Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/22
- hesitating /ˈhɛzɪteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hesitate.
- hesitatingly /ˈhɛzɪteɪtɪŋli/ Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.
- hesitations Số nhiều của hesitation
- hesitative /ˈhezɪˌteɪtɪv/ Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.
- hesperian /hɛˈspɪriən/ Ở phương tây, ở phương đoài.
- hesperidin /hɛˈspɛrədən/ Hetperidin.
- hesperidium /ˌhɛspəˈrɪdiəm/ Quả có múi.
- hesperus /ˈhɛspərəs/ Sao Hôm.
- hessian /ˈhesiən/ Vải bao bố.
- hessonite /ˈhɛsənˌɑɪt/ Exonit.
- hest /ˈhɛst/ behest.
- het /ˈhɛt/ Được đốt nóng, được nung nóng.
- hetaera /hɪˈtɪrə/ Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.
- hetaerae /ˈhetəˌeɪ/ Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.
- hetaerism /ˈhetəˌɪzəm/ Chế độ nàng hầu vợ lẽ.
- hetaira /həˈterə/ Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.
- hetairism /ˈhetəˌɪzəm/ Chế độ nàng hầu vợ lẽ.
- heteoscedastic Có phương sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên khác.
- hetero /ˈhɛtəˌroʊ/ Người có tình dục khác giới.
- heteroatom /ˈhɛtəroʊˌætəm/ Nguyên tử khác loại.
- heteroautotrophic Thuộc loại cây tự dưỡng.
- heterocercal /ˌhetɜːoʊˈsɜːkəl/ Dị hình.
- heterochromatic /ˌhetəəʊˈkæmtrəti/ Tạp sắc.
- heterochromatin /ˌhetɜːoʊˈkæmɜːtiːən/ Thể nhiễm sắc dễ nhuộm.
- heteroclite /ˈhɛtərəˌklɑɪt/ Biến cách trái quy tắc.
- heterocycle /ˈhetəəkəlɪs/ Vật khác vòng.
- heterocyclic /ˌhɛtəroʊˈsɑɪklɪk/ Khác vòng.
- heterocylic Khác vòng.
- heterocyst /ˈhɛtəroʊˌsɪst/ Tế bào dị hình.
- heterocystous /ˌhetəəˈstəʊsəs/ Thuộc tế bào dị hình.
- heterodont /ˈhɛtərəʊdɒnt/ Có nhóm răng khác.
- heterodox /ˈhetərədɒks/ Không chính thống.
- heterodoxy /ˈhɛtɛrədɒksi/ Tính chất không chính thống.
- heterodyne /ˈhɛtərəˌdɑɪn/ Heteroddin bộ tạo phách.
- heterogamete /ˌhɛtəroʊˈɡæˌmit/ Dị giao tử.
- heterogametic /ˌhetɜːoʊˌɡæməˈtɑːkɪdʒ/ Dị giao tử.
- heterogamy /ˌhetɜːoʊˈɡeɪmiːə/ Sự dị giao.
- heterogeneity /ˌhɛtəroʊdʒəˈniəti/ Tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất.
- heterogeneously /ˌhɛtərəˈdʒiniəsli/ Hỗn tạp, không đồng nhất.
- heterogenesis /ˌhetəəʊdʒəˈneɪsənz/ Tính khác phát sinh.
- heterogenetic /ˌhetəəʊˈdʒentɪkən/ Tính khác phát sinh.
- heterogony /ˌhɛtəˈrɑːɡəni/ Sự sinh trưởng dị hình.
- heterograft /ˈhɛtəroʊˌɡræft/ Sự ghép mô không đồng nhất.
- heteromorphic /ˌhɛtərəˈmɔrfɪk/ Khác hình.
- heteromorphism /ˈhetəəməˌfɪzəm/ Tính khác hình.
- heteronimy Sự dị trị.
- heteronomous /ˌhɛtəˈrɑːnəməs/ Thuộc sự dị trị.
- heteronym /ˈhetərənɪm/ Từ khác gốc cùng loại ng khác nghĩa và phát âm).
- heteronymous /ˌhetəəniːˈæməsəs/ Xem heteronym chỉ thuộc về
- heterophobia /ˌhetəəfˈbeɪhiːət/ Bệnh sợ người dị tính luyến ái.
- heterophylly /ˈhetəəfəlli/ Hiện tượng có lá dị hình.
- heterophyte /ˈhetəəˌfaɪt/ Hiện tượng khác thể.
- heteroploid /ˈhɛtərəˌplɔɪd/ Thể dị bội.
- heteropolar /ˈhetəəʊˌpɔːrəl/ Khác cực.
- heteropolarity /ˌhetəəˈpɔːləˌtɔːri/ Tính khác cực.
- heteropteran /ˌhetəəpˈtɔːrən/ Sâu bọ cánh khác.
- heteropterous /ˌhɛtəˈrɑːptərəs/ Có cánh khác.
- heteroscedasticity /hɛtəroʊˌskɪdæsˈtɪsɪti/ Hiệp phương sai không đồng nhất.
- heterosexual /ˌhetərəˈsekʃuəl/ Dị tính luyến ái, thích người khác giới.
- heterosexuality /ˌhɛtəroʊˈsɛkʃəwələti/ Tính thích giao hợp với người khác giới.
- heterosis /ˌhɛtəˈroʊsəs/ Ưu thế giống lai.
- heteroslop Đồng nghĩa của hetslop.
- heterospory /ˈhɛtərəˌspɔri/ Hiện tượng khác bào tử.
- heterothallic /ˌhɛtəroʊˈθælɪk/ Hiện tượng khác tản.
- heterotic /ˌhetrəʊˈætɪk/ Thuộc ưu thế giống lai.
- heterotopia /ˌhɛt(ə)rəˈtəʊpiə/ Cơ quan lạc chỗ.
- heterotopic /ˌhetɜːoʊˈtæpɪk/ Khác chỗ; ở chỗ không bình thường.
- heterotroph /ˈhɛt(ə)ɹə(ʊ)tɹəʊf/ Sinh vật dị dưỡng.
- heterotrophic /ˌhetərəˈtrəʊfɪk/ Dị dưỡng.
- heterotrophy /hɛt(ə)rə(ʊ)ˈtrɒf/ Sinh vật dị dưỡng.
- heterozygote /ˌhetərəˈzaɪɡəʊt/ Dị hợp tử.
- heth /ˈheθ/ Chữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ.
- hetman /ˈhɛtmən/ Người lãnh đạo Cô dắc.
- heulandite /ˈhjuːlənˌdɑɪt/ Heulandit.
- heuristic /hjuˈrɪstɪk/ Để tìm ra, để khám phá.
- heuristics /hjuˈrɪstɪks/ Phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm, và tìm …
- hew /hjuː/ Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- hewed /hjuːd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hew
- hewer /ˈhjuːɜː/ Người chặt, người đốn; người đẽo.
- hewing /hjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hew.
- hewn /hjuːn/ Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- hews /hjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hew
- hex /heks/ Làm ma thuật, bỏ bùa mê.
- hexachord /ˈhɛksəˌkɔrd/ Chuỗi sáu âm.
- hexad /ˈhɛksæd/ Bộ sáu, nhóm sáu.
- hexade /ˈhekˌseɪd/ Hexad.
- hexadecimal /ˌheksəˈdesɪml/ Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16.
- hexagonal /heksˈæɡənl/ Sáu cạnh.
- hexagram /ˈheksəɡræm/ Ngôi sao sáu cạnh.
- hexahedral /ˌheksəˈderəl/ Sáu mặt.
- hexahedron /ˌheksəˈhiːdrən/ Khối sáu mặt.
- hexahydrate /ˈhɑɪˌdreɪt/ Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.
- hexameter /hekˈsæmɪtə(r)/ Thơ sáu âm tiết.
- hexametric /ˌheksəˈmetrɪti/ Thơ sáu âm tiết.
- hexametrical /ˌekəsˌmetrɪˈselətə/ Thơ sáu âm tiết.
- hexane /ˈhɛkˌseɪn/ Hexan.
- hexangular /ˌheksənˈɡɔːlb/ Có sáu góc.
- hexaploid /ˈhɛksəˌplɔɪd/ Lục bội.
- hexapod /ˈhɛksəˌpɑːd/ Loài sáu chân.
- hexapodous /ˌheksəˈpɑːdəs/ Loài sáu chân.
- hexapody /ˌhekˈsæpədi/ Nhóm sáu âm tiết; dòng thơ gồm sáu âm tiết.
- hexarchy /ˈhekˌsɑːrki/ Nhóm sáu nước liên kết, nhóm sáu nước đồng minh.
- hexastich /ˌhekˈsæstɪk/ Nhóm, đoạn hoặc bài thơ sáu dòng.
- hexastichon Xem hexastich
- hexatomic /ˌheksəˈteɪtɪk/ Có sáu nguyên tử.
- hexavalent /ˌheksəˈvælətən/ Có hoá trị sáu.
- hexed /hɛkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hex
- hexehedral Khối sáu mặt.
- hexes /ˈhɛksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hex
- hexing /ˈhɛksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hex.
- hexose /ˈhɛkˌsoʊs/ Hexoza.
- hgv /ˌeɪtʃ dʒiː ˈviː/ Xe có trọng tải nặng.
- hi /haɪ/ Này!, ê!.
- hiatal /hɑɪˈeɪtəl/ Xem hiatus chỉ thuộc về
- hiatus /haɪˈeɪtəs/ Chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót.
- hiatuses /haɪˈeɪtəsɪz/ Chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót.
- hibernaculum /ˌhɑɪbɜːˈnækjələm/ Chỗ ngủ đông.
- hibernal /hɑɪˈbɜːnəl/ Mùa đông; về mùa đông.
- hibernant Ngủ đông.
- hibernate /ˈhaɪbəneɪt/ Ngủ đông.
- hibernated Quá khứ và phân từ quá khứ của hibernate
- hibernates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hibernate
- hibernating /hˈaɪbənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hibernate.
- hibernian /hɑɪˈbɜːniən/ Ai-len.
- hibernicism /haɪˈbɜːnəˌsɪzəm/ Từ ngữ đặc Ai-len.
- hiccoughed /ˈhɪkʌpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hiccough
- hiccoughing /ˈhɪkʌpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hiccough.
- hiccoughs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hiccough
- hiccuped /ˈhɪkʌpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hiccup
- hiccuping /hˈɪkjuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hiccup.
- hiccups Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hiccup
- hickey /ˈhɪki/ Đồ dùng, thiết bị.
- hickories /ˈhɪkɜːriz/ Số nhiều của hickory
- hickory /ˈhɪkəri/ Cây mại châu.
- hidalgo /hɪˈdælˌɡoʊ/ Người quý tộc Tây Ban Nha.
- hidden /ˈhɪd(ə)n/ Dạng phân từ quá khứ của hide.
- hiddenite /ˈhɪdənˌɑɪt/ Hiđenit.
- hidebound /ˈhaɪdbaʊnd/ Nhỏ nhen, hẹp hòi.
- hided /hˈaɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hide
- hideously /ˈhɪdiəsli/ Gớm ghiếc, đáng tởm.
- hideousness /ˈhɪdiəsnəs/ Vẻ gớm guốc; tính ghê tởm.
- hides /haɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hide
- hidroses /ˈhaɪˌdrəʊzɪz/ Số nhiều của hidrosis
- hidrotic /ˌhaɪˈdrɑːtɪk/ Làm ra mồ hôi.
- hie /haɪ/ Vội vã; đi vội.
- hied /ˈhaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hie
- hielaman /ˈhiːləmən/ Cũng hieleman; số nhiều hielamans, hielemans.
- hiemal /ˈhiːməl/ Mùa đông.
- hierachy Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti.
- hierarch /ˈhɑɪəˌrɑːrk/ Cha chính.