Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/20
- grant /ɡrɑːnt/ Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho.
- granting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grant.
- grape /ɡreɪp/ Quả nho.
- graph /ɡræf/ Đồ thị.
- graphic /ˈɡræfɪk/ Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.
- grapple /ˈɡræpl/ Grapnel.
- grasp /ɡrɑːsp/ Sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì.
- grass /ˈɡræs/ Cỏ.
- grassland /ˈɡræˌslænd/ Đồng cỏ, bãi cỏ.
- grateful /ˈɡreɪtfl/ Biết ơn.
- gratification /ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/ Sự ban thưởng.
- gratify /ˈɡrætɪfaɪ/ Trả tiền thù lao; thưởng.
- grating /ˈɡreɪtɪŋ/ Lưới sắt.
- gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/ Lòng biết ơn, sự nhớ ơn.
- gratuitous /ɡrəˈtjuːɪtəs/ Cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền.
- grave /ɡreɪv/ Mồ, mả, phần mộ.
- graveyard /ˈɡreɪvjɑːd/ Nghĩa địa, bãi tha ma.
- gravitation /ˌɡrævɪˈteɪʃn/ Sự hút, sự hấp dẫn.
- gravity /ˈɡrævəti/ Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.
- gray /ɡreɪ/ Dạng viết khác của grey
- grazing /ˈɡreɪzɪŋ/ hiện tại phân từ của graze
- grease /ɡriːs/ Mỡ.
- greasy /ˈɡrisi/ Giây mỡ, dính mỡ.
- great /ɡreɪt/ Lớn, to lớn, vĩ đại.
- greatest /ˈɡreɪtɛst/ Lớn nhất, có ý nghĩa nhất.
- greatly /ˈɡreɪtli/ Rất lắm.
- greed /ɡriːd/ Tính tham lam.
- greedy /ˈɡriːdi/ Tham ăn, háu ăn.
- green /ɡriːn/ Xanh lá cây, lục.
- greengrocer /ˈɡriːnɡrəʊsə(r)/ Người bán rau quả.
- greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ Nhà kính.
- greet /ɡriːt/ Chào, chào hỏi, đón chào.
- greeting /ˈɡriːtɪŋ/ Lời chào hỏi ai.
- grey /ɡreɪ/ Xám.
- grid /ɡrɪd/ Hệ thống đường dây.
- gridlock /ˈɡrɪdlɒk/ Xem snarl-up
- grief /ɡriːf/ Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.
- grievance /ˈɡriːvəns/ Lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền.
- grieve /ɡriːv/ Gây đau buồn, làm đau lòng.
- grimace /ɡrɪˈmeɪs/ Sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó.
- grime /ɡraɪm/ Bụi bẩn; cáu ghét.
- grind /ɡraɪnd/ Sự xay, sự tán, sự nghiền.
- grip /ɡrɪp/ Rãnh nhỏ, mương nhỏ.
- grit /ɡrɪt/ Hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi.
- groan /ɡrəʊn/ Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ.
- groceries /ˈɡroʊs(ə)riz/ Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở c…
- groin /ɡrɔɪn/ Háng.
- groom /ɡruːm/ Người giữ ngựa.
- grooming /ˈɡruːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của groom.
- groping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grope.
- gross /ɡrəʊs/ Mười hai tá, gốt.
- ground /ɡraʊnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind.
- group /ɡruːp/ Nhóm.
- grove /ɡrəʊv/ Lùm cây, khu rừng nhỏ.
- grow /ɡrəʊ/ Mọc, mọc lên; mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.
- growth /ɡrəʊθ/ Sự lớn mạnh, sự phát triển.
- grudge /ɡrʌdʒ/ Mối ác cảm, mối hận thù.
- gruff /ɡrʌf/ Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ.
- grumble /ˈɡrʌmbl/ Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu.
- grumbling /ˈɡrʌmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grumble.
- grunt /ɡrʌnt/ Tiếng kêu ủn ỉn.
- guarantee /ˌɡærənˈtiː/ Sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh.
- guarantor /ˌɡærənˈtɔː(r)/ Người bảo đảm, người bảo chứng, người bảo lãnh.
- guard /ɡɑːd/ Sự thủ thế, sự giữ miếng.
- guardian /ˈɡɑːdiən/ Người bảo vệ.
- guardians Số nhiều của guardian
- guardianship /ˈɡɑːdiənʃɪp/ Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
- guarding /ˈɡɑrdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của guard.
- guess /ɡes/ Sự đoán, sự ước chừng.
- guest /ɡest/ Khách.
- guidance /ˈɡaɪdns/ Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.
- guide /ɡaɪd/ Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn.
- guiding /ˈɡaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của guide.
- guild /ɡɪld/ Phường hội.
- guilt /ɡɪlt/ Điều sai quấy, tội lỗi.
- guiltlessness /ˈɡɪltləsnəs/ Sự không có tội, sự vô tội.
-
guitar /ɡɪˈtɑː(r)/ đàn ghita.
- gulf /ɡʌlf/ Vịnh.
- gum /ɡʌm/ Chất gôm.
- gummy /ˈɡəmi/ Dính; có nhựa dính.
- gun /ɡʌn/ Súng.
- gunpowder /ˈɡʌnpaʊdə(r)/ Thuốc súng.
- guts /ɡʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gut
- gutter /ˈɡʌtə(r)/ Máng nước, ống máng, máng xối.
- guy /ˈɡɑɪ/ Dây, xích.
- guzzling /ɡˈʌzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của guzzle.
- gym /dʒɪm/ Gymnasium.
- gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ Những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp …
- gyrate /dʒaɪˈreɪt/ Hồi chuyển, xoay tròn.
- gadget /ˈɡædʒɪt/ Bộ phận cải tiến; máy cải tiến.
- gag /ɡæɡ/ Vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng &).
- gait /ɡeɪt/ Dáng đi.
- gale /ɡeɪl/ Cơn gió mạnh; bão.
- gallery /ˈɡæləri/ Phòng trưng bày tranh tượng.
- galley /ˈɡæli/ Thuyến galê.
- gallium /ˈɡæliəm/ Gali.
- gallon /ˈɡælən/ Galông.
- gambler /ˈɡæmblə(r)/ Người đánh bạc, con bạc.
- gambling /ˈɡæmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gamble.
- gamma /ˈɡæmə/ Gama.
- gangster /ˈɡæŋstə(r)/ Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.
- garland /ˈɡɑːlənd/ Vòng hoa.
-
garlic /ˈɡɑːlɪk/ Cây tỏi.
- garrison /ˈɡærɪsn/ Đơn vị đồn trú.
- gauze /ɡɔːz/ Sa, lượt.
- gavotte /ɡəˈvɒt/ Điệu nhảy gavôt.
- geek /ɡiːk/ Người đam mê các hoạt động trí não.
- geisha /ˈɡeɪʃə/ Vũ nữ Nhật.
- gelatin /ˈdʒɛlətɪn/ Gelatin.
- gelatine /ˈdʒelətɪn/ Gelatin.
- gene /dʒiːn/ Gen.
- genealogy /ˌdʒiːniˈælədʒi/ Phả hệ học; khoa phả hệ.
- generalissimo /ˌdʒenrəˈlɪsɪməʊ/ Tổng tư lệnh.
- generalization /ˌdʒɛnrələˈzeɪʃən/ Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.
- generic /dʒəˈnerɪk/ Có đặc điểm chung của một giống loài; giống loài.
- geneva /dʒəˈnivə/ Rượu cối, rượu đỗ tùng.
- genocide /ˈdʒenəsaɪd/ Tội diệt chủng.
- genre /ˈʒɒrə/ Loại, thể loại.
- german /ˈdʒɜːmən/ Ruột thịt.
- gerontocracy /ˌdʒerənˈtɒkrəsi/ Chính quyền trong tay những người có tuổi.
- gestapo /ɡəˈstɑːˌpoʊ/ Cơ quan mật vụ của Đức quốc xã.
- getaway /ˈɡetəweɪ/ Sự chạy trốn, sự trốn thoát.
- ghetto /ˈɡetəʊ/ Khu người Do thái.
- ghoul /ɡuːl/ Ma cà rồng.
- giant /ˈdʒaɪənt/ Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ.
- ginger /ˈdʒɪndʒə(r)/ Cây gừng; củ gừng.
- gipsy /dʒˈɪpsi/ Dân gipxi.
- giving /ˈɡɪvin/ Sự cho; việc tặng.
- glacier /ˈɡlæsiə(r)/ Sông băng.
- gladly /ˈɡlædli/ Vui vẻ, sung sướng.
- glans /ɡlænz/ Quả đấu.
- glaringly /ˈɡlɛrinli/ Sáng chói, chói loà.
- glazing /ˈɡleɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glaze.
- glider /ˈɡlaɪdə(r)/ Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm; bay liệng; tr…
- gliding /ˈɡlaɪdɪŋ/ Sự trượt đi, sự lướt đi.
- glistening /ɡlˈɪsənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của glisten.
- global /ˈɡləʊbl/ Toàn cầu.
- globalism /ˈɡloʊbəˌlɪzəm/ Xem globalization
- gloria /ˈɡlɔriə/ Tụng ca.
- glueing /ˈɡluːin/ Sự dán keo; sự gắn keo.
- gluing /ˈɡluːin/ hiện tại phân từ của glue
- glycogen /ˈɡlɑɪkədʒən/ Glucogen.
- gnp /ˌdʒiː en ˈpiː/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national p…
- goalie /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ Thủ thành, người giữ gôn.
- goalkeeper /ˈɡoʊlˌkipɜː/ Thể thủ thành, người giữ gôn.
- goat /ɡəʊt/ Con dê.
- goddess /ˈɡɒdes/ Nữ thần, thiên nữ.
- godfather /ˈɡɒdfɑːðə(r)/ Cha đỡ đầu.
-
goggles /ˈɡɒɡlz/ Kính bảo hộ, kính râm.
- going /ˈɡəʊɪŋ/ hiện tại phân từ của go