Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/34
- inhibits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inhibit
- inhomogeneity /ˌɪnˌhoʊmədʒəˈniəti/ Tính không đồng nhất, tính không đồng đều.
- inhomogeneous /ɪnhəʊmɡəʊˈniːrəz/ Không đồng nhất, không đồng đều.
- inhospitable /ˌɪnhɒˈspɪtəbl/ Không mến khách.
- inhospitableness /ˌɪnˌhɑːˈspɪtəbəlnəs/ Tính không mến khách.
- inhospitably /ɪnˈhɑːspətəbəlli/ Thiếu ân cần, thiếu niềm nở.
- inhumane /ˌɪnhjuːˈmeɪn/ Không có lòng thương người; độc ác.
- inhumanely /ˌɪnˌhjuːˈmeɪnli/ Xem inhumane
- inhumanetion Sự chôn cất; sự mai táng.
- inhumanity /ɪnhjuːˈmænətiː/ Tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man.
- inhumanly /ˌɪnˈhjuːmənli/ Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.
- inhumanness /ˌɪnˈhjuːmənnəs/ Xem inhuman
- inhumantion Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
- inhumation /ˌɪnhjuːˈmeɪʃn/ Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg.
- inhume /ɪnˈhjuːm/ Chôn, chôn cất, mai táng.
- inhumer /ɪnhˈjuːmə/ Xem inhume
- inimical /ɪˈnɪmɪkl/ Thù địch; không thân thiện.
- inimicality /ɪˌnɪmɪˈkælɪti/ Tính chất thù địch; tính chất không thân thiện.
- inimically /ɪˈnɪmɪkəlli/ Không thân thiện, thù địch.
- inimitability /ɪˌnɪməˈtɪbətəli/ Tính không thể bắt chước được.
- inimitable /ɪˈnɪmɪtəbl/ Không thể bắt chước được.
- inimitableness /ˌɪˈnɪmətəbəlnəs/ Tính không thể bắt chước được.
- inimitably /ɪˈnɪmətəbli/ Không thể bắt chước được, không thể nhại được.
- iniquitous /ɪˈnɪkwətəs/ Trái với đạo lý; tội lỗi.
- iniquitously /ɪˈnɪkwətəsli/ Trái với đạo lý, bất hợp lý.
- iniquitousness /ɪˈnɪkwətəsnəs/ Tính chất trái với đạo lý; tính chất tội lỗi.
- inital Chữ đầu chương mục.
- initial /ɪˈnɪʃl/ Ban đầu, đầu.
- initiale Ký tên, viết tắt.
- initialed Quá khứ và phân từ quá khứ của initial
- initialer /ɪˈnɪʃələ/ Người ký tắt; người viết tên tắt.
- initialing /ˌɪˈnɪʃəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của initial.
- initialism /ɪˈnɪʃəlɪzəm/ Một từ được tạo ra từ các chữ cái đầu của một cụm từ, được phát âm bằ…
- initialization /ɪˌnɪʃəlaɪˈzeɪʃn/ Khởi tạo.
- initialize /ɪˈnɪʃəˌlaɪz/ Khởi chạy, chuẩn bị làm việc.
- initialized Quá khứ và phân từ quá khứ của initialize
- initializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của initialize
- initializing /ɪˈnɪʃələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của initialize.
- initialler /ɪˈnɪʃələ/ Người ký tắt; người viết tên tắt.
- initially /ɪˈnɪʃəli/ ban đầu
- initialness /ɪˈnɪʃəlnəs/ Xem initial
- initials /ɪˈnɪʃəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của initial
- initiated Quá khứ và phân từ quá khứ của initiate
- initiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của initiate
- initiatively /ɪˈnɪʃətɪvli/ Xem initiative
- initiatory /ɪˈnɪʃiəˌtɔri/ Mở đầu, bắt đầu, đầu.
- initiatress Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.
- initiatrices Initiatress.
- initiatrix /ˌɪnɪˈkɪtrɪkəs/ Initiatress.
- initio Init) ab initio ở đầu.
- injectable /ɪnˈdʒɛktəbəl/ Có thể tiêm vào.
- injectant /ɪˈndʒektənt/ Chất tiêm vào một cái gì.
- injected /ɪndʒˈɛktɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inject
- injecting /ɪndʒˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inject.
- injections /ɪnˈdʒɛkʃəns/ Sự bơm tiền.
- injective /ɪnˈdʒɛktɪv/ Nôi xạ.
- injector /ɪnˈdʒɛktɜː/ Người tiêm.
- injects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inject
- injudicious /ˌɪndʒuˈdɪʃəs/ Thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu.
- injudiciously /ˌɪndʒuːˈdɪʃəsli/ Thiếu thận trọng, thiếu cân nhắc.
- injudiciousness /ˌɪndʒuːˈdɪʃəsnəs/ Tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu.
- injun /ˈɪndʒən/ , người da đỏ.
- injunct /ˈɪŋˈɡʌŋkt/ , ra lệnh.
- injunctive /ɪndʒˈʌŋktɪv/ Có tính chất lệnh, có tính chất huấn thị.
- injurer /ˈɪndʒɜːɜː/ Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.
- injures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của injure
- injuring /ˈɪndʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của injure.
- injurious /ɪnˈdʒʊəriəs/ Có hại, làm hại.
- injuriously /ɪnˈdʒʊriəsli/ Xem injurious
- injuriousness /ɪnˈdʒʊriəsnəs/ Tính chất có hại, khả năng làm hại.
- inkberry /ˈɪŋkˌbɛri/ Cây nhựa ruồi quả đen.
- inked /ˈɪŋkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ink
- inker /ˈɪŋkə(r)/ Máy điện báo.
- inkfish /ˈɪŋkfɪʃ/ Con mực.
- inkiness /ˈɪŋkinəs/ Màu đen như mực; sự tối đen như mực.
- inking /ˈɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ink.
- inkless /ˈɪŋkləs/ Không có mực.
- inks /ˈɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ink
- inkslinger /ˈɪŋˌklɪsbəɡ/ Thợ viết, người viết văn thuê.
- inkstand /ˈɪŋkˌstænd/ Cái giá để bút mực.
- inkstands Số nhiều của inkstand
- inky /ˈɪŋki/ Đen như mực.
- inlaid /ˌɪnˈleɪd/ Khám, dát.
- inlander /ˈɪnˌlændɜː/ Dân vùng nội địa.
- inlands Số nhiều của inland
- inlaw /ɪnˈlɔː/ Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho.
- inlayer /ˌɪnˈleɪɜː/ Xem inlay
- inlier /ˈɪnˌlɑɪər/ Lớp đá trồi lên.
- inly /ˈɪnli/ Ở trong.
- inlying /ˈɪnliɪŋ/ Nằm ở trong.
- inmate /ˈɪnmeɪt/ Tù nhân.
- inmost /ˈɪnməʊst/ Ở tận trong cùng.
- innage /ˈɪnɪdʒ/ Số hàng tồn dư.
- innateness /ɪˈneɪtnəs/ Tính bẩm sinh.
- innavigable /ɪˈnævəɡəbəl/ Thuyền bè không đi lại được.
- inned /ɪnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inn
- innerly /ˈɪnɜːli/ Xem inner
- innerness /ˈɪnə(r)nəs/ Xem inner
- innersole /ˈɪnɜːˈsoʊl/ Đế trong.
- innervate /ɪˈnɜːˌveɪt/ Innerve.
- innervated Quá khứ và phân từ quá khứ của innervate
- innervates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của innervate
- innervating /ˈɪnəˌvætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của innervate.
- innervation /ɪˌnɜːˈveɪʃən/ Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kí…
- innervational /ˌɪnəˈveɪʃənəl/ Xem innervate
- innerve /ɪˈnɜːv/ Làm cho có gân cốt, làm cho cứng cáp; làm cho rắn rỏi; kích thích inn…
- innholder /ˈɪnhəʊldə/ chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ.
- innocency /ˈɪnəsənsi/ Tính vô tội, tính không có tội.
- innocuity /ɪˈnɔːkjuːti/ Tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô …
- innocuously /ɪˈnɑːkjəwəsli/ Vô hại, vô thưởng vô phạt.
- innocuousness /ɪˈnɑːkjəwəsnəs/ Tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô …
- innominate /ɪˈnɑːmənət/ Không có tên, vô danh.
- innovate /ˈɪnəveɪt/ Đưa vào những cái mới.
- innovated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của innovate
- innovates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của innovate
- innovating /ˈɪnəvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của innovate.
- innovational /ˌɪnəˈveɪʃənəl/ Xem innovation
- innovations /ˌɪnəvˈeɪʃənz/ Phát kiến; sáng kiến.
- innovativeness /ˈɪnəˌveɪtɪvnəs/ Xem innovative
- innovator /ˈɪnəveɪtə(r)/ Người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về.
- innovatory /ˈɪnəveɪtɪv/ Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.
- innoxious /ɪˈnɑːŋkəs/ Không độc, không hại.
- innoxiousness /ɪˈnɑːŋkəsnəs/ Tính không độc, tính không hại.
- inns /ɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inn
- innuendo /ˌɪnjuˈendəʊ/ lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh.
- innuendoed /ˌɪnjuˈendəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của innuendo
- innuendoing /ˌɪnjuˈendəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của innuendo.
- innuendos Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của innuendo
- innumerability /ɪˌnjuːmərəˈbɪləti/ Tính không đếm được, tính vô số.
- innumerableness /ɪˈnjuːmərəblnəs/ Tính không đếm được, tính vô số.
- innumerably /ɪˈnʌmjərəbli/ Xem innumerable
- innumeracy /ɪnjˈuːmərəsi/ Tình trạng không biết làm toán.
- innumerate /ɪˈnjuːmərət/ Không biết làm toán.
- innumerous /ɪnˈnumɜːrəs/ Không đếm được, vô số, hàng hà sa số.
- innutrition /ɪˈnʌtriːənt/ Sự thiếu nuôi dưỡng.
- innutritious /ɪˌnʌnˈtrɪjətiːz/ Thiếu chất bổ, không bổ.
- inobservance /ˌɪnəbˈzɜːvənts/ Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý.
- inobservant /ɪˈnɑːsbəˌtæn/ Thiếu quan sát, thiếu chú ý.
- inoccupation /ˌɪnəˌkjuːpəˈjeɪʃən/ Tình trạng không mắc bệnh.
- inoculability /ɪnəkjəˈlætɪsli/ Tính có thể chủng được, tính có thể tiêm truyền được.
- inoculable /ɪˈnɑːkjələbəl/ Có thể chủng được, có thể tiêm chủng được.
- inoculant /ɪˈnɑːkjələnt/ Chất để chủng, chất để tiêm chủng.
- inoculate /ɪˈnɒkjuleɪt/ Chủng, tiêm chủng.
- inoculated Quá khứ và phân từ quá khứ của inoculate
- inoculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inoculate
- inoculating /ɪnˈɒkjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inoculate.
- inoculative /ɪˈnɑːkjəˌleɪtɪv/ Để chủng, để tiêm chủng.
- inoculator /ɪˈnɑːkjəˌleɪtɜː/ Người chủng, người tiêm chủng.
- inoculum /ɪˈnɑːkjələm/ Chất để chủng, chất để tiêm chủng.
- inodorous /ɪˈnɑːdəəs/ Không có mùi.