Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/72
- samite /ˈsæˌmɑɪt/ Gấm.
- samizdat /ˈsɑːmizˌdɑːt/ Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.
- samlet /ˈsæmlət/ Cá hồi con.
- sammy /ˈsæmi/ Lính mỹ.
- samoan /səˈməʊən/ Xa-mô-a.
- samosa /səˈməʊsə/ Bánh gối.
- samovar /ˈsæməvɑː(r)/ Ấm xamôva, ấm đun trà.
- samoyed /ˈsæməjɛd/ Người dân miền Bắc Siberia.
- sampan /ˈsæmpæn/ Thuyền ba ván, thuyền tam bản.
- samphire /ˈsæmfaɪə(r)/ Cỏ xanhpie.
- sampled Quá khứ và phân từ quá khứ của sample
- samples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sample
- sampson /ˈsæmpsən/ Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.
- samriddhi /sɑːmˈrɪdiːf/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn; được dùng ở Ấn Độ.
- samson /ˈsæmsən/ Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.
- sanaa /sɑˈnɑː/ Một thành phố thủ đô của Yemen.
- sanative /ˈsænətɪv/ Để trị bệnh, có thể chữa bệnh.
- sanatoria /ˌsænəˈtɔːriːə/ Viện điều dưỡng.
- sanctification /ˌsæŋktɪfɪˈkeɪʃn/ Sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh.
- sanctified /ˈsæŋktəˌfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sanctify
- sanctifier /ˈsæŋktəˌfɑɪər/ Chúa thánh thần.
- sanctifies /sˈɑːnktɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sanctify
- sanctify /ˈsæŋktɪfaɪ/ Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh.
- sanctifying /sˈɑːnktɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sanctify.
- sanctimonious /ˌsæŋktɪˈməʊniəs/ Phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo sanct…
- sanctimoniously /ˌsæŋktəˈmoʊniəsli/ Tỏ ra cao đạo, tỏ ra mộ đạo.
- sanctimoniousness /ˌsæŋktɪˈməʊniəsnəs/ Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ m…
- sanctimony /ˈsæŋktəˌmoʊni/ Sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ m…
- sanctioned /sˈɑːnkʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sanction
- sanctioning /sˈɑːnkʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sanction.
- sanctitude /ˈsæŋktəˌtuːd/ Tính thiêng liêng, tính thánh.
- sanctum /ˈsæŋktəm/ Chốn linh thiêng, chính điện.
- sandalled /ˈsændəld/ Đi dép, đi xăng đan.
- sandbagged /sˈændbæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sandbag
- sandbagging /sˈændbæɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sandbag.
- sandbags Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sandbag
- sandbank /ˈsændbæŋk/ Bãi cát.
- sandboy /ˈsændˌbɔɪ/ As jolly as a sandboy rất vui vẻ, vui như mở cờ trong bụng.
- sandcastle /ˈsæn(d)ˌkæsəl/ Lâu đài cát.
- sandcastler Người xây lâu đài cát.
- sandcastles /sˈændkɑːsəlz/ Số nhiều của sandcastle
- sanded /ˈsændəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sand
- sander /ˈsændə(r)/ Người rải cát, người đổ cát.
- sanders /ˈsændərz/ Dép.
- sandfilling Sự lấp đầy cát, sự đổ đầy cát.
- sandfish /ˈsændˌfɪʃ/ Cá răng lông; cá răng chéo.
- sandhi /ˈsændi/ Hiện tượng Xanđi/ chuyển âm theo ngữ cảnh.
- sandhog /ˈsændˌhɔɡ/ Người lấy cát.
- sandhurst /ˈsændˌhɜːst/ Học viện quân sự hoàng gia.
- sandiness /ˈsændinəs/ Tính chất có cát, sự có cát.
- sanding /ˈsændin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sand.
- sandiver /ˈsændaɪvə/ Bọt thuỷ tinh.
- sandman /ˈsændmæn/ Cơn buồn ngủ.
- sandnigger /ˈsændɪŋə/ Dạng thay thế của sand nigger
- sandniggers /ˈsændɪŋəz/ Số nhiều của sandnigger
- sandpapered /sˈændpeɪpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sandpaper
- sandpapering /ˈsændpeɪpə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sandpaper.
- sandpapers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sandpaper
- sandpiper /ˈsændpaɪpə(r)/ Chim nhỏ sống ở gần những nơi có cát ướt gần các dòng sông.
- sands /sˈændz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sand
- sandstones Số nhiều của sandstone
- sandstorm /ˈsændstɔːm/ Bão cát.
- sandstorms Số nhiều của sandstorm
- sandwiched /sˈændwɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sandwich
- sandwiches /ˈsænˌ(d)wɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sandwich
- sandwiching /sˈændwɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sandwich.
- sane /seɪn/ Lành mạnh, bình thường, sảng khoái.
- sanely /ˈseɪnli/ Có đầu óc lành mạnh; không điên.
- sanforize /ˈsænfəaɪz/ Xử lý cho khỏi co.
- sang /sæŋ/ Thì quá khứ của sing.
- sanga /ˈsæŋə/ Công sự bằng đá.
- sangar /ˈsaŋə/ Công sự bằng đá.
- sangaree /ˌsæŋɡəˈri/ Rượu xangari.
- sangfroid Sự bình tĩnh.
- sangos /ˈsæŋɡəʊz/ Số nhiều của sango
- sangria /ˈsæŋɡriə/ Nước uống.
- sanguicolous /ˌsæŋɡjəˈkæləkəs/ Sống trong máu.
- sanguiferous /saŋˈɡwɪfərəs/ Chứa máu.
- sanguification /ˌsæŋɡəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá thành máu, sự chuyển thành máu.
- sanguinaria /ˌsæŋɡwəˈnɛriə/ Cỏ rễ máu.
- sanguinariness /ˈsæŋɡwɪnərinəs/ Sự đẫm máu.
- sanguinary /ˈsæŋɡwɪnəri/ Đẫm máu, đổ máu.
- sanguine /ˈsæŋɡwɪn/ Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
- sanguined Quá khứ và phân từ quá khứ của sanguine
- sanguinely /ˈsæŋɡwənli/ Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
- sanguineness /ˈsæŋɡwənnəs/ Sự lạc quan, sự tin tưởng.
- sanguineous /sænˈɡwɪniəs/ Có máu.
- sanguines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sanguine
- sanguining /ˈsæŋɡwənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sanguine.
- sanguinivorous /ˌsænɡəˈnɔːviːənz/ Sống bằng máu; uống máu.
- sanguinolent /sæŋˈɡwɪnələnt/ Lẫn máu, có máu; nhuốm máu.
- sanguis Máu.
- sanguivorous /ˈsændʒəˌvɔːrz/ Ăn máu; uống máu.
- sanhedrim /ˈsænhɪdrɪm/ Toà án Do thái tối cao.
- sanhedrins /ˌsænˈhidrɪnz/ Số nhiều của Sanhedrin
- sanies /ˈseɪniːz/ Mủ máu thối.
- sanify /ˈsænəˌfaɪ/ Cái thiện, điều kiện vệ sinh, làm sạch sẽ, làm lành mạnh.
- sanious /ˈseɪniːəs/ Có mủ máu thối.
- sanitaria /ˌsænɪˈteriːə/ Sanatorium.
- sanitarian /ˌsænəˈtɛriən/ Chuyên gia về vệ sinh phòng bệnh.
- sanitarians Số nhiều của sanitarian
- sanitariness /ˈsænətrinəs/ Sự vệ sinh.
- sanitarium /ˌsænəˈteəriəm/ Sanatorium.
- sanitate /ˈsænəˌteɪt/ Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.
- sanitise /ˈsænɪtaɪz/ Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.
- sanitised Quá khứ và phân từ quá khứ của sanitise
- sanitises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sanitise
- sanitising /sˈænɪtˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sanitise.
- sanitizable /ˌsænɪˈtɪzəbəl/ Có thể khử trùng được.
- sanitize /ˈsænəˌtɑɪz/ Cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh.
- sanitorium /ˌsænəˈtɔriəm/ Viện điều dưỡng; nơi an dưỡng, bệnh xá.
- sank /sæŋk/ Thùng rửa bát, chậu rửa bát.
- sannyasi /ˌsənˈjɑːsi/ Nhà tu hành khất thực.
- sans /sænz/ Không, không có.
- sanscrit /ˈsænskrɪt/ Tiếng Phạn.
- sansculotte /ˌsænzkʊˈlɑːt/ Người theo phái Xăngquylôt.
- sansculottism /ˈsænskəlˌtuːtəst/ Chủ nghĩa Xăngquylôt, chủ nghĩa cách mạng quá khích.
- sanserif /ˌsæn ˈserɪf/ Loại chữ không có chân.
- sansevieria /ˌsæntsəˈvɪriə/ Cây đuôi hổ.
- sanskritic /ˈsænˌskrɪtɪk/ Viết bằng tiếng Phạn.
- sanskritist /ˈsænˌskrɪˌtɪst/ Nhà nghiên cứu tiếng Phạn.
- santa /ˈsæntə klɔːz/ Santa Claus
- santal /ˈsæntæl/ Cây đàn hương.
- santalaceae Họ đàn hương.
- santalaceous /ˌsæntəˈlɑːsiːəs/ Họ đàn hương.
- santol /ˈsæntəl/ Cây hải cao.
- santolina /ˌsæntəlˈinə/ Cây thanh cao.
- santonica /sænˈtɑːnɪkə/ Cây ngải ít hoa.
- santonin /ˈsæntənən/ Santonin.
- sanyasi /sɑːˈnjɑːsi/ Nhà tu hành khất thực.
- saola /ˈsaʊlə/ Sao la.
- saolas /ˈsəʊləs/ Số nhiều của saola
- sapajou /səˈpeɪdʒuː/ Khỉ mũ.
- sapful /ˈsæpfəl/ Đầy nhựa sống, đầy sinh lực.
- saphena /sæˈfiːnə/ Tĩnh mạch nổi dưới da.
- saphenous /səˈfinəs/ Có saphena.
- sapid /ˈsæpəd/ Thơm ngon, có vị.
- sapidity /ˈsæpədəti/ Sự thơm ngon.
- sapience /ˈseɪpiəns/ Sự làm ra vẻ khôn ngoan; sự tưởng là khôn ngoan; sự học đòi khôn ngoa…
- sapient /ˈseɪpiənt/ Làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng là khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt ch…
- sapiential /seɪpiˈɛntʃəl/ Khôn ngoan.
- sapiently /ˈseɪpiəntli/ Khôn khéo, khôn ngoan.
- sapindaceae Họ bồ hòn.
- sapindaceous /ˌsæpɪndəˈsiːəs/ họ bồ hòn.
- sapiosexual /ˌseɪpiəˈsɛkʃuːəl/ Những người bị lôi cuốn bởi trí thông minh & tâm trí từ người khác.
- sapless /ˈsæpləs/ Không có nhựa.
- sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ Cây hồng xiêm, cây xapôchê.
- saponaceous /ˌsæpəˈneɪʃəs/ Có chất xà phòng; giống xà phòng &).
- saponifiable /səˈpɑːnəfəbəl/ Có thể hoá xà phòng.
- saponification /səˌpɑnəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá xà phòng.