Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/22
- helical /ˈhelɪkl/ Xoắn ốc.
- helices /ˈhelɪks/ Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc.
- helicoid /ˈhɛləˌkɔɪd/ Mặt đinh ốc.
- helicoidal /ˈheləˌkɔɪdəl/ Mặt đinh ốc.
- helicon /ˈhɛləˌkɑːn/ Ngọn núi của nàng Thơ.
- helicopters Số nhiều của helicopter
- helilift /ˈhelɪfɪtəld/ Chuyển vận bằng máy bay lên thẳng.
- heliocentric /ˌhiːliəˈsentrɪk/ Đo từ tâm mặt trời.
- heliochrome /ˈheliːəˌkreɪm/ Ảnh màu tự nhiên.
- heliochromes Số nhiều của heliochrome
- heliochromy /hɪˈlaɪəˌkreɪmi/ Thuật chụp ảnh màu tự nhiên.
- heliogram /ˈhiːliəɡrɑːf/ Bức điện quang báo helio).
- heliograms Số nhiều của heliogram
- heliograph /ˈhiːliːəˌɡræf/ Máy quang báo helio).
- heliographic /ˌhiliəˈɡræfɪk/ Thuật truyền tin bằng quang báo.
- heliographs Số nhiều của heliograph
- heliography Thuật truyền tin quang báo.
- heliogravure /ˈhelədʒəʊˌprɔːr/ Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
- heliogravures Số nhiều của heliogravure
- heliolatrous /ˌheliːəˈterələs/ Thuộc sự thờ mặt trời.
- heliolatry /ˌhiliˈɑːlətri/ Sự thờ mặt trời.
- heliolithic /ˌhiːliːˈɑːlɪtʃɪk/ Liên quan đến thờ mặt trời và dựng tượng đá.
- heliometer /ˌhiliˈɑːmətɜː/ Cái đo mặt trời.
- heliometers /ˌhiliˈɑːmətɜːz/ Số nhiều của heliometer
- heliometric /ˌhiːliːəˈmetrɪk/ Xem heliometer
- heliophilous /ˌheliːˈhiːpɪhɪləs/ Ưa nắng.
- heliophobic /ˌhiːliːəʊˈfæbɪk/ Kỵ nắng.
- heliophyte /ˌhiːliːˈɑːpəti/ Cây ưa nắng.
- heliophytes Số nhiều của heliophyte
- helioscope /ˌhiːliːˈsəʊpiːk/ Kính soi mặt trời.
- helioscopes Số nhiều của helioscope
- heliosphere Thái dương quyển.
- heliospheres /ˌhiːliːˈəʊsfəz/ Số nhiều của heliosphere
- heliostat /ˈhiliəˌstæt/ Kính định nhật.
- heliostats Số nhiều của heliostat
- heliotaxis /ˌhiːliːˈɑːtəksɪs/ Sự phản ứng của tế bào đối với kích thích của ánh sáng.
- heliotherapies /ˌhiːliːəˈθrɑːpiːəz/ Số nhiều của heliotherapy
- heliotherapy /ˌhiːliːəˈθrɑːpiːə/ Phép chữa bằng ánh sáng.
- heliotrope /ˈhiːliətrəʊp/ Cây vòi voi.
- heliotropes Số nhiều của heliotrope
- heliotropic /ˌhiːliːˈɑːtrəpɪk/ Hướng dương.
- heliotropism /ˌhiliˈɑːtrəˌpɪzəm/ Tính hướng dương.
- heliozoan /ˌhiliəˈzoʊən/ Bộ trùng mặt trời.
- heliozoic /ˌheliːəʊˈzɪtɪk/ Xem heliozoan
- helipad /ˈhɛləˌpæd/ Xem heliport
- heliskiing Dạng viết khác của heli-skiing.
- helistop /ˈhelɪˌstɑːp/ Xem heliport
- hell /hel/ Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.
- hella /ˈhɛˌlə/ Rất, lắm, hơn hết.
- hellbox /ˈhelˌbɑːks/ Hộp đựng phần hỏng hoặc bỏ đi.
- hellboxes /ˈhelˌbɑːksɪz/ Số nhiều của hellbox
- hellebore /ˈhelɪbɔː(r)/ Cây trị điên.
- helleborine /ˈheləˌbɔːrn/ Cây thuộc họ phong lan.
- hellene /ˈheliːn/ Người Hy-lạp.
- hellenic /heˈlenɪk/ Hy-lạp.
- hellenist /ˈhelənəst/ Nhà nghiên cứu cổ Hy-lạp.
- hellenistic /ˌhelɪˈnɪstɪk/ Văn hoá cổ Hy-lạp.
- heller /ˈhɛlɜː/ Người ồn ào.
- hellgrammite /ˈhɛlɡrəˌmɑɪt/ Loại ấu trùng sống dưới nước ở bắc Mỹ dùng làm mồi câu.
- hellhole /ˈhelhəʊl/ Đáy của địa ngục.
- hellhound /ˌhɑʊnd/ Người tàn ác, hung dữ.
- hellinize Hy lạp hoá.
- hellion /ˈheliən/ Người khó chịu; người hay quấy rầy.
- hellish /ˈhelɪʃ/ Địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ.
- hellishly /ˈhɛlɪʃli/ Tồi tệ.
- hellishness /ˈhɛlɪʃnəs/ Sự tối tăm khủng khiếp như địa ngục.
- hellkite /ˈhelˌkaɪt/ Người độc ác, người tàn bạo.
- hellos /həlˈəʊz/ Số nhiều của hello
- helluva /hˈɛləvə/ Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.
- helmeted /ˈhelmɪtɪd/ Có đội mũ bảo hộ.
- helmets Số nhiều của helmet
- helminth /ˈhɛlˌmɪntθ/ Giun sán.
- helminthiasis /ˌhɛlmənˈθɑɪəsəs/ Bệnh giun sán.
- helminthic /ˈhɛlˌmɪntθɪk/ Giun sán.
- helminthology /ˌhelmɪˈntɑːləfiː/ Khoa giun sán.
- helmsman /ˈhelmzmən/ Người lái tàu thuỷ.
- helot /ˈhɛlət/ Người nô lệ thành Xpác-tơ.
- helotry /ˈhɛlətri/ Xem helot
- helped /hɛlpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của help
- helpfully /ˈhelpfəli/ Hữu ích, ích lợi.
- helpfulness /ˈhelpflnəs/ Sự giúp ích; tính chất có ích.
- helping /ˈhelpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của help.
- helpline /ˈhelplaɪn/ Đường dây trợ giúp.
- helpmate /ˈhelpmeɪt/ Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.
- helpmeet /ˈhelpmeɪt/ Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.
- helps /hɛlps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của help
- helpt /ˈhelpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của help
- helve /ˈhɛlv/ Cán.
- helvetian /hɛlˈviːʃən/ Thuỵ-sĩ.
- hemal /ˈheməl/ máu; mạch máu haematic).
- hematic /həˈmætɪk/ Thuốc về máu.
- hematin /ˈhimətən/ Hematin.
- hematite /ˈhiːmətaɪt/ Hematit.
- hematologist /ˌhiməˈtɑːlədʒist/ Bác sĩ chuyên về khoa huyết học.
- hematology /ˌhiːməˈtɑːlədʒi/ Khoa học về máu, huyết học.
- hemelytron /hɛˈmɛləˌtrɑːn/ Cánh cửa cứng.
- hemeralopia /ˌhɛmərəˈloʊpiə/ Bệnh quáng gà.
- hemeralopic /ˌheməˈləʊpɪk/ Bệnh quáng gà.
- hemiacetal /ˌhɛmiˈæsəˌtæl/ Hêmiaxêtan.
- hemicellulose /ˌhɛmɪˈsɛljəˌloʊs/ Hemixenluloza.
- hemiclitorides /ˌheməkləˈterɪdʒiz/ Số nhiều của hemiclitoris
- hemidemisemiquavers /ˌhemidemiˈsemikweɪvə(r)z/ Số nhiều của hemidemisemiquaver
- hemiparasite /ˌheməprəˈsɪpti/ Nửa ký sinh.
- hemiplegic /ˌheməˈpleɪdʒɪk/ Liệt nửa người.
- hemipteran /hɪˈmɪptərən/ Sâu bọ cánh nửa.
- hemipterous /ˌheməˈtɪprəs/ Cánh nửa.
- hemispheres Số nhiều của hemisphere
- hemispheric /ˌhɛməsˈfɪrɪk/ Bán cầu; có hình bán cầu.
- hemispherical /ˌhemɪˈsferɪkl/ Bán cầu; có hình bán cầu.
- hemistic Nửa câu thơ.
- hemistich /ˈhemistɪk/ Nửa câu thơ.
- hemlock /ˈhemlɒk/ Cây độc cần.
- hemmed /hˈɛmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hem
- hemming /hˈɛmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hem.
- hemophiliac /ˌhiːməˈfɪliæk/ Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.
- hemorrhoidal /ˌhɛmˈrɔɪdəl/ , bệnh trĩ.
- hemorrhoidectomy /ˌheməəʊˌdiːməˈteɪʃ/ Thủ thuật cắt trĩ.
- hemostat /ˈhiməˌstæt/ Kẹp cầm máu.
- hemostatic /ˌhiməˈstætɪk/ Cầm máu.
- hempen /ˈhɛmpən/ Làm bằng sợi gai dầu.
- hempies /ˈhempiz/ Số nhiều của hempie
- hems /hˈɛmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hem
- hemstitch /ˈhɛmˌstɪtʃ/ Trang trí bằng giua.
- hemstitched /ˈhɛmˌstɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hemstitch
- hemstitches /ˈhɛmˌstɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hemstitch
- hemstitching /ˈhɛmˌstɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hemstitch.
- hen /hen/ Gà mái.
- henandchickens Cây cảnh thiên hoa cầu.
- henbane /ˈhɛnˌbeɪn/ Cây kỳ nham.
- hence /hens/ Sau đây, kể từ đây.
- henceforward /ˌhensˈfɔːθ/ Từ nay trở đi, từ nay về sau.
- hendecagon /henˈdekəɡən/ Hình mười một cạnh.
- hendecahedral /ˌhendəkəˈderəl/ khối mười một mặt, có mười một mặt.
- hendecahedron /ˌhendəkəˈderən/ Khối mười một mặt.
- hendecasyllabic /ˌhendekəsɪˈlæbɪk/ Có mười một âm tiết.
- hendecasyllable /ˌhendekəˈsɪləbl/ Từ hoặc câu thơ mười âm tiết.
- hendiadys /henˈdaɪədɪs/ Phép thế đôi.
- henequen /ˈhɛnɪkən/ Cây thùa sợi.
- henfish /ˈhenfɪʃ/ Loại cá biển.
- henna /ˈhenə/ Cây lá móng.
- hennaed /ˈhenəd/ Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.
- henneries /ˈhɛnəriz/ Số nhiều của hennery
- hennery /ˈhɛnəri/ Sân nuôi gà vịt.
- henny /ˈhɛni/ Như gà mái, giống gà mái.
- henotheism /ˈhɛnəˌθiˌɪzəm/ Đạo một thần tối cao.
- henotheist /ˈhɛnəˌθiˌɪst/ Xem henotheism, chỉ người theo
- henotheistic /ˌhiːnəˈθɪstɪk/ Xem henotheism m, chỉ thuộc về
- henpeck /ˈhɛnˌpɛk/ Bắt nạt, xỏ mũi.
- henpecked /ˈhenpekt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của henpeck
- henpecking /ˈhɛnˌpɛkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của henpeck.