Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “G”
2.975 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/20
- golden /ˈɡəʊldən/ Bằng vàng.
- golfer /ˈɡɒlfə(r)/ Người chơi gôn.
- gong /ɡɒŋ/ Cái cồng, cái chiêng.
- gorging /ɡˈɔːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gorge.
- gospel /ˈɡɑːspəl/ Sách phúc âm.
- gotcha /ˈɡɒtʃə/ Bắt được bay rồi.
- gown /ɡaʊn/ Áo tôga.
- gradation /ɡrəˈdeɪʃn/ Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.
- graduate /ˈɡrædʒuət/ Grad.
- graffiti /ɡrəˈfiːti/ Grafitô.
- gran /ɡræn/ Bà.
- grandma /ˈɡrænmɑː/ Uây oác['grænmə, mɑ:].
- grandparents /ɡrˈændpeərənts/ Ông bà.
- granny /ˈɡræni/ Bà.
- granular /ˈɡrænjələ(r)/ Hột, hình hột, như hột.
- grapefruit /ˈɡreɪpfruːt/ Cây bưởi chùm, cây bưởi đắng.
- graphics /ˈɡræfɪks/ Môn đồ họa, môn đồ hình; thiết bị đồ họa/đồ hình.
- graphite /ˈɡræfaɪt/ Grafit.
- grasping /ˈɡrɑːspɪŋ/ Nắm chặt, giữ chặt.
- gratifying /ˈɡrætɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gratify.
- gratin /ˈɡrætæn/ Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.
- gravel /ˈɡrævl/ Sỏi.
- gravestone /ˈɡreɪvstəʊn/ Bia, mộ chí.
- gravure /ɡrəˈvjʊr/ Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
- greece /ɡriːs/ Hy Lạp.
- greening /ˈɡriːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của green.
- greenland /ˈɡrinlənd/ Đảo Xanh, Xanh Đảo.
- grill /ɡrɪl/ Grille.
- grim /ɡrɪm/ Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.
- grinning /ˈɡrɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grin.
- gripping /ˈɡrɪpɪŋ/ Hấp dẫn, thú vị.
- gritty /ˈɡrɪti/ Có sạn.
- groovy /ˈɡruːvi/ Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.
- groper /ˈɡroʊpɜː/ Cá mú.
- grotesque /ɡrəʊˈtesk/ Lố bịch, kỳ cục.
- grounding /ˈɡraʊndɪŋ/ Sự mắc cạn.
- groundless /ˈɡraʊndləs/ Không căn cứ, không duyên cớ.
- groundwork /ˈɡraʊndwɜːk/ Nền.
- grower /ˈɡrəʊə(r)/ Người trồng.
- growling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của growl.
- grub /ɡrʌb/ Ấu trùng, con giòi.
- guaranteed Quá khứ và phân từ quá khứ của guarantee
- guerrilla /ɡəˈrɪlə/ Du kích, quân du kích.
- gui /ˌdʒiː juː ˈaɪ/ Giao diện đồ họa người dùng
- guidelines /ɡˈaɪdlaɪnz/ Nguyên tắc chỉ đạo.
- guillotine /ˈɡi(j)əˌtin/ Máy chém.
- guise /ɡaɪz/ Chiêu bài, lốt, vỏ.
- guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/ người chơi đàn ghi-ta.
- gullet /ˈɡʌlɪt/ Thực quản.
- gunfire Hỏa lực; loạt súng đại bác.
- gunning /ˈɡənnin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gun.
- guns /ɡʌnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gun
- gunshot /ˈɡʌnʃɒt/ Phát súng.
- gush /ɡʌʃ/ Sự phun ra, sự vọt ra.
- gushing /ˈɡʌʃɪŋ/ Phun ra, vọt ra.
- gust /ɡʌst/ Cơn gió mạnh.
- gymnasium /dʒɪmˈneɪziəm/ Phòng tập thể dục.
- gypsy /ˈdʒɪpsi/ Dân gipxi.
- gyroscope /ˈdʒɑɪrəˌskoʊp/ Con quay hồi chuyển.
- galaxy /ˈɡæləksi/ Ngân hà, thiên hà.
- galenical /ɡəˈlɛnɪkəl/ Thuốc bằng các loại cây cỏ, thuốc lá.
- gall /ɡɔːl/ Mật.
- gaoler /ˈdʒeɪlə(r)/ Cai ngục, cai tù.
- gardener /ˈɡɑrdnər/ Người làm vườn.
- garnering /ɡˈɑːnərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của garner.
- garrulity /ɡəˈruːləti/ Tính nói nhiều, tính ba hoa.
- garrulousness /ˈɡɛrələsnəs/ Tính nói nhiều, tính ba hoa.
- gastralgia /ɡɑːˈstrɑːldʒiːə/ Đau dạ dày.
- gastritis /ɡæˈstraɪtɪs/ Viêm dạ dày.
- gastroscope /ˈɡæstrəˌskoʊp/ Ống soi dạ dày.
- gatecrash /ˈɡeɪtkræʃ/ Chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; không ai mời …
- gavel /ˈɡævl/ Cái búa.
- gelding /ˈɡeldɪŋ/ Sự thiến.
- generalship /ˈdʒenrəlʃɪp/ Cấp tướng.
- genetics /dʒəˈnetɪks/ Di truyền học.
- genitalia /ˈdʒenɪtlz/ Cơ quan sinh dục ngoài.
- genitals /ˈdʒɛnətəlz/ Cơ quan sinh dục ngoài.
- gentlemanlike /ˈdʒɛntəlmənˌlɑɪk/ Lịch sự, hào hoa phong nhã; hào hiệp, quân tử.
- gentlemanly /ˈdʒɛntəlmənli/ Lịch sự, hào hoa phong nhã.
- geology /dʒiˈɒlədʒi/ Khoa địa chất, địa chất học.
- geomagnetism /ˌdʒiːəʊˈmæɡnətɪzəm/ Địa; từ tính trái đất.
- ghee /ɡiː/ Bơ sữa trâu lỏng.
- glare /ɡleə(r)/ Ánh sáng, ánh chói.
- glaucoma /ɡlɔːˈkəʊmə/ Bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp.
- glen /ɡlen/ Thung lũng hẹp.
- globalisation /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ Toàn cầu hóa.
- globalization /ɡləʊb(ə)lʌɪˈzeɪʃ(ə)n/ Xem globalisation
- globular /ˈɡlɒbjələ(r)/ Hình cầu.
- glutinosity /ɡluːtənəˈseɪti/ Tính dính.
- gluttony /ˈɡlʌtəni/ Tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn.
- godliness /ˈɡɑːˌdlaɪnz/ Sự sùng đạo, sự ngoan đạo.
- godparent /ˈɡɒdpeərənt/ Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.
- godsend /ˈɡɒdsend/ Của trời cho, điều may mắn bất ngờ.
- goldsmith /ˈɡəʊldsmɪθ/ Thợ vàng.
- gorgeousness /ˈɡɔrdʒəsnəs/ Vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, vẻ đẹp đẽ, vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.
- gourd /ɡʊəd/ Cây bầu, cây bí.
- gout /ɡaʊt/ Bệnh gút.
- gp /ˌdʒiː ˈpiː/ Bác sĩ đa khoa.
- grains /ɡreɪnz/ Xiên đâm cá.
- gramophone /ˈɡræməfəʊn/ Máy hát.
- granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ Cháu gái.
- granulated /ˈɡrænjəˌleɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của granulate
- graze /ɡreɪz/ Chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước.
- greatness /ɡreɪtnəs/ Sự to lớn.
- greenhorn /ˈɡriːnhɔːn/ Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.
- greens /ɡriːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của green
- grenade /ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn.
- grieving /ˈɡriːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grieve.
- grievous /ˈɡriːvəs/ Đau, đau khổ.
- grinding /ˈɡraɪndɪŋ/ Ken két, nghiến rít.
- grocer /ˈɡrəʊsə(r)/ Người bán tạp phẩm.
- groove /ɡruːv/ Đường xoi, đường rânh, đường rạch khía.
- grotto /ˈɡrɒtəʊ/ Hang động.
- grouping /ˈɡruːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của group.
- grovelling /ˈɡrɑːvəllin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của grovel.
- guardroom /ˈɡɑːdruːm/ Phòng nghỉ của lính gác.
- guile /ɡaɪl/ Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.
- gully /ˈɡʊli/ Con dao to.
- gunfight /ˈɡʌnfaɪt/ Cuộc đấu súng.
- gunner /ˈɡʌnə(r)/ Qsự pháo thủ.
- gusto /ˈɡʌstəʊ/ Sự thưởng thức, sự hưởng.
- g /dʒiː/ G.
- gab /ɡæb/ Vết chích, vết khía; vết đẽo.
- gabardine /ˈɡæbɜːˌdin/ Vải gabaddin gaberdine).
- gabbed /ɡæbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gab
- gabber /ɡˈæbə/ Người hay ba hoa, người hay bẻm mép.
- gabbing /ˈɡæbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gab.
- gabble /ˈɡæbl/ Lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không rõ.
- gabbled /ɡˈæbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của gabble
- gabbler /ˈɡæbəlɜː/ Người nói lắp bắp.
- gabbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gabble
- gabbling /ɡˈæblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của gabble.
- gabbro /ˈɡæˌbroʊ/ Gabro.
- gabbroic /ˈɡæˌbroʊɪk/ Thuộc đá gabro, bằng đá gabro.
- gabby /ˈɡæbi/ Hay nói, lém, lắm mồm.
- gabelle /ɡəˈbɛl/ Thuế muối.
- gabelled /ɡəˈbɛld/ Thuộc thuế muối.
- gaberdine /ˌɡæbəˈdiːn/ Gabardine.
- gabfest /ˈɡæbfest/ Cuộc họp không chính thức để mọi người trao đổi.
- gabion /ˈɡeɪbiən/ Rọ đá, sọt đựng đất, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng …
- gabionade /ɡɑːbiːˈɑːndəʊ/ Luỹ sọt đất.
- gable /ˈɡeɪbl/ Đầu hồi.
- gabled /ˈɡeɪbld/ Có đầu hồi; giống hình đầu hồi.
- gablet /ˈɡeɪblət/ Mi nhà trang trí.
- gablock /ˈɡæblək/ Gậy có mấu.
- gabs /ɡæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gab
- gaby /ˈɡeɪbi/ Chàng ngốc, người khờ dại.
- gac /ɡæk/ Gấc, Momordica cochinchinensis.
- gad /ɡæd/ Mũi nhọn, đầu nhọn.
- gadabout /ˈɡædəbaʊt/ Thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng gadder).