Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/22
- henpecks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của henpeck
- henry /ˈhenri/ Henri.
- hent /ˈhɛnt/ Bắt; giữ.
- hentai /ˈhɛntaɪ/ Tác phẩm anime hoặc manga có chứa nhiều hình vẽ khiêu dâm hoặc tình d…
- hentais /ˈhentiːz/ Số nhiều của hentai
- heos /ˈhiːəʊz/ Số nhiều của HEO
- hep /ˈhɛp/ , biết thừa, biết tỏng.
- heparin /ˈhɛpərən/ Hêparin.
- hepatectomy /ˌhɛpəˈtɛktəmi/ Thủ thuật cắt bỏ gan.
- hepatic /hɪˈpætɪk/ Gan.
- hepatica /hɪˈpætɪkə/ Cây lá gan.
- hepatise /ˈhepətaɪz/ Gan hoá.
- hepatite /ˈhepəˌteɪt/ Hepatit.
- hepatization /ˌhepətəˈzeɪʃən/ Sự gan hoá.
- hepatize /ˈhɛpətaɪz/ Gan hoá.
- hepatocellular /ˌhɛpətoʊˈsɛljəlɜː/ Thuộc tế bào gan.
- hepatocyte /hɪˈpætəˌsɑɪt/ Tế bào gan.
- hepatona Khối u ung thư của gan.
- hepatopancreas /ˌhepəˈtɑːprənsəz/ Gan tụy.
- hepatopathy /ˌhepəˈtɑːpədi/ Bệnh gan.
- hepatotoxic /ˌhepətəˈtɪsɪkəs/ Có thể gây thương tổn cho gan.
- hepatotoxin /ˌhepətəˈtiːsən/ Chất độc gây thương tổn cho gan.
- hepcat /ˈhɛpˌkæt/ , tay chơi nhạc ja cừ
- hepplewhite /ˈhɛpəlˌwɑɪt/ Kiểu đồ gỗ ở Anh cuối thế kỷ 18,.
- heptachord /ˈheptəˌkɔːrd/ Chuỗi bảy âm.
- heptad /ˈhɛpˌtæd/ Bộ bảy, nhóm bảy.
- heptagon /ˈheptəɡən/ Hình bảy cạnh.
- heptagonal /hepˈtæɡənl/ hình bảy cạnh; có bảy cạnh.
- heptahedral /ˌheptəˈderəθ/ khối bảy mặt; có bảy mặt.
- heptahedron /ˌheptəˈhiːdrən/ Khối bảy mặt.
- heptameter /hepˈtæmɪtə(r)/ Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn.
- heptane /ˈhɛpˌteɪn/ Heptane.
- heptarchy /ˈhɛpˌtɑːrki/ Sự thống trị, bộ bảy.
- heptasyllabic /ˌheptəsəˈblɪtɪk/ Có bảy âm tiết.
- heptateuch /ˈhɛptəˌtuːk/ Bảy cuống sách đầu của Kinh Cựu ứơc.
- heptathlon /hepˈtæθlən/ Thi điền kinh nữ.
- heptavalent /ˈheptəˌvælənt/ Có hoá trị bảy.
- heptod Ống bảy cực, đèn bảy cực.
- heptode /ˈhɛptəʊd/ ống bảy cực, đèn bảy cực.
- heptose /ˈhɛpˌtoʊs/ Heptôza.
- heralded /hˈɛrəldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của herald
- heraldic /heˈrældɪk/ Khoa nghiên cứu huy hiệu; huy hiệu.
- heralding /hˈɛrəldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của herald.
- heraldry /ˈherəldri/ Khoa nghiên cứu huy hiệu.
- heralds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của herald
- herbaceous /hɜːˈbeɪʃəs/ Cỏ, cây thảo; dạng cỏ, dạng cây thảo.
- herbage /ˈhɜːbɪdʒ/ Cỏ.
- herbal /ˈhɜːbl/ Cỏ, cây thảo.
- herbalist /ˈhɜːbəlɪst/ Người trồng và bán cây cỏ làm thuốc.
- herbalists Số nhiều của herbalist
- herbaria /həˈbɑːriːə/ Tập mẫu cây.
- herbarium /hɜːˈbeəriəm/ Tập mẫu cây.
- herbicidal /ˈhɜːbəˌsɑɪdəl/ Diệt cỏ; thuốc diệt cỏ.
- herbicide /ˈhɜːbɪsaɪd/ Thuốc diệt cỏ.
- herbiferous /həˈbɪnfəəs/ Sinh cỏ; có cỏ.
- herbivora /həbɪˈvɔːrə/ Loài ăn cỏ.
- herbivore /ˈhɜːbɪvɔː(r)/ Động vật ăn cỏ.
- herborist /ˈhɜːbəɪst/ Người sưu tập cây cỏ.
- herborization /həˌbɔːrəˈzeɪʃən/ Sự sưu tập cây cỏ.
- herborize /ˈhɜːbəaɪz/ Sưu tập cây cỏ.
- herbs /hˈɜːbz/ Số nhiều của herb
- herby /ˈɜːbi/ Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo.
- herculean /ˌhɜːkjuˈliːən/ Thần Ec-cun.
- herded /hˈɜːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của herd
- herding /hˈɜːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của herd.
- herds /hˈɜːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của herd
- herdsman /ˈhɜːdzmən/ Người chăm sóc súc vật.
- hereabout /ˌhɪərəˈbaʊts/ Quanh đây, gần đây.
- hereat /ˈhɪrət/ Đến đây thì..., đến chỗ này thì..., cùng với điều đó.
- hereaway /ˈhɪrəˌweɪ/ Xem hereabouts
- hereby /ˌhɪəˈbaɪ/ Bằng biện pháp này, bằng cách này.
- hereditable /ˈherədɪtəbəl/ Có thể thừa hưởng, có thể kế thừa.
- hereditament /ˌhɛrəˈdɪtəmənt/ Tài sản có thể thừa hưởng, tài sản có thể kế thừa.
- hereditariness /həˈredɪtrinəs/ Tính di truyền.
- heredities /həˈrɛdətiz/ Số nhiều của heredity
- hereditism /həˈedətəmz/ Thuyết di truyền.
- hereditist /ˈherədətəst/ Người tin thuyết di truyền.
- herein /ˌhɪərˈɪn/ Ở đây, ở điểm này, trong tài liệu này.
- hereinabove /ˌhɪrˌɪnəˈbəv/ Ở phần trước của tài liệu này.
- hereinafter /ˌhɪərɪnˈɑːftə(r)/ Ở dưới đây.
- hereinbefore /ˌhɪrˌɪnbɪˈfɔr/ Ở bên trên.
- hereinbelow /hɪˈrenəbənoʊ/ Ở điểm tiếp theo của tài liệu này.
- hereof /ˌhɪərˈɒv/ Về cái này.
- hereon /ˈɔn/ Ngay sau đây, đến đấy.
- heresiarch /həˈriziˌɑːrk/ Người sáng lập dị giáo.
- heresies /hˈɛrəsɪz/ Số nhiều của heresy
- heretical /həˈretɪkl/ Dị giáo.
- heretically /həˈrɛtɪkəlli/ Dị thường.
- hereto /ˌhɪəˈtuː/ Theo đây, đính theo đây.
- heretofore /ˌhɪətuˈfɔː(r)/ Cho đến nay, trước đây.
- hereunder /hɪrˈəndɜː/ Dưới đây.
- hereunto /hɪrˈənˌtuː/ Theo đây, đính theo đây.
- hereupon /ˌhɪərəˈpɒn/ Ngay sau đây, đến đấy.
- herewith /ˌhɪəˈwɪð/ Kèm theo đây.
- heriot /ˈhɛriət/ Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền c…
- heritability /ˌhɛrətəˈbɪləti/ Tính có thể di truyền.
- heritable /ˈherɪtəbl/ Có thể di truyền, có thể cha truyền con nối.
- heritages Số nhiều của heritage
- heritor /ˈhɛrətɜː/ Người thừa kế, người thừa tự.
- herl /ˈhɜːrl/ Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.
- herm /ˈhɜːm/ Trụ đá hình vuông trên có tượng bán thân hoặc đầu của thần Hec mét.
- herma /ˈhɜːmə/ Xem herm
- hermaphrodism /ˈhɜːməfrəˌdaɪzəm/ Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.
- hermaphrodite /hɜːˈmæfrədaɪt/ Loài lưỡng tính.
- hermaphroditic /hɜːrˌmæfrəˈdɪtɪk/ Lưỡng tính.
- hermaphroditical /ˌherməfrəˈtɑːfɪk/ Lưỡng tính.
- hermaphroditism /hˈɜːməfrədˌɪtɪzəm/ Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.
- hermeneutics /ˌhɜːməˈnjuːtɪks/ Khoa chú giải văn bản cổ.
- hermes /ˈhɜːˌmiz/ Thần Héc-mét.
- hermetic /hɜːˈmetɪk/ Kín.
- hermetically /ˌhɜːˈmɛtɪkəlli/ Kín mít.
- hermeticism /ˈhɜːmətɪˌsɪzəm/ Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.
- hermetism /ˈhɜːməˌtɪzəm/ Xem hermeticism
- hermitages Số nhiều của hermitage
- hermitic /həˈmɪtɪk/ Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.
- hermitical /ˈhɜːmətɪkəl/ Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.
- hern /ˈhɛrn/ Con diệc.
- hernial /ˈhɜːniːəl/ Thoát vị.
- herniate /ˈhɜːniˌeɪt/ Thòi ra; thoát vị.
- herniated /ˈhɜːniˌeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của herniate
- herniates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của herniate
- herniating /hˈɜːnɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của herniate.
- herniotomy /həniːˈɑːtəmi/ Thuật mở thoát vị.
- hernshaw /ˈhɜːnˌʃɔː/ Con diệc con.
- heroes /ˈhiroʊz/ Người anh hùng.
- heroically /hɪˈroʊɪkəlli/ Anh hùng.
- heroics /həˈrəʊɪks/ Bài thơ ca ngợi anh hùng.
- heroify /ˈherəˌfaɪ/ Tôn thành anh hùng.
- heroise /ˈhɪərəʊaɪz/ Tôn thành anh hùng.
- heroize /ˈhɪrˌoʊˌɑɪz/ Tôn thành anh hùng.
- heron /ˈherən/ Con diệc.
- heronry /ənri/ Bãi diệc.
- herons /en/ Số nhiều của heron
- herpes /ˈhɜːpiːz/ Bệnh ecpet, bệnh mụn giộp.
- herpesvirus /ˌvɜːpəˈziːvz/ Nhóm vi rút gây ra bệnh herpes.
- herpesviruses /ˈvɑɪrəsɪz/ Số nhiều của herpesvirus
- herpeszoster Bệnh zona.
- herpetic /hɜː(r)ˈpɛtɪk/ bệnh ecpet, bệnh mụn giộp; như bệnh ecpet, như bệnh mụn giộp.
- herpetologist /ˌhɜːpəˈtɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu bò sát.
- herpetology /ˌhɜːpəˈtɑːlədʒi/ Khoa bò sát.
- herr /ˌhɛr/ Ông.
- herrenvolk /ˈhɛrənˌfoʊk/ Giống người thượng đẳng,.
- herring /ˈherɪŋ/ Cá trích.
- herritage Tài sản kế thừa; di sản &).
- hertz /hɜːts/ Héc.
- hesitance /ˈhɛzətənts/ Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết hesitation).
- hesitancy /ˈhezɪtənsi/ Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết hesitation).
- hesitant /ˈhezɪtənt/ Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.
- hesitated Quá khứ và phân từ quá khứ của hesitate
- hesitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hesitate