Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/22
- hoik /hɔɪk/ Cho bất chợt bay vọt ngược lên.
- hoise /ˈhɔɪz/ Kéo; nâng lên.
- hoisted /ˈhɔɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hoist
- hoists /hɔɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoist
- hokum /ˈhəʊkəm/ Kịch bản rẻ tiền.
- holandric /hoʊˈlændrɪk/ Di truyền chỉ cho bên đực.
- holarctic /hoʊˈlɑːrktɪk/ Thuộc miền toàn bắc; thuộc miền Hôlactic.
- holdall /ˈhəʊldɔːl/ Túi đựng đồ lặt vặt đi đường.
- holdalls Số nhiều của holdall
- holdback /ˈhoʊldˌbæk/ Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.
- holders Số nhiều của holder
- holdfast /ˈhoʊldˌfæst/ Cái nắm chặt; sự kẹp chặt.
- holdfasts Số nhiều của holdfast
- holdout /ˈhoʊlˌdɑʊt/ , đấu thủ nhà nghề không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao…
- holdover /ˈhəʊldəʊvə(r)/ Người ở lại sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm.
- holdup /ˈhoʊlˌdəp/ Sự chặn lại để ăn cướp; vụ ăn cướp đường.
- holed /həʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hole
- holes /hoʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hole
- holey /ˈhəʊli/ Có lỗ, có lỗ thủng, có lỗ trống, có lỗ hổng.
- holily /ˈhoʊlili/ Thiêng liêng, thần thánh.
- holing /hˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hole.
- holism /ˈhəʊlɪzəm/ Chính thể luận.
- holistic /həʊˈlɪstɪk/ Thuộc chỉnh thể luận.
- hollander /ˈhɑːləndɜː/ Người Hà-lan.
- hollands /ˈhɑləndz/ Rượu gin Hà-lan.
- holler /ˈhɒlə(r)/ Tiếng la, tiếng hò.
- hollerith /ˈhɑːləɪθ/ Cũng hollerith code.
- hollo /ˈhɑːˌloʊ/ Ê!, này!
- holloa /ˈhɑːlə/ Ê!, này!
- holloia Tiếng kêu " Ê", "này".
- hollowed /hˈɒləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hollow
- hollowing /ˈhɒləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hollow.
- hollowly /ˈhɑːˌloʊli/ Giả tạo, không thành thật.
- hollows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hollow
- hollowware /hˈɒləʊwˌeə/ Bát đĩa, cốc chén, xoong, nồi...
- holly /ˈhɑːli/ Cây nhựa ruồi.
- hollyhock /ˈhɒlihɒk/ Cây thục quỳ.
- hollywood /ˈhɒliwʊd/ Hollywood.
- hollywoodish /ˈhɑːliˌwʊˌdɪʃ/ Thuộc công nghiệp phim của Mỹ.
- holm /ˈhoʊlm/ Cây sồi xanh holm-oak).
- holmesian /ˈhoʊmziən/ Theo kiểu thám tử Sherlock Holmes.
- holmium /ˈhəʊlmiəm/ Honmi.
- holmme Cồn đất nổi.
- holoblastic /ˌhoʊləˈblæstɪk/ Phân cắt toàn phần.
- holocene /ˈhoʊləˌsin/ Thế holoxen.
- holocrine /ˈhɑːlkəˌnriːn/ Toàn tiết.
- holographic /ˌhɒləˈɡræfɪk/ Tính chất toàn ảnh
- hologynic Chỉ thừa hưởng theo dòng cái.
- holohedral /ˌhoʊləˈhidrəl/ Toàn đối.
- holohedron /ˌhɑːləˈhedrən/ Tinh thể toàn đối.
- holometabola Sâu bọ biến thái hoàn toàn.
- holometabolism /ˌhəʊləʊməʊˈtenəstəm/ Sự biến thái hoàn toàn.
- holometabolous /ˌhoʊloʊməˈtæbələs/ Biến thái hoàn toàn.
- holomorphic /ˌhɑːləʊˈmɔːrfɪk/ Chỉnh hình, giải tích.
- holonomocity Tính hômônôm.
- holophrastic /ˌhɒləˈfræstɪk/ Diễn tả những ý tưởng phức tạp trong một từ hoặc một cụm từ cố định.
- holos /ˈhəʊləʊz/ Thông tục của holoside.
- holothurian /ˌhoʊləˈθweriːən/ Dưa biển.
- holotype /ˈhoʊləˌtɑɪp/ Mẫu gốc, holotip.
- hols /hɒlz/ Thgt kỳ nghỉ.
- holt /ˈhoʊlt/ Khu rừng nhỏ.
- holy /ˈhoʊli/ Thần thánh; linh thiêng.
- holystone /ˈhoʊliˌstoʊn/ Đá bọt.
- homage /ˈhɒmɪdʒ/ Sự tôn kính; lòng kính trọng.
- homages Số nhiều của homage
- homalographic /ˌhəʊməˈlɑːɡrəfɪk/ Xem homolographic
- hombre /ˈɒmbreɪ/ Gã.
- hombres Số nhiều của hombre
- homburg /ˈhɒmbɜːɡ/ Xem Homburg
- homebird /ˈhəʊmˌbɜːd/ Xem home-body
- homebound /ˈhoʊmˌbɑʊnd/ Về nhà.
- homecide Kẻ giết người.
- homecraft /ˈhəʊmˌkræft/ Thủ công nghiệp.
- homed /ˈhəʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của home
- homefelt /ˈhəʊmˌfelt/ Cảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía.
- homeless /ˈhəʊmləs/ Không cửa không nhà, vô gia cư.
- homelessness /ˈhəʊmləsnəs/ Tình trạng không cửa không nhà, tình trạng vô gia cư.
- homeletic Bài thuyết pháp; có tính chất thuyết pháp.
- homeletics Thuật thuyết pháp.
- homelike /ˈhoʊmˌlɑɪk/ Như ở nhà, như trong gia đình.
- homeliness /ˈhoʊmlinəs/ Tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất …
- homely /ˈhoʊmli/ Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.
- homeomorphic Đồng phôi.
- homeomorphism Ánh xạ đồng phôi.
- homeomorphisms Số nhiều của homeomorphism
- homeomorphy Việc tạo ra đồ thị mới bằng cách thêm đỉnh vào cạnh của đồ thị đã có.
- homeopath /ˈhəʊmiəpæθ/ Người chữa theo phép vi lượng đồng căn.
- homeopathic /ˌhəʊmiəˈpæθɪk/ phép chữa vi lượng đồng cân; thuộc thuận thế liệu pháp.
- homeopathy Phép chữa vi lượng đồng cân.
- homepages Số nhiều của homepage
- homeric /hoʊˈmɛrɪk/ Hô-me; theo phong cách Hô-me.
- homes /həʊmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của home
- homeseekers /ˈhəʊmˌsiːkəz/ Số nhiều của homeseeker
- homesick /ˈhəʊmsɪk/ Nhớ nhà, nhớ quê hương.
- homespun /ˈhəʊmspʌn/ Xe ở nhà.
- homespuns Số nhiều của homespun
- homestead /ˈhəʊmsted/ Nhà cửa vườn tược.
- homesteader /ˈhəʊmstedə(r)/ Người sống trên đất nhà nước cấp.
- homestretch /ˈhoʊmˈstrɛtʃ/ Giai đoạn cuối.
- homeward /ˈhəʊmwəd/ Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
- homewards /hˈəʊmwədz/ Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
- homey /ˈhəʊmi/ Như ở nhà, như ở gia đình.
- homeyness /ˈhəʊminəs/ Tính chất như ở nhà.
- homicidal /ˌhɒmɪˈsaɪdl/ Giết người.
- homicides Số nhiều của homicide
- homiletic /ˌhɑːməˈlɛtɪk/ Thuộc bài thuyết pháp.
- homiletics /ˌhɑːməˈletɪks/ Danh từ.
- homilist /ˈhɑːmələst/ Người viết thuyết pháp.
- hominid /ˈhɒmɪnɪd/ Họ người.
- hominids Số nhiều của hominid
- hominies /ˈhɒmɪniz/ Số nhiều của hominy
- hominization /ˌhɑːmənəˈzeɪʃən/ Cũng hominisation.
- hominized /ˈhɑːmənɪst/ Tiến hoá thành người.
- hominoid /ˈhɒmɪnɔɪd/ Giống người.
- hominy /ˈhɒmɪni/ Cháo ngô, bánh đúc ngô.
- homo /ˈhɒməʊ/ Con người.
- homocentric /ˌhɑːməˈsentrəkən/ Đồng tâm.
- homocercal /ˌhoʊməˈsɜːkəl/ Có vây đuôi đồng hình.
- homochromatic /ˌhəʊməʊˌkɑːrməˈtuːtɪk/ Cùng màu.
- homoclitic Đúng quy tắc; giống nhau.
- homocyclic /həˈmɑːkəsɪkəl/ Đồng vòng.
- homodont /həʊˈmɑːdənt/ Có răng cùng hình.
- homoeomorphic /ˌhəʊməʊˌɪrəˈmeɪfɪk/ Đồng hình.
- homoeomorphism /həˈmɔːriːəmɪstəz/ Tính đồng hình.
- homoeopath /ˌhəʊməʊˈiːθiːəp/ Người chữa theo phép vi lượng đồng căn.
- homoeopathic /ˌhəʊmiːəʊˈpeɪʃəp/ phép chữa vi lượng đồng cân.
- homoeopathy Phép chữa vi lượng đồng cân.
- homoeostasis /ˌhəʊməʊəˈzɪtsəs/ Sự điều bình.
- homoeostatic /ˌhəʊməʊəstəˈtɪstɪk/ Thuộc sự điều bình.
- homoerotism /ˌhəʊməʊriːˈteməts/ Tính tình dục đồng giới.
- homogametic /ˌhoʊmoʊɡəˈmɛtɪk/ Xem homogamy, chỉ thuộc về
- homogamy /hoʊˈmɑːɡəmi/ Sự đồng giao.
- homogenate /hoʊˈmɑːdʒəˌneɪt/ Chất đồng chất.
- homogeneities /ˌhoʊmədʒəˈniətiz/ Số nhiều của homogeneity
- homogeneousness /ˌhoʊməˈdʒenənsənz/ Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất.
- homogenesis /ˌhoʊmoʊˈdʒɛnəsɪs/ Sự cùng nguồn gốc, sự đồng phát sinh.
- homogenetic /ˌhɑːmədʒəˈnetɪk/ Cùng nguồn gốc, đồng phát sinh.
- homogenise /həˈmɒdʒənaɪz/ Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất.
- homogenised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của homogenise
- homogenises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của homogenise
- homogenising /hˈɒməʊdʒnˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của homogenise.
- homogenize /hoʊˈmɑːdʒəˌnɑɪz/ Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất.
- homogenized Quá khứ và phân từ quá khứ của homogenize
- homogenizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của homogenize
- homogenizing /həʊməʊˈdʒenəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của homogenize.
- homogeny /həˈmɒdʒəni/ Sự tương ứng; sự phát sinh nguồn gốc.
- homograft /ˈhoʊməˌɡræft/ Như allograft.
- homograph /ˈhɒməɡrɑːf/ Từ cùng chữ.
- homographic /ˈhɑːməˌɡræfɪk/ Giống hệt một từ khác về cách viết, nhưng không đồng âm hoặc đồng ngh…
- homolecithal /ˌhəʊməˈlesθəl/ Có một lượng lòng đỏ trứng nhỏ được phân phối gần như đồng đều.