Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/72
- satiric /səˈtɪrɪkl/ Châm biếm, trào phúng.
- satirical /səˈtɪrɪkl/ Châm biếm, trào phúng.
- satirically /səˈtɪrɪkəlli/ Châm biếm, trào phúng; có chứa đựng sự nhạo báng, dùng lối nhạo báng.
- satirise /ˈsætəraɪz/ Châm biếm, chế nhạo.
- satirised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của satirise
- satirises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của satirise
- satirising /sˈætɪrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của satirise.
- satirist /ˈsætərɪst/ Nhà văn châm biếm, nhà thơ trào phúng.
- satirists Số nhiều của satirist
- satirized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của satirize
- satirizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của satirize
- satirizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của satirize
- satisfactions Số nhiều của satisfaction
- satisfactoriness /ˌsætəsˈfæktərinəs/ Sự thoả mãn, sự vừa ý; sự đầy đủ, sự tốt đẹp.
- satisfiability /satɪsfʌɪəˈbɪlɪti/ Tính thực hiện được, tính thoả mãn được.
- satisfiable /ˈsætəsˌfɑɪəbəl/ Có thể làm vừa lòng, có thể làm thoả mãn được, có thể đáp ứng được.
- satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn.
- satisfier /ˈsætəsˌfaɪə/ Người làm thoả mãn; người bồi thường.
- satisfies /sˈætɪsfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của satisfy
- satoshi /saˈtowʃi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- satrap /ˈseɪˌtræp/ Xatrap; phó vương; thống đốc.
- satrapy /ˈseɪtrəpi/ Chức Xatrap; chức phó vương; chức thống đốc.
- saturability /ˌsætʃəəˈbɪləti/ Tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hoà; độ bão hoà.
- saturable /ˈsætʃrəbəl/ Có thể làm no, có thể bão hoà.
- saturant /ˈsætʃɜːənt/ Chất làm bão hoà.
- saturated /ˈsætʃəreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của saturate
- saturates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của saturate
- saturating /ˈsætʃəˌreɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của saturate.
- saturator /ˈsætʃəˌreɪtɜː/ Người làm bảo hoà, vật làm bão hoà.
- saturnalia /ˌsætəˈneɪliə/ Ngày hội thần Xa-tuya.
- saturnian /sæˈtɜːniən/ Thần Xa-tuya, thần Nông.
- saturnic /səˈtɜːnɪk/ Bị nhiễm độc chì.
- saturnine /ˈsætənaɪn/ Lầm lì, tầm ngầm.
- saturnism /ˈsætɜːˌnɪzəm/ Chứng nhiễm độc chì.
- satyagraha /ˌsəˈtjɑːɡrəhə/ sự kháng cự thụ động.
- satyr /ˈsætə(r)/ Thần dê.
- satyriasis /ˌseɪtəˈrɑɪəsəs/ Chứng cuồng dâm.
- satyric /ˈseɪtɜːɪk/ Thần dê.
- satyrical /səˈtɪrɪkəl/ Thần dê.
- saucebox /ˈsɔsˌbɑːks/ Người hỗn xược, đứa bé láo xược.
- sauced /sɔːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sauce
- saucepans Số nhiều của saucepan
- saucerkraut Món dưa bắp cải.
- sauces /sˈɔːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sauce
- saucily /ˈsɔsili/ Thô lỗ một cách hỗn xược.
- sauciness /ˈsɔsinəs/ Tính hỗn xược, tính láo xược.
- saucing /sˈɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sauce.
- saucisse /səʊˈsiːs/ Giồng cây; bó cây.
- sauerkraut /ˈsaʊəkraʊt/ Món dưa cải bắp.
- sauk /ˈsɔk/ Một bộ lạc hoặc nhóm người Mỹ bản địa thuộc nhóm văn hóa Rừng Đông.
- sauks /ˈsɔks/ Số nhiều của Sauk
- saumur /soʊˈmʊr/ Rượu vang xômuya.
- sauntered /sˈɔːntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của saunter
- saunterer /ˈsɔntɜːɜː/ Người đi thơ thẩn.
- sauntering /ˈsɔntɜːin/ hiện tại phân từ của saunter
- saunters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của saunter
- saurel /sɔˈrɛl/ Cá sòng.
- saurian /ˈsɔːriən/ Loài thằn lằn.
- sauroid /ˈsaʊəˌɔɪd/ Dạng bò sát.
- sauropod /ˈsɔːrəpɒd/ Động vật có chân thằn lằn.
- saury /ˈsɔri/ Cá thu đao.
- sausages Số nhiều của sausage
- sauterne /soʊˈtɜːrn/ Rượu vang xôtec.
- sauternes /soʊˈtɜːn/ Rượu vang xôtec.
- savaged Quá khứ và phân từ quá khứ của savage
- savagely /ˈsævɪdʒli/ Dã man, man rợ, độc ác.
- savageness /ˈsævɪdʒnəs/ Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.
- savages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của savage
- savaging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của savage
- savant /ˈsævənt/ Nhà bác học.
- savate /səˈvɑːt/ Đấu quyền pháp.
- saveloy /ˈsævəlɔɪ/ Xúc xích khô.
- saver /ˈseɪvə(r)/ Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.
- saves /seɪvz/ Số nhiều của save
- savin /ˈsævən/ Cây cối lá sẫm.
- savine /səˈvaɪn/ Cây cối lá sẫm.
- savory /ˈseɪvəri/ Rau húng, rau thơm.
- savoured /sˈeɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của savour
- savouring /sˈeɪvɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của savour.
- savourless /ˈseɪvəsliːz/ Nhạt nhẽo, vô vị, không có hương vị.
- savours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của savour
- savoy /səˈvɔɪ/ Cải Xa-voa.
- savoyard /səˈvɔɪˌɑːrd/ Người vùng Xa-voa.
- savvied /ˈsævid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của savvy
- savvier so sánh hơn của savvy
- savvies /ˈsæviz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của savvy
- savvy /ˈsævi/ Sự hiểu biết, sự khôn khéo.
- savvying /ˈsæviɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của savvy.
- sawbones /ˈsɔːbəʊnz/ Thầy thuốc mổ xẻ, nhà phẫu thuật.
- sawder /ˈsɔːdə/ Lời khen, lời tán tụng soft sawder).
- sawdust /ˈsɔːdʌst/ Mùn cưa.
- sawer /sˈæwə/ Thợ cưa.
- sawfish /ˈsɔˌfɪʃ/ Cá đao răng nhọn.
- sawmill /ˈsɔːmɪl/ Nhà máy cưa.
- sawney /ˈsɔni/ Người Ê-cốt.
- sawtooth /sˈɔːtuːθ/ Răng cưa.
- sawyer /ˈsɔjɜː/ Thợ cưa.
- saxatile /ˈsæksətəl/ Sống trên đá, mọc trên đá.
- saxe /ˈsæks/ Giấy xắc.
- saxhorn /ˈsækshɔːn/ Xacooc.
- saxicavous /ˈsæksəkəˌsweks/ Khoét đá, đục đá.
- saxicoline /ˈsæksɪˌklaɪən/ Sống trên đá, mọc trên đá.
- saxicolous /sækˈsɪkələs/ Sống trên đá, mọc trên đá.
- saxifrage /ˈsæksɪfreɪdʒ/ Cỏ tai hùm.
- saxon /ˈsæksn/ Xắc-xông.
- saxony /ˈsæksəni/ Len xacxoni.
- saxophonist /sækˈsɒfənɪst/ Người thổi Xacxô.
- saxtuba /ˈsæksˌtuːbə/ Xactuba.
- saye /ˈseɪ/ Tiết kiệm tiền kiếm được.
- sayyid /ˈsɑɪjəd/ Người lãnh đạo Ixlam.
- sb /ˈsiːˈbiː/ Người nào đó, ai đó.
- sc /ˈsiː/ Cảnh.
- scab /skæb/ Vảy.
- scabbed /skˈæbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scab
- scabbily /ˈskæbili/ Hèn hạ, đê tiện.
- scabbiness /ˈskæbinəs/ Sự đóng vảy.
- scabbing /skˈæbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scab.
- scabby /ˈskæbi/ Có đóng vảy.
- scabies /ˈskeɪbiːz/ Bệnh ghẻ.
- scabietic /ˌskæbiːˈtiːki/ Bệnh ghẻ.
- scabious /ˈskeɪbiəs/ Có vảy.
- scabrous /ˈskeɪbrəs/ Ráp, xù xì.
- scabrousness /ˈskæbrəsnəs/ Sự ráp, sự xù xì.
- scabs /skˈæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scab
- scads /skædz/ , số lượng lớn.
- scag /ˈskæɡ/ Xì ke.
- scaglia /ˈskeɪɡliːə/ Vôi đỏ Y.
- scagliola /skælˈjoʊlə/ Đá giả.
- scala /ˈskɑlɑ/ Ống thang; rãnh thang.
- scalable /ˈskeɪləbəl/ Có thể leo bằng thang.
- scalar /ˈskeɪlə(r)/ Vô hướng.
- scalariform /skəˈlærəˌfɔrm/ Hình thang.
- scalary /ˈskɑːləi/ Dạng thang.
- scalawag /ˈskæləwæɡ/ Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ.
- scalded Quá khứ và phân từ quá khứ của scald
- scalds /skˈɒldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scald
- scaled /ˈskeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scale
- scaleless /ˈskeɪlləs/ Không vảy.
- scalene /ˈskeɪˌlin/ Lệch.
- scaler /ˈskeɪlɜː/ Danh từ.
- scaleshape Dạng thang.
- scaliform Dạng thang.
- scaliness /ˈskeɪlinəs/ Tính chất nhiều vảy.
- scaling /ˈskeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scale
- scall /ˈskɔl/ Vảy da.
- scallawag /ˈskæləwæɡ/ Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ.
- scallop /ˈskɒləp/ Con điệp.
- scalloped /skˈæləpd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scallop
- scalloping /skˈæləpˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scallop.
- scallops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scallop