Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/18
- labial /ˈleɪbiəl/ Môi môi.
- labialization /ˌlæbiːəˈleɪʃənɪs/ Sự môi hoá.
- labialize /ˈleɪbiəˌlɑɪz/ Môi hoá.
- labiate /ˈleɪbiət/ Có môi.
- labile /ˈleɪˌbɑɪəl/ Dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi.
- lability /ləbˈɪlɪti/ Tính dễ rụng, tính dễ biến, tính dễ huỷ, tính dễ rơi.
- labiodental /ˌleɪbiəʊˈdentl/ Môi răng.
- labionasal /lɑːbiːˈɑːnəsə/ Môi - mũi.
- labiovelar /ˌleɪbiəʊˈviːlə(r)/ Môi - vòm mềm.
- labium /ˈleɪbiəm/ Môi.
- laboratorial /ˌlæbəəˈtɔːliːə/ Phòng thí nghiệm.
- laboratorian /ˌlæbəəˈteɪriːən/ Người làm việc ở phòng thí nghiệm.
- laboratories /ləbˈɒrətrˌɪz/ Số nhiều của laboratory
- labored Quá khứ và phân từ quá khứ của labor
- laboring /ˈleɪbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của labor.
- laborious /ləˈbɔːriəs/ Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.
- laboriousness /ləˈbɔriəsnəs/ Sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù.
- labors /ˈleɪbəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của labor
- laboured /ˈleɪbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của labour
- labouring /lˈeɪbɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của labour.
- labourist /ˈlæbʊˌrɪst/ Đảng viên công đảng.
- labourite /ˈleɪbəˌraɪt/ Đảng viên công đảng.
- labours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của labour
- labra /ˈlɑːbrə/ Môi trên.
- labrador /ˈlæbrədɔː(r)/ Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng.
- labret /ˈleɪbrət/ Đồ trang sức đục lỗ đeo ở môi, đĩa môi.
- labrid /ˈlæbrɪd/ Họ cá hăng chài.
- labroid /ləˈbrɔɪd/ Xem labrid
- labrum /ˈleɪbrəm/ Môi trên.
- labrys /ˈleɪbrɪs/ Chiếc rìu hai đầu được dùng trong các nghi lễ tín ngưỡng dân gian trê…
- laburnum /ləˈbɜːnəm/ Cây kim tước.
- labyrinthian /ˌlæbəˈrɪntθiən/ Cung mê.
- labyrinthic /ˌlæbəˈɪnθɪk/ Cung mê.
- labyrinthine /ˌlæbəˈrɪnθaɪn/ Cung mê.
- lac /ˈlæk/ Cánh kiến đỏ.
- laccolith /ˈlækəˌlɪθ/ Thể nấm.
- lace /leɪs/ Dây, buộc, dải buộc.
- lacebug /ˈleɪsbɪɡ/ Rệp cây.
- laced /leɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lace
- laceless /ˈleɪsləs/ Không có dây buộc.
- lacelike /ˈleɪsˌlɑɪk/ Giống sợi dây.
- lacerable /ˈleɪsəəbəl/ Xé rách được.
- lacerate /ˈlæsəreɪt/ Xé, xé rách.
- lacerated Quá khứ và phân từ quá khứ của lacerate
- lacerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lacerate
- lacerating /lˈæsərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lacerate.
- laceration /ˌlæsəˈreɪʃn/ Sự xé rách.
- lacertian /ləˈsəːtɪən/ Xem lacertilian
- lacertilian /lɑːskəˈeɪʃənəl/ Thuộc hoặc giống con thằn lằn.
- laces /ˈleɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lace
- laceword Đồ ren hoặc giống đồ ren.
- laches /ˈlætʃəz/ Sự sao lãng, sự biếng trễ.
- lachrymal /ˈlakrɪməl/ Nước mắt.
- lachrymation /ˌlækriːˈmeɪʃən/ Cũng lacrimation.
- lachrymator /ˈlækriːˌmeɪtə/ Chất làm chảy nước mắt, hơi làm chảy nước mắt.
- lachrymatory /ˈlækrɪmətəri/ Bình lệ).
- lachrymose /ˈlækrɪməʊs/ Hay chảy nước mắt, khóc lóc.
- lacing /ˈleɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lace.
- laciniate /ləˈsɪniət/ Có khía.
- laciniation /ləˌsɪniəʃən/ Tính chất có khía.
- lackadaisical /ˌlækəˈdeɪzɪkl/ không hứng thú, không ham thích.
- lackadaisically /ˌlækəˈdeɪzɪkəlli/ Ủy mị, đa sầu đa cảm, ẻo lả.
- lackadaisicalness /ˌlækəˈdeɪzɪklnəs/ Tính đa sầu, tính đa cảm; tính yếu đuối, tính uỷ mị.
- lacked /lækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lack
- lacker /ˈlækə/ Sơn.
- lackey /ˈlæki/ Người hầu, đầy tớ.
- lackland /ˈlæklənd/ Không có ruộng đất.
- lacklands Số nhiều của lackland
- lackluster /ˈlæklʌstə(r)/ Lờ đờ, không sáng.
- lacklustre /ˈlæklʌstə(r)/ Lờ đờ, không sáng.
- lacks /læks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lack
- laconic /ləˈkɒnɪk/ Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- laconical /ləˈkɑːnəkəl/ Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- laconically /ləˈkɑːnɪkəlli/ Ngắn gọn, vắn tắt.
- laconicism /ləˈkɑːnɪˌsɪzəm/ Cách nói gọn; cách viết súc tích.
- laconicum /ləˈkɑːnəkəm/ Buồng tắm nóng, phòng tắm hơi.
- laconism /ˈlækəˌnɪzəm/ Cách nói gọn; cách viết súc tích.
- lacquered /ˈlækɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lacquer
- lacquerer /ˈlækɜːɜː/ Thợ sơn.
- lacquers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lacquer
- lacquey /ˈlæki/ Người hầu, đầy tớ.
- lacrimal /ˈlakrɪməl/ Thuộc nước mắt; thuộc tuyến nước mắt.
- lacrosse /ləˈkrɒs/ Môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng.
- lactase /ˈlækˌteɪs/ Lactaza.
- lactasion Sự sinh sữa, sự chảy sữa.
- lactasional Sự sinh sữa, sự chảy sữa.
- lactate /lækˈteɪt/ Lactat.
- lactated Quá khứ và phân từ quá khứ của lactate
- lactates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lactate
- lactating /lˈækteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lactate.
- lactational /lækˈteɪʃənəl/ Sự sinh sữa, sự chảy sữa.
- lacteal /ˈlæktiəl/ Sữa; như sữa.
- lacteous /ˈlæktiəs/ Sữa; như sữa.
- lactescence /ˈlæktəsəns/ Tính đục như sữa.
- lactescency /ˈlæktəsnəsti/ Tính đục như sữa.
- lactescent /ˈlæktəˌsent/ Giống sữa, đục như sữa.
- lactic /ˈlæktɪk/ Lactic.
- lactiferous /lækˈtɪfərəs/ Tiết sữa; dẫn sữa.
- lactiferousness /lækˈtɪfərəsnəs/ Sự tiết sữa; sự dẫn sữa.
- lactobacillus /ˌlæktəʊbəˈsɪləs/ Khuẩn sữa.
- lactogenic /ˌlæktəˈdʒɛnɪk/ Tiết ra sữa.
- lactoglobulin /ˈlæktəɡəbləŋ/ Lactoglobulin; globulin sữa.
- lactometer /ˈlæktəˌməʊtə/ Cái đo sữa.
- lactose /ˈlæktəʊs/ Lactoza, đường sữa.
- lacuna /ləˈkjuːnə/ Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.
- lacunae /ləˈkuˌni/ Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.
- lacunal /ˈlækjənəl/ Có kẽ hở, có lỗ khuyết, có lỗ hổng.
- lacunar /ləˈk(j)uːnə/ Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.
- lacunarity /ləˈkɜːnəti/ Tính có lỗ hổng.
- lacunose /lɑːkuːˈnəʊsi/ Có kẽ hở, có lỗ khuyết, có lỗ hổng.
- lacunosity /ˌlækəˈnaʊsəti/ Sự có kẽ hở, sự có lỗ khuyết, sự có lỗ hổng.
- lacustrine /ləˈkəstrən/ Hồ.
- lacy /ˈleɪsi/ Giống như ren.
- ladanum /ˈlædənəm/ Thang.
- laddie /ˈlædi/ Anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon.
- laddish /ˈlædɪʃ/ Trai trẻ; bé bỏng, non nớt.
- lade /ˈleɪd/ Chất hàng.
- laded /lædɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lade
- lades /lædz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lade
- ladida Điệu bộ; màu mè; kiểu cách; điệu đàng.
- ladies /ˈleɪdiz/ Số nhiều của lady
- ladin /ləˈdin/ Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.
- ladings Số nhiều của lading
- ladino /ləˈdiˌnoʊ/ Tiếng Lađinô.
- ladled /lˈædəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ladle
- ladleful /ˈleɪdəlfʊl/ Môi.
- ladles /lˈeɪdəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ladle
- ladling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ladle.
- ladrone /lɑːˈdrəʊni/ Kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo.
- ladybird /ˈleɪdibəːd/ Con bọ rùa.
- ladybug /ˈleɪdibɜːd/ Con bọ rùa.
- ladyfinger /ˈleɪdifɪŋɡə(r)/ Bánh quy sâm banh.
- ladyish /ˈleɪdiːɪʃ/ Như bà lớn, có vẻ bà lớn.
- ladyishness Tính như bà lớn, vẻ bà lớn.
- ladyling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dally
- ladyship /ˈleɪdiʃɪp/ Thân thế quý tộc.
- laevo /ˈleɪvoʊ/ Xem laevorotatory
- laevodopa Aminoaxit.
- laevogyrate /ˌlevəˈjɑːɡrət/ Quay trái, tả tuyến.
- laevorotation /ˌlevəˈtreɪʃən/ Sự quay về phía trái; sự quay ngược chiều kim đồng hồ.
- laevorotatory /ˌlevəˈɑːtəri/ Cách viết khác : laevorotary.
- laevulose /ləˈvuːsəʊv/ Levuloza, đường quả.
- lafonds /ləˈfɑndz/ Số nhiều của Lafond
- lagan /ˈlæɡən/ Xác tàu đắm; hàng hoá bị chìm dưới đáy biển.
- lagator Người để lại di sản.
- lagend /ˈleɪdʒənd/ Xem lagan
- lager /ˈlɑːɡə(r)/ Rượu bia nhẹ.
- lagerbeer Rượu bia nhẹ.
- laggard /ˈlæɡəd/ Người chậm chạp; người đi chậm đằng sau.
- laggardly /ˈlæɡɜːdli/ Chậm chạp; tụt hậu.