /ˈhʌnwət/ Cây châu Âu họ cà rốt.
- honeycomb /ˈhʌnikəʊm/ Tảng ong.
- honeycombed /ˈhʌnikəʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của honeycomb
- honeycombing /ˈhʌnikəʊmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của honeycomb.
- honeycombs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của honeycomb
- honeydew /ˈhəniːˌduː/ Dịch ngọt.
- honeyed /ˈhʌnid/ Có mật; ngọt như mật.
- honeymooned /hˌʌnɪmˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của honeymoon
- honeymooning /hˌʌnɪmˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của honeymoon.
- honeymoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của honeymoon
- honeysuckle /ˈhʌnisʌkl/ Cây kim ngân.
- hong /ˈhɑːŋ/ Dãy nhà xưởng.
- hongi /ˈhɒŋi/ Sự bóp hai cánh mũi một hình thức chào của người Maori).
- honied /ˈhəʊnid/ Có mật; ngọt như mật.
- honing /ˈhoʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hone.
- honk /hɒŋk/ Tiếng kêu của ngỗng trời.
- honked /hˈɒŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của honk
- honkie /ˈhɔːŋki/ người da trắng.
- honking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của honk.
- honks /hˈɒŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của honk
- honorably /ˈɒnərəbli/ honourably.
- honorand /ˈhɑːnəənd/ Người nhận bằng danh dự.
- honoraria /ˌɑnəˈrɛriə/ Tiền thù lao.
- honorary /ˈɒnərəri/ Danh dự.
- honourably /ˈɒnərəbli/ Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
- honoured /ˈɒnəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của honour
- honours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của honour
- hooch /huːtʃ/ , rượu mạnh, rượu tăm.
- hooded /ˈhʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hood
- hooding /hˈʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hood.
- hoodlumism /ˈhuːdləˌmɪzəm/ Nạn côn đồ.
- hoodoo /ˈhuːduː/ Vận rủi, sự không may.
- hoodwink /ˈhʊdwɪŋk/ Lừa đối, lừa bịp.
- hoodwinked /hˈʊdwɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoodwink
- hoodwinking /hˈʊdwɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoodwink.
- hoodwinks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoodwink
- hooey /ˈhuːi/ , tầm bậy!
- hoofbeat /ˈhʊfˌbit/ Tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa, tiếng móng.
- hoofbound /ˈhuːfˌbaʊnd/ Bị khô và co móng.
- hoofed /ˈhʊft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoof
- hoofer /ˈhʊfɜː/ , tay khiêu vũ nhà nghề.
- hoofing /ˈhʊfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoof.
- hoofprint /ˈhʊfˌprɪnt/ Vết vó ngựa.
- hoofs /hufs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoof
- hooka /hˈʊkə/ Điếu ống.
- hookah /ˈhʊkə/ Điếu ống.
- hooked /hʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hook
- hookey /hˈʊki/ To play hooky, trốn học đi chơi.
- hooking /ˈhʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hook.
- hooklet /ˈhʊklət/ Cái móc nhỏ.
- hooklets Số nhiều của hooklet
- hooks /hʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hook
- hooky /ˈhʊki/ To play hooky, trốn học đi chơi.
- hooley /ˈhuːli/ Cuộc tổ chức ăn uống; cuộc chè chén.
- hooliganism /ˈhuːlɪɡənɪzəm/ Tính du côn, tính lưu manh.
- hoop /huːp/ Cái vòng.
- hooped /huːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoop
- hooper /ˈhuːpɜː/ Người đóng đai.
- hooping /ˈhuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoop.
- hoopla /ˈhuːplɑː/ Trò chơi ném vòng.
- hooplas Số nhiều của hoopla
- hoopoe /ˈhuːpuː/ Chim đầu rìu.
- hoops /huːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoop
- hoose /huːs/ Bệnh ho khan.
- hoosegow /ˈhuːsˌɡɑʊ/ Nhà tù, nhà giam.
- hoosegows Số nhiều của hoosegow
- hoot /huːt/ Tiếng cú kêu.
- hooted /hˈuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoot
- hootenanny /ˈhuːtnæni/ Cuộc biểu diễn của các ca sĩ dân gian có khán giả cùng tham gia ca há…
- hooter /ˈhuːtə(r)/ Người la hét phản đối; huýt sáo phản đối.
- hooting /hˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoot.
- hoots /huːts/ Chào ồi.
- hoove /ˈhuːv/ Chứng trướng bụng.
- hoovered /hˈuːvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoover
- hoovering /hˈuːvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoover.
- hoovers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoover
- hooves /huːvz/ Móng guốc.
- hoped /həʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hope
- hopefully /ˈhoʊpfəli/ Đầy hy vọng, phấn khởi.
- hopefulness /ˈhəʊpflnəs/ Sự chứa chan hy vọng.
- hopelessly /ˈhoʊpləsli/ Tuyệt vọng, vô vọng.
- hopelessnesses Số nhiều của hopelessness
- hophead /ˈhɑːpˌhɛd/ Người nghiện ma tuý.
- hoping /ˈhəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hope.
- hoplite /ˈhɑːpˌlɑɪt/ Lính bộ trang bị vũ khí nặng Hy-lạp).
- hopped /hˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hop
- hopper /ˈhɒpə(r)/ Người nhảy lò cò.
- hoppers Số nhiều của hopper
- hopple /ˈhɑpəl/ Dây chằng chân.
- hops /hˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hop
- hopsack /ˈhɑːpˌsæk/ Vải thô; vải bao tải.
- hopscotch /ˈhɒpskɒtʃ/ Trò chơi ô lò cò.
- horary /ˈhɔrɜːi/ Giờ.
- horas /hˈɔːrəz/ Số nhiều của hora
- horatian /həˈreɪʃən/ Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã.
- hordes /hˈɔːdz/ Số nhiều của horde
- horehound /ˈhɔrˌhɑʊnd/ Cây bạc hà đắng.
- horizontality /ˌhɔrəˈzɑːntələti/ Tính nằm ngang.
- horizontally /ˌhɔrəˈzɑːntəlli/ Theo chiều ngang.
- hormogonium /ˌhɔrməˈɡoʊniəm/ Đoạn sinh sản.
- hormonal /hɔːˈməʊnl/ Thuộc hoặc do hooc môn gây ra.
- hormonelike /ˈhɔrˌmoʊnˌlɑɪk/ Dạng hoocmon.
- hormonic /hɔːrˈmɑːnɪk/ Hoocmon; có tính chất Hoocmon.
- hornbeam /ˈhɔːnbiːm/ duyên, duyên mộc, Cây trăn.
- hornbill /ˈhɔːnbɪl/ Chim mỏ sừng.
- hornblend Hocblen.
- hornblende /ˈhɔːnˌblɛnd/ Hocblen.
- hornbook /ˈhɔrnˌbʊk/ Cuốn sách nhỏ dạy trẻ em tập đọc.
- hornbooks Số nhiều của hornbook
- horned /hɔːnd/ Có sừng.