Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/72
- scallywag /ˈskæliwæɡ/ Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ.
- scalp /skælp/ Da đầu.
- scalped Quá khứ và phân từ quá khứ của scalp
- scalper /ˈskælpə(r)/ Dao trổ, dao khắc.
- scalpers Số nhiều của scalper
- scalping /ˈskælpin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scalp.
- scalpriform /ˈskælprɪˌfɔːrm/ Hình lưỡi đục.
- scalps /skˈælps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scalp
- scaly /ˈskeɪli/ Có vảy; xếp như vảy cá.
- scammony /ˈskæməni/ Cây bìm bìm nhựa xổ.
- scamp /skæmp/ Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.
- scamper /ˈskæmpə(r)/ Sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi.
- scampered /skˈæmpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scamper
- scampers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scamper
- scampi /ˈskæmpi/ tôm càng.
- scampish /ˈskæmˌpɪʃ/ Đểu cáng, xỏ lá.
- scandalise /ˈskændəlaɪz/ Làm cho chướng tai gai mắt.
- scandalised Quá khứ và phân từ quá khứ của scandalise
- scandalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scandalise
- scandalising /skˈændəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scandalise.
- scandalize /ˈskændəˌlɑɪz/ Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của.
- scandalized Quá khứ và phân từ quá khứ của scandalize
- scandalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scandalize
- scandalizing /ˈskændələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scandalize.
- scandalmonger /ˈskændlmʌŋɡə(r)/ Kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng.
- scandalmongering /ˈskændəlˌməŋɡɜːin/ Sự gièm pha; sự tung tin gièm pha.
- scandalously /ˈskændələsli/ Chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm.
- scandalousness /ˈskændələsnəs/ Tính chất xúc phạm đến công chúng, tính chất gây phẫn nộ trong công c…
- scandent /ˈskændənt/ Leo bám.
- scandinavian /ˌskændɪˈneɪviən/ Xcăng-đi-na-vi.
- scanned /skˈænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scan
- scans /skˈænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scan
- scansion /ˈskænʃn/ Sự đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu.
- scansores Bộ chim leo trèo.
- scansorial /ˌskænˈsɔːriːəl/ Quen leo trèo; để leo trèo.
- scant /skænt/ Ít, hiếm, không đủ.
- scanted /skæntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scant
- scanties /ˈskæntiz/ Xì líp.
- scantily /ˈskæntili/ Ít ỏi, thiếu, không đủ.
- scantiness /ˈskæntinəs/ Sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt.
- scanting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scant.
- scantling /ˈskæntlɪŋ/ Mẫu, vật làm mẫu.
- scants /skˈɑːnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scant
- scape /ˈskeɪp/ Cán hoa.
- scapegoats Số nhiều của scapegoat
- scapegrace /ˈskeɪpˌɡreɪs/ Người bộp chộp; người khờ dại; người thộn.
- scapeless /ˈskeɪpləs/ Không thân; không cọng.
- scapelike Dạng thân.
- scapha /ˈskɑːfə/ Rãnh thuyền.
- scaphander /ˈskæfəndə/ Áo lặn.
- scaphium /ˈskæfiːəm/ Mấu giao cấu.
- scaphognathite /ˈskæfəˌneɪtɪŋ/ Vảy quạt nước.
- scaphoid /ˈskæˌfɔɪd/ Hình thuyền.
- scapose /ˈskeɪˌpoʊs/ Có thân; có cọng; có cán.
- scapula /ˈskæpjʊlə/ Xương vai.
- scapulae /skˈæpjʊlˌiː/ Xương vai.
- scapular /ˈskapjʊlə/ Vai; xương vai scapulary).
- scapulary /ˈskæpjəˌleri/ Scapulary.
- scarab /ˈskærəb/ Con bọ hung.
- scarabaeid /ˈskerəˌtaɪd/ Loài bọ hung.
- scarabaeoid /ˈskerəˌbeɪd/ Tựa bọ hung, giống bọ hung.
- scarabeiform Dạng bọ hung.
- scarabeus Bọ hung.
- scaramouch /skˈærəmˌaʊtʃ/ Anh chàng khoe khoang khoác lác.
- scarcely /ˈskeəsli/ hầu như không; hiếm khi
- scarcement /ˈskɑːrsmənt/ Chỗ lõm vào.
- scarceness /ˈskɛrsnəs/ Tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi.
- scarecrow /ˈskeəkrəʊ/ Bù nhìn.
- scarecrows Số nhiều của scarecrow
- scared /skeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scare
- scaremonger /ˈskeəmʌŋɡə(r)/ Người phao tin đồn làm hốt hoảng.
- scaremongering /ˈskermoʊdʒnjɜːz/ Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng.
- scares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scare
- scarey /ˈskeri/ Xem scary
- scarfed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của scarf
- scarfer /ˈskɑːrfə/ Máy vát cạnh.
- scarfing /skɑːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scarf.
- scarfs /skˈɑːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarf
- scarification /ˌskɛrəfəˈkeɪʃən/ Sự rạch nông da; vết rạch nông da.
- scarificator /ˌskerɪfəˈkætɪk/ Dao rạch nông.
- scarified /skˈærɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scarify
- scarifier /ˈskærɪfaɪə(r)/ Máy xới.
- scarifies /ˈskærɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarify
- scarify /ˈskærɪfaɪ/ Rạch nông da.
- scarifying /skˈærɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scarify.
- scaring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scare.
- scarious /ˈskɛriəs/ Khô xác.
- scarlatina /ˌskɑːrləˈtinə/ Bệnh xcaclatin, bệnh tinh hồng nhiệt.
- scarp /skɑːp/ Tường phía trong, luỹ phía trong, luỹ phía trong.
- scarped /ˈskɑːrpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scarp
- scarper /ˈskɑːpə(r)/ Chạy đi; rời khỏi.
- scarpered /skˈɑːpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scarper
- scarpering /skˈɑːpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scarper.
- scarpers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarper
- scarph /ˈskɑːrp/ Xem scarf
- scarping /skɑːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scarp.
- scarps /skɑːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarp
- scarred /ˈskɑːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scar
- scarring /skˈɑːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scar.
- scarry /ˈskɑːri/ Có vết sẹo.
- scars /skɑrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scar
- scarus /ˈskɑːrəs/ Cá vẹt.
- scarves /skɑːvz/ Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- scat /skæt/ Đi đi!, cút đi.
- scathe /ˈskeɪð/ ,, phủ định) thiệt hại, tổn thương.
- scathed Quá khứ và phân từ quá khứ của scathe
- scatheless /ˈskeɪðləs/ Không gây thương tổn, không gây thiệt hại.
- scatological /ˌskætəˈlɒdʒɪkl/ Sự nghiên cứu phân hoá thạch.
- scatology /skæˈtɑːlədʒi/ Sự nghiên cứu phân hoá thạch.
- scatophagous /ˌstækəˈtɑːfəɡəs/ Ăn phân.
- scatophagy /ˈskætəˌfɑːɡi/ Tính ăn phân.
- scats /skˈæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scat
- scatted /ˈskætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scat
- scattergoad Người hoang toàng, người tiêu hoang.
- scattergood /ˈskætɜːˌɡʊd/ Người hoang phí, người tiêu hoang.
- scattergram /ˈskætəɡræm/ Biểu đồ tán xạ.
- scattergrams Số nhiều của scattergram
- scatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scatter
- scattily /ˈskætili/ Điên; khùng.
- scattiness /ˈskætinəs/ Sự điên, sự khùng.
- scatting /skˈætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scat.
- scatty /ˈskæti/ Bộp chộp; ngờ nghệch, thộn.
- scaup /ˈskɔp/ Vịt bãi.
- scaur /skɔː/ Vách núi lởm chởm.
- scavenged Quá khứ và phân từ quá khứ của scavenge
- scavenger /ˈskævɪndʒə(r)/ Công nhân quét đường.
- scavenges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scavenge
- sce /ˌes siː ˈiː/ Chứng chỉ học tập ở Scốt-len.
- scena /ˈʃeɪˌnɑː/ Lớp.
- scenarist /ˈsenɜːɪst/ Người viết truyện phim, người soạn cốt kịch, người soạn kịch bản.
- scend /ˈsɛnd/ Sức sóng xô.
- scenic /ˈsiːnɪk/ Sân khấu; kịch trường.
- scenical /ˈsenɪkəl/ Sân khấu; kịch trường.
- scenically /ˈsinɪkəlli/ Sân khấu; kịch trường.
- scenograph /ˈsenəˌɡræf/ Bức vẽ phối cảnh.
- scenographer /siˈnɑːɡrəfɜː/ Hoạ sĩ vẽ phối cảnh.
- scenographic /ˌsenəˈɡræfɪk/ Phối cảnh.
- scenography Sự vẽ phối cảnh; phép vẽ phối cảnh.
- scented /ˈsentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scent
- scenting /sˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scent.
- scents /sɛn(t)s/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scent
- scepsis /ˈskɛpsɪs/ Thuyết hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi.
- scepter /ˈsɛptɜː/ Gậy quyền, quyền trượng.
- sceptic /ˈskeptɪk/ Người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi.
- sceptical /ˈskeptɪkl/ Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
- sceptically /ˈskeptɪkli/ Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
- sceptre /ˈseptə(r)/ Gậy quyền, quyền trượng.
- sceptreless /ˈsepstrəlz/ Không có quyền trượng; không có ngôi.
- sch /ʃ/ Trường học.
- schadenfreude /ˈʃɑːdnfrɔɪdə/ Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.