Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/22
- hierarchic /haɪəˈrɑːkɪk/ Có thứ bậc, có tôn ti.
- hierarchical /ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/ Có thứ bậc, có tôn ti.
- hierarchies /hˈaɪərɑːkɪz/ Số nhiều của hierarchy
- hierarchism /ˈhaɪərɑː(r)kɪzəm/ Chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.
- hieratic /ˌhɑɪəˈrætɪk/ Thầy tu.
- hierocracy /haɪəˈrɑkrəsi/ Chế độ thống trị của thầy tu.
- hierodule /ˈhɑɪəroʊˌduːl/ Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.
- hierodulic /ˌhaɪrəʊˈduːlɪk/ Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.
- hieroglyph /ˈhaɪərəɡlɪf/ Chữ viết tượng hình.
- hieroglyphic /ˌhaɪərəˈɡlɪfɪk/ Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.
- hieroglyphics /ˌhaɪərəˈɡlɪfɪks/ Những chữ viết tượng hình.
- hierogram /ˈhaɪrəˌɡræm/ Chữ thầy tu, chữ tượng hình.
- hierograph /ˈhaɪrəˌɡræf/ Chữ thầy tu, chữ tượng hình.
- hierolatry /ˈhaɪrəˌletri/ Sự thờ thần thánhh.
- hierophant /ˈhɑɪərəˌfænt/ đại tư giáo.
- hies /ˈhaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hie
- higgle /ˈhɪɡəl/ Mặc cả.
- highball /ˈhaɪbɔːl/ Bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ.
- highboy /ˈhaɪbɔɪ/ Tủ con mốt cao.
- highboys Số nhiều của highboy
- highbrow /ˈhaɪbraʊ/ Trí thức; trí thức sách vở.
- highbrowism /ˈhaɪbrəˌwɪzəm/ Thái độ tự cho là học giả.
- highcommand Bộ chỉ huy tối cao.
- higher /ˈhaɪə(r)/ Cao hơn, có cấp cao hơn.
- highflown Kêu, khoa trương.
- highflyer /ˈhaɪˌflaɪə/ Người nhiều tham vọng.
- highflying /ˈhaɪˌflaɪɪŋ/ Nhiều tham vọng.
- highjacker /ˈhaɪˌdʒækə/ , kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp.
- highjacking /ˈhaɪəkækɪŋ/ Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.
- highjinks /ˈhaɪdʒɪŋks/ Trò vui tếu, trò đùa nhộn.
- highlander /ˈhaɪləndə(r)/ Dân vùng cao nguyên.
- highlighted /hˈaɪlaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của highlight
- highlighter /ˈhɑɪˌlɑɪtɜː/ Bút đánh dấu.
- highlights /hˈaɪlaɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của highlight
- highness /ˈhaɪnəs/ Mức cao.
- highproof Có nồng độ rượu cao.
- highschool Dạng thay thế của high school
- highschools /ˈhaɪˌskulz/ Số nhiều của highschool
- hight /ˈhɑɪt/ ,; gọi là, tên là.
- highwayman /ˈhaɪweɪmən/ Kẻ cướp đường.
- hihis /ˈhaɪhɪs/ Số nhiều của hihi
- hijacked /hˈaɪdʒækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hijack
- hijacker /ˈhaɪdʒækə(r)/ , kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp.
- hijacks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hijack
- hiked /haɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hike
- hikes /haɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hike
- hila /ˈhiːlə/ Rốn hạt.
- hilarious /hɪˈleəriəs/ Vui vẻ, vui nhộn.
- hilariously /hɪˈlɛriəsli/ Vui nhộn, vui tươi.
- hilariousness /hɪˈlɛriəsnəs/ Tính vui vẻ, tính vui nhộn.
- hilarity /hɪˈlærɪti/ Sự vui vẻ, sự vui nhộn.
- hilary /ˈhɪləri/ Hilary term học kỳ chính thức.
- hillfort /ˈhɪlfɔːrt/ Đỉnh đồi có hào lũy bao quanh.
- hilliness /ˈhɪlinəs/ Tình trạng có nhiều đồi núi.
- hilling /ˈhɪlin/ Sự vun gốc.
- hillness Tính chất có nhiều đồi núi.
- hillo /ˈhɪləʊ/ Này!, này ông ơi!, này bà ơi!...
- hilloa /ˈhɪlə/ Này!, này ông ơi!, này bà ơi!...
- hillocks Số nhiều của hillock
- hillocky Thuộc ngọn đồi nhỏ.
- hills /hɪlz/ Số nhiều của hill
- hillsides Số nhiều của hillside
- hilltop /ˈhɪltɒp/ Đỉnh đồi.
- hilly /ˈhɪli/ Có nhiều đồi núi.
- hilt /hɪlt/ Cán.
- hilum /ˈhɑɪləm/ Rốn hạt.
- himation /hɪˈmætiˌɑːn/ Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.
- himeko /ˈhɪmɪkəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
- himyarite /ˈhɪmjəˌraɪt/ Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.
- hin /ˈhɪn/ Đơn vị đo chất lỏng của người Do Thái cổ, chừng 4 lít.
- hind /haɪnd/ Hươu cái.
- hindbrain /ˈhaɪndbreɪn/ Não sau.
- hindered /hˈɪndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hinder
- hindering /hˈɪndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hinder.
- hindermost /ˈhɪndəˌməʊst/ Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.
- hinders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hinder
- hindi /ˈhɪndi/ Tiếng Hin-đi.
- hindleg /ˈhɪndəl/ Chân sau.
- hindmost /ˈhɑɪndˌmoʊst/ Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.
- hindo Adj.
- hindoo /ˈhɪnˌdəʊ/ Người Hindu.
- hindostani /hɪndəʊˈstɑːni/ Adj.
- hindquarter /ˈhaɪˌndkwɔːrtɜː/ Nửa sau xác súc vật bốn chân.
- hindquarters /ˌhaɪndˈkwɔːtəz/ Thân sau của động vật.
- hindsight /ˈhaɪndsaɪt/ Thước ngắm.
- hindsights Số nhiều của hindsight
- hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ Đạo Ấn, Ấn Độ giáo.
- hinduize /ˈhɪnduːaɪz/ Hin-ddu hoá.
- hindustani /ˌhɪnduːˈstæni/ Hin-ddu-xtăng.
- hinged /hˈɪndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hinge
- hingeless /ˈhɪŋɡələs/ Không có bản lề.
- hingements /ˈhɪŋmənts/ Số nhiều của hingement
- hinges /ˈhɪndʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hinge
- hinging /hˈɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hinge.
- hinks /ˈhɪŋks/ Số nhiều của hink
- hinnie /ˈhɪni/ Con la.
- hinnies Số nhiều của hinny
- hinny /ˈhɪni/ Con la, bạch đôi.
- hinted /ˈhɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hint
- hinting /ˈhɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hint.
- hintingly /ˈhɪntɪŋli/ Để gợi ý; có ý ám chỉ, có ý bóng gió.
- hints /hɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hint
- hip /hɪp/ Hông.
- hipe /ˈhaɪp/ Miếng ôm hông vật ngã.
- hiperbola Hypecbôn.
- hippeastrum /ˈhɪpɪstrəm/ Loại cây ở Nam Mỹ thuộc họ thủy tiên.
- hipped /ˈhɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hip
- hippies Số nhiều của hippy
- hipping /hˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hip.
- hippo /ˈhɪpəʊ/ Của hippotamus.
- hippocampal /hɪˈpɑːkəmpəl/ Thuộc cá ngựa.
- hippocampi /hˈɪpəkˌæmpi/ Cá ngựa.
- hippocampus /ˌhɪpəˈkæmpəs/ Cá ngựa.
- hippocras /ˈhɪpəˌkræs/ Rượu vang pha chất thơm.
- hippocratic /ˌhɪpəˈkrætɪk/ Thuộc Hippôcrat hoặc theo trường phái y của ông ta.
- hippodrome /ˈhɪpədrəʊm/ Trường đua ngựa.
- hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/ Lợn nước, hà mã.
- hippopotomonstrosesquipedalian /ˌhɪpəˌpɒtəˌmɒnstrəˌsɛskwɪpɪˈdeɪlɪən/ Thuộc hoặc có liên quan đến những từ siêu dài.
- hippopotomonstrosesquipedaliophobia /ˌhɪpəpɒtəˈmɒnstrəˌsɛskwɪpɪˈdeɪlɪəˌfoʊbɪə/ Sự sợ các từ dài.
- hipster /ˈhɪpstə/ Người mê nhạc ja.
- hipsterism /ˈhɪpstərɪzəm/ Lối sống của người hípxtơ.
- hirable /ˈhaɪrəbəl/ Có thể thuê, có thể cho thuê.
- hircine /ˈhɜːsaɪn/ Như dê, giống dê.
- hireable /ˈhaɪrəbəl/ Có thể thuê, có thể cho thuê.
- hired /ˈhɑɪərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hire
- hireling /ˈhaɪəlɪŋ/ Người đi làm thuê.
- hires /hˈaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hire
- hiroshi /hɪˈroʊʃi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- hirple /ˈhɜːpəl/ Đi khập khiễng.
- hirsute /ˈhɜːsjuːt/ Rậm râu, rậm lông.
- hirsutism /ˈhɜːsəˌtɪzəm/ Chứng mọc lông quá nhiều.
- hirudin /hɪˈruːdən/ Hiruđin.
- hirudinoid Giống con đỉa, tựa đỉa.
- hirundine /hɪˈrʌndʌɪn/ nhạn; như chim nhạn.
- hisashi /hɪˈsɑːʃi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- hispanic /hɪˈspænɪk/ Thuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
- hispanism /ˈhɪspəˌnɪzəm/ Phong trào khẳng định lại sự thống nhất về văn hoá của Tây Ban Nha và…
- hispid /ˈhɪspəd/ Có lông xồm xoàm; có lông cứng lởm chởm.
- hispidity /hɪˈspɪdəti/ Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.
- hiss /hɪs/ Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì.
- hissed /hɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hiss
- hisses /ˈhɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hiss
- hissing /ˈhɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hiss.
- hissop Cây bài hương.
- hist /hɪst/ Xuỵt!
- histamine /ˈhɪstəmiːn/ Hixtamin.
- histaminergic /ˌhɪstəməˈnɜːdʒɪk/ Tiết histamin.
- histaminic /ˌhɪstəˈmɪbən/ Thuộc histamin.
- histidine /ˈhɪstəˌdin/ Histiđin.
- histiocyte /ˈhɪstiəˌsɑɪt/ Mô bào.