Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/72
- saponified /səˈpɑːnəˌfɑɪəd/ Đã hoá xà phòng.
- saponifier /səˈpɑːnəˌfaɪə/ Chất xà phòng hoá.
- saponify /səˈpɑːnəˌfɑɪ/ Hoá xà phòng.
- saponin /ˈsæpənɪn/ Saponin.
- saponins Số nhiều của saponin
- sapor /ˈseɪpə/ Tính có vị, tính gây vị.
- saporific /ˌsæpəˈrɪfɪk/ Gây hương vị.
- saporous /ˈsæpəəs/ Vị; có vị.
- sapota /sɑːˈpəʊtə/ Cây hồng xiêm, cây xapôchê.
- sappanwood /ˈsæpənˌwʊd/ cây vang, cây tô mộc.
- sapped /sˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sap
- sapper /ˈsæpə(r)/ Công binh.
- sapphic /ˈsæfɪk/ Thể thơ Sappho.
- sapphirine /ˈsæfəˌrɑɪn/ Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.
- sapphism /ˈsæfɪzəm/ Sự đồng dâm nữ.
- sappiness /ˈsæpinəs/ Sự đầy nhựa.
- sapping /ˈsæppin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sap.
- sappy /ˈsæpi/ Đầy nhựa.
- sapraemia /sɑːˈpreɪmiːə/ Bệnh máu nhiễm khuẩn thối.
- saproaemia Bệnh máu nhiễm khuẩn thối.
- saprobe /ˈsæprəʊb/ Sinh vật sống trên vật đã chết.
- saprobic /ˈsæprəbɪk/ Thuộc saprobe.
- saprobionts /səˈprəʊbiːənts/ Số nhiều của saprobiont
- saprogenic /ˌsæprəˈdʒɛnɪk/ Gây thối.
- saprogenous /ˈsæprəɡˈnuːz/ Gây thối.
- saprolite /ˈsæprəˌlɑɪt/ Saprolit, đất bùn thối.
- sapropel /ˈsaprə(ʊ)pɛl/ Bùn thối; mùn thối.
- sapropelic /ˌsæprəˈpelɪk/ Thuộc sapropel.
- saprophagous /sæˈprɑːfəɡəs/ Ăn chất thối rữa.
- saprophile /ˈsæprəfɪl/ Hoại sinh.
- saprophytes Số nhiều của saprophyte
- saprophytic /ˌsæprəˈfɪtɪk/ Hoại sinh.
- saprophytism /ˈsæprəˌfaɪsts/ Đời sống hoại sinh, đời sống nhờ các vật thối rữa.
- saproplankton Sinh vật nổi hoại sinh.
- saprotrophic /ˌsæprəˈtɑːfɪk/ Hoại sinh; ăn chất thối rữa.
- saprozoic /ˌsæprəˈzoʊɪk/ Thuộc động vật hoại sinh.
- saps /sˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sap
- sapsago /sæpˈseɪˌɡoʊ/ Phomat sữa cứng Thụy sĩ.
- sapwood /ˈsæpwʊd/ Dác gỗ.
- saraband /ˈsærəbænd/ Điệu vũ xaraban.
- saracen /ˈsærəsən/ Dân du mục xa-ra-xen.
- sarah /ˈsɛrə/ Rađa cấp cứu.
- sarajevo /ˈsærəjeɪvoʊ/ Một thủ đô của Bosna và Hercegovina.
- saran /səˈræn/ Nhựa saran, chất dẻo saran.
- sarasvati /sərəsvətiː/ Nữ thần tri thức và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo.
- saratoga /ˌsærəˈtoʊɡə/ Rương; hòm quần áo saratoga trunk).
- sarcastic /sɑːˈkæstɪk/ Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
- sarcastically /sɑːrˈkæstɪkəlli/ Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
- sarcelle /sɑːrˈsel/ Mòng két.
- sarcenchyma Mô mềm có hạt, mô mềm có chứa gelatin.
- sarcenet /ˈsɑːrsnət/ Tơ mịn.
- sarcobasis Đế nạc.
- sarcocarp /ˈsɑː(r)kəkɑː(r)p/ Cùi.
- sarcode /ˈsɑː(r)kəʊd/ Chất nguyên sinh động vật.
- sarcoderm /ˈsɑːrkədəm/ Cùi nạc; thịt nạc.
- sarcodic /sɑːrˈkɑːdɪk/ Thuộc chất nguyên sinh.
- sarcoid /ˈsɑːrˌkɔɪd/ Dạng thịt, dạng nạc.
- sarcolemma /ˌsɑːrkəˈlɛmə/ Màng bao cơ.
- sarcolemmal /sɑːrkəʊˈmeləm/ Thuộc màng bao cơ.
- sarcolemmik Xem sarcolemmal
- sarcoline /ˈsɑːrkəˌlaɪn/ Có màu thịt.
- sarcological /ˌsɑːrkəˈlɑːdʒɪkəl/ Thuộc sarcology.
- sarcology /sɑːrˈkɑːlədʒi/ Nhuyển thể học.
- sarcolyte Tế bào dạng cơ.
- sarcoma /sɑːˈkəʊmə/ Saccôm.
- sarcomata /sɑːrkəʊˈmetə/ Saccôm.
- sarcomatoid /ˌsɑːrkəˈmɑːtəd/ saccôm; có tính chất saccôm.
- sarcomatosis /ˌsɑːrˌkoʊməˈtoʊsəs/ Bệnh saccôm lan rộng.
- sarcomatous /ˌsɑːrkəˈmɑːˌtuːz/ saccôm; có tính chất saccôm.
- sarcomere /ˈsɑːrkəˌmɪr/ Khúc cơ; đốt cơ.
- sarcophaga Vật ăn thịt.
- sarcophages quách, quan tài bằng đá.
- sarcophagi /sɑːˈkɒfəɡaɪ/ Quách.
- sarcophagous /sɑːˈkɒfəɡəs/ Ăn thịt.
- sarcophagy /ˌsɑːrˈkɑːfɪɡi/ Tính ăn thịt.
- sarcoplasm /ˈsɑːrkəˌplæzəm/ Chất thịt; chất cơ.
- sarcoplast /ˈsɑːrkəˌplæst/ Hạt thịt.
- sarcosoma Phần thịt; phần nạc; phần cơ.
- sarcosomes /ˈsɑːrkəsəmz/ Số nhiều.
- sarcosperm Cùi thịt; cùi nạc.
- sarcostyle /ˈsɑːrkəstˌsaɪl/ Cuống nạc; bắp thịt; bụng cơ; trụ cơ.
- sarcotesta /sɑːrkəʊˈstetə/ Bìu tinh hoàn.
- sarcous /ˈsɑːrkəs/ Cơ; bằng thịt.
- sard /ˈsɑːrd/ Ngọc màu da cam.
- sardius /ˈsɑːrdiːəs/ Xem sard
- sardonic /sɑːˈdɒnɪk/ Nhạo báng, chua chát, chua ngoa, mỉa mai, châm biếm.
- sardonically /sɑːrˈdɑːnɪkəlli/ Nhạo bán, mỉa mai, biểu thị sự khinh thường.
- sardonicisms /ˌsɑːrdəˈnɪsəmzɪz/ Số nhiều của sardonicism
- sardonyx /sɑːrˈdɑːnɪks/ Khoáng xacđơnic.
- sargasso /sɑːrˈɡæˌsoʊ/ Tảo đuôi ngựa.
- sarge /sɑːdʒ/ Trung sĩ.
- sarissa /ˌseˈrɪsə/ Giáo, mác.
- sarissae /ˌseˈrɪsə/ Giáo, mác.
- sark /ˈsɑːrk/ Áo sơ mi.
- sarking /ˈsɑːrkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shark.
- sarky /ˈsɑːki/ Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.
- sarmenta /sɑːrˈmentə/ Số nhiều.
- sarmentaceous /ˌsɑːrməntəˈsɪsəts/ Có thân bồ, cành leo.
- sarmentose /ˈsɑːrmənˌtəʊs/ Có nhiều cành leo có nhiều nhánh leo; có nhiều cành.
- sarmentous /ˈsɑːrməntəs/ Có nhiều cành leo có nhiều nhánh leo; có nhiều cành.
- sarmentum /ˈsɑːrməntəm/ Thân bồ; cành leo.
- sarnie /ˈsɑːni/ Bánh mì xăng úych.
- sarong /səˈrɒŋ/ Xà lỏn.
- sarongs Xem sarong
- sarracenia /ˌsærəˈsiniə/ Cỏ lá kèn.
- sarrusphore Kèn xarut.
- sarsaparilla /ˌsɑːspəˈrɪlə/ Cây thổ phục linh.
- sarsen /sˈɑːsən/ Khối sa thạch.
- sarsenet /ˈsɑːrsəˌnet/ Tơ mịn.
- sartor /ˈsɑrtɜːr/ Thợ may.
- sartorial /sɑːˈtɔːriəl/ Thợ may; cách nay mặc.
- sartorii /sɑːrˈtɔːri/ Số nhiều.
- sartorius /sɑːrˈtɔriəs/ Cơ may.
- sas /ˌes eɪ ˈes/ Lực lượng không quân đặc nhiệm.
- sashay /ˈsæʃeɪ/ đi khệnh khạng.
- sasquatch /ˈsæskwætʃ/ Yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người, mình đầy lông lá sống ở T…
- sass /sæs/ , lời nói hỗn xược.
- sassafras /ˈsæsəfræs/ Cây de vàng.
- sassed /sæst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sass
- sassenach /ˈsæsənæk/ Người Anh; nhân dân Anh.
- sasses /sæsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sass
- sassing /sˈæsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sass.
- sassy /ˈsæsi/ , hỗn xược, xấc xược.
- sat /sæt/ Ngồi; ngồi.
- satan /ˈseɪtn/ Quỷ Xa tăng, ma vương.
- satanic /səˈtænɪk/ Xa tăng, ma vương; quỷ quái.
- satanically /səˈtænɪkəlli/ quỷ Xa tăng, ma vương
- satanism /ˈseɪtənɪzəm/ Sự quỷ quái, tính quỷ quái.
- satanist /ˈseɪtənɪst/ Người thờ cúng quỷ Xa-tăng.
- satanology /ˌsætəˈnɑːlədʒi/ Truyền thuyết về quỷ Xa tăng.
- sate /seɪt/ Làm thoả mãn; cho đến chán, cho đến ngấy.
- sated /ˈseɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sate
- sateen /sæˈtin/ Vải láng.
- satellites Số nhiều của satellite
- sates /sˈeɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sate
- satiability /ˌsæʃəˈtɪbəli/ Tính có thể làm cho thoả thích, tính có thể làm cho thoả mãn.
- satiable /ˈseɪʃəbəl/ Có thể làm cho thoả thích, có thể làm cho thoả mãn.
- satiate /ˈseɪʃieɪt/ No, chán ngấy, thoả mãn.
- satiated Quá khứ và phân từ quá khứ của satiate
- satiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của satiate
- satiating /ˈsæʃətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của satiate.
- satiety /səˈtɑɪəti/ Sự no, sự chán; sự chán ứ, sự ngấy.
- satined /ˈsætɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của satin
- satinet /ˌsætənˈɛt/ Vải xatinet.
- satinette /ˈsætɪnˌtiːt/ Vải xatinet.
- sating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sate.
- satining /ˈsætɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của satin.
- satins /sˈætɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của satin
- satinwood /ˈsætənˌwʊd/ Gỗ sơn tiêu.
- satiny /ˈsætɪni/ Như xa tanh, láng bóng.