Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/31
- unforgivingness /ˌənfɜːˈɡɪvɪŋnəs/ Tính không khoan dung; tính hay hiềm thù.
- unforgotten /ʌnfəɡˈɒtən/ Không quên.
- unformed /ˌʌnˈfɔːmd/ Không có hình, không ra hình gì; chưa thành hình.
- unformidable /unˈfɔːmɪdəbl/ Không đáng sợ.
- unformulated /unfˈɔːmjʊlˌeɪtɪd/ Không được bày tỏ, không phát biểu ra.
- unforsaken /unfɔrˈseɪkən/ Không bị từ chối, không bị bỏ rơi.
- unforthcoming /ˌʌnfɔːθˈkʌmɪŋ/ Không có sẵn, không sẵn để dùng.
- unfortified /ʌnfˈɔːtɪfˌaɪd/ Không phòng ngự, không xây đắp công sự.
- unfortunateness /ʌnˈfɔːtʃənətnəs/ Xem unfortunate
- unfossiliferous /unˌfɑːsəˈlɪfərəs/ Không có vật hoá đá, không có vật hoá thạch.
- unfosterred Không được nuôi dưỡng.
- unfought /unfɔːt/ Không chiến đấu, không đánh nhau.
- unfound /unfaʊnd/ Không tìm thấy; không được phát hiện.
- unfounded /ʌnˈfaʊndɪd/ Không căn cứ, không có sơ sở.
- unfoundedly /ʌnˈfaʊndɪdli/ Xem unfounded
- unfoundedness /ʌnˈfaʊndɪdnəs/ Xem unfounded
- unframe /unfreɪm/ Tháo, tháo khung.
- unframed /ʌnfrˈeɪmd/ Không có khung, không đóng khung.
- unfranchised /unfrˈɑːntʃaɪzd/ Không có quyền lợi, không có đặc quyền.
- unfrantic Không điên rồ, không điên cuồng.
- unfraternal /unfrəˈtɜːnl/ Không anh em; không có tình nghĩa anh em.
- unfreezable /ənˈfriːzwɪbəl/ Không thể đông lại.
- unfreeze /ˌʌnˈfriːz/ Làm cho tan ra, làm cho chảy ra.
- unfrequent /unˈfriːkwənt/ Ít có, hiếm có, ít xảy ra.
- unfrequented /ˌənfriˈkwɛntəd/ Ít ai lui tới, ít người qua lại.
- unfriended /ˌənˈfrɛndəd/ Không có bạn; không bạn bè.
- unfriendlinesses Số nhiều của unfriendliness
- unfrightened /unˈfraɪtnd/ Không bị hốt hoảng, không bị hoảng sợ.
- unfrock /ˈəˌnfrɑːk/ Bắt trả áo thầy tu, tước chức.
- unfrocked /ˈfrɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfrock
- unfrocking /ˈfrɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unfrock.
- unfrocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfrock
- unfrozen /ʌnˈfroʊzən/ Không bị đóng băng, không bị đóng cứng; bị tan ra.
- unfrugal /unˈfruːɡl/ Không tiết kiệm, không tằn tiện, không chắt chiu; xa hoa; hoang phí.
- unfruitful /əˈnfrəftət/ Không tốt, không màu mỡ.
- unfruitfully /əˈnfrəftətliː/ Xem unfruitful
- unfruitfulness /əˈnfrəfətənsəlz/ Tình trạng không tốt, tình trạng không màu mỡ.
- unfuedlled Không được cấp chất đốt.
- unfulfilled /ˌʌnfʊlˈfɪld/ Không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn; không thực hiện.
- unfunctional /unˈfʌŋkʃənl/ Không thuộc chức năng.
- unfunded /əˈnfəndɪd/ Không nhập quỹ; trôi nổi.
- unfunny /ʌnˈfʌni/ Không khôi hài, không chọc cười.
- unfurl /ˌʌnˈfɜːl/ Mở, giương ra; phất.
- unfurled /ʌnfˈɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfurl
- unfurling /ʌnfˈɜːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unfurl.
- unfurls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfurl
- unfurnished /ʌnˈfɜːnɪʃt/ Không có đồ đạc.
- unfurrowed /unˈfɜːˌoʊd/ Không cày xới.
- unfuse /unfjuːz/ Tháo kíp.
- unfused /unfjuːzd/ Không có cầu chì, không có ngòi, không có kíp.
- unfussy /əˈnfəsiː/ Không hay om sòm, không hay nhặng xị, không hay quan trọng hoá.
- ungag /unɡæɡ/ Tháo giẻ bịt miệng.
- ungainliness /əˈnɡeɪnlənsɪz/ Dáng điệu vụng về, dáng điệu lóng ngóng.
- ungainly /ʌnˈɡeɪnli/ Vụng về, long ngóng.
- ungainsayable /ənˈɡænəˌseɪbəl/ Không mâu thuẫn.
- ungallant /unˈɡælənt/ Không chiều chuộng phụ nữ, không nịnh đầm.
- ungalled /unɡˈɔːld/ Không bị sây sát da, không bị trầy da.
- ungalvanized /unˈɡælvəˌnaɪzd/ Không mạ điện.
- ungarbled /unˈɡɑːbld/ Không cắt xén; không xuyên tạc.
- ungarmented /unˈɡɑːməntɪd/ Không mặc quần áo; trần truồng.
- ungarnered /unɡˈɑːnəd/ Không nộp vào kho, không thu vào kho.
- ungarnished /unˈɡɑrnɪʃt/ Không trang hoàng, không tô điểm.
- ungated /unˈɡeɪtɪd/ Không có hàng rào chắn.
- ungathered /unˈɡæðəd/ Không gom lại.
- ungauged /unɡˈeɪdʒd/ Không đo.
- ungear /unɡɪə(r)/ Tháo bánh răng.
- ungelded /unɡˈɛldɪd/ Chưa thiến ungelt.
- ungenerosity /ˌənˌdʒɛnəˈrɑːsəti/ Tính không hào phóng, tính hà tiện; tính keo kiệt.
- ungenerous /ˌənˈdʒɛnrəs/ Không rộng lượng, không khoan hồng.
- ungenerously /ˌənˈdʒɛnrəsli/ Xem ungenerous
- ungenial /unˈdʒiːniəl/ Không vui vẻ, không vui tính; không tốt bụng.
- ungenteel /undʒenˈtiːl/ Không lễ độ, không nhã nhặn.
- ungentle /ʌndʒˈɛntəl/ Không hoà nhã, thô lỗ, thô bạo.
- ungentlemanlike /unˈdʒɛntəlmənˌlɑɪk/ Không lịch sự, không hào hoa phong nhã; không quân tử.
- ungentlemanly Không lịch sự, không hào hoa phong nhã.
- ungentleness /ʌnˈdʒɛntlnəs/ Tính không hoà nhã, tính thô lỗ, tính thô bạo.
- ungerminated /ˌənˈdʒɜːməˌneɪtəd/ Không mọc mộng, không nẩy mầm.
- unget /ʌnˈɡɛt/ Ungotten).
- unghostly /unˈɡoʊstli/ Không phải ma quỷ.
- ungifted /unˈɡɪftɪd/ Không được quà.
- ungild /unɡɪld/ Không mạ vàng.
- ungilt /unɡɪlt/ Past và past part của ungild.
- ungird /əˈndʒɜːd/ Mở ra, tháo ra, cởi ra.
- ungirdle /unˈɡɜːdl/ Tháo thắt lưng, tháo đai.
- ungiven /unˈɡɪvn/ Không được cho, không được ban phát, không được trao tặng.
- unglad /unɡlæd/ Không bằng lòng; không vui.
- unglamorized /unˈɡlæmɜːraɪzd/ Không được tô điểm.
- unglamorous /ʌnˈɡlæmərəs/ Không đẹp mê hồn; không có vẻ đẹp quyến rũ unglamourous.
- unglamourous /unˈɡlamərəs/ Xem unglamorous
- unglazed /ʌnɡlˈeɪzd/ Không có kính.
- unglorified /unˈɡlɔːrɪfaɪd/ Không được tôn lên, không được tuyên dương, không được ca ngợi.
- unglossy /unˈɡlɑːsi/ Không bóng láng, không hào nhoáng.
- ungloved /unɡlʌvd/ Không có bao tay, không mang găng.
- unglue /əˈnɡluː/ Bóc ra.
- ungodlike /unˈɡɒdlaɪk/ Xem ungodly
- ungodliness /ˌənˈɡɑːdlinəs/ Sự không theo tôn giáo.
- ungodly /ˌənˈɡɒdli/ Không tôn giáo, không tín ngưỡng.
- ungotten /əˈnɡɑːtən/ Không được sinh ra.
- ungovernable /ʌnˈɡʌvənəbl/ Không cai trị được, không thống trị được.
- ungovernableness /ʌnˈɡʌvənəblnəs/ Tính không cai trị được.
- ungovernably /ənˈɡʌvənəbli/ Xem ungovernable
- ungoverned /ʌnɡˈʌvənd/ Không có chính phủ, không bị cai trị, không bị thống trị.
- ungowned /unɡaʊnd/ Không có áo choàng.
- ungraceful /ʌnɡrˈeɪsfəl/ Không có duyên, vô duyên.
- ungracefulness /unˈɡreɪsflnəs/ Vẻ không có duyên, vẻ vô duyên.
- ungracious /ʌnˈɡreɪʃəs/ Kiếm nhã, thiếu lịch sự.
- ungraciously /əˈnɡreɪʃəsliː/ Xem ungracious
- ungraciousness /əˈnɡreɪʃənsɪz/ Tính khiếm nhã; sự thiếu lịch sự.
- ungraded /ʌnɡrˈeɪdɪd/ Không được sắp xếp, không được phân loại.
- ungraduated /unˈɡrædʒueɪtɪd/ Không chia độ, không phân bậc.
- ungrafted /unɡrˈɑːftɪd/ Không ghép.
- ungrammatical /ˌʌnɡrəˈmætɪkl/ Không đúng ngữ pháp, sai ngữ pháp.
- ungrammaticality /ˌənɡrəˈmætɪkələti/ Xem ungrammatical
- ungrammatically /unɡrəˈmætɪkəlli/ Không đúng ngữ pháp, sai ngữ pháp, trái với các qui tắc của ngữ pháp.
- ungraspable /ʌnˈɡrɑːspəb(ə)l/ Không hiểu được, không nhận thức được.
- ungratefully /ˌənˈɡreɪtfəlli/ Vô ơn, bạc nghĩa, không biết ơn, không biết thừa nhận.
- ungratefulness /ˌənˈɡreɪtfəlnəs/ Xem ungrateful
- ungratified /unˈɡrætɪfaɪd/ Không thoả mãn, không hài lòng, không vừa ý.
- ungratifying /unˈɡrætɪfaɪɪŋ/ Không thoả mãn, không vừa lòng.
- ungreased /unɡrˈiːsd/ Không bôi mỡ; không cho dầu.
- ungreedy /unˈɡriːdi/ Không tham, không tham ăn.
- ungreen /unɡriːn/ Không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường; có hại cho môi trường.
- ungreeted /unˈɡriːtɪd/ Không được chào đón.
- unground /unɡraʊnd/ Không xay, không nghiền, không tán.
- ungrounded /ʌnɡrˈaʊndɪd/ Không có căn cứ, không có lý do.
- ungrown /unɡrəʊn/ Chưa lớn.
- ungrudging /əˈnɡrəŋd/ Vui lòng cho, cho không tiếc.
- ungual /ˈəŋɡwəl/ móng.
- unguarded /ʌnˈɡɑːdɪd/ Không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ.
- unguardedly /ˌənˈɡɑːrdədli/ Xem unguarded
- unguardedness /ˌənˈɡɑːrdədnəs/ Tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.
- unguent /ˈʌŋɡwənt/ Thuốc bôi dẻo, thuốc cao.
- unguentary /ˌjuːnɡənˈteriːˌe/ Xem unguent
- unguerdoned /unˈɡɜːdənd/ Không được khen thưởng, không được tuyên dương.
- ungues /əŋˈɡuːz/ Xem unguis
- unguessable /ˈʌnɡɪsəbəl/ Không đoán được.
- unguessed /unɡɛst/ Không được đoán biết.
- unguicorn Sừng; vuốt.
- unguiculate /ˌʌndʒəkwəˈleɪtɪk/ Có vuốt bàn; có móng nhỏ.
- unguided /ˈʌnɡaɪdɪd/ Không có người hướng dẫn, không được hướng dẫn.
- unguiferous /ˌʌndʒəˈfɔːrəs/ Có móng.
- unguiform /ˈjuːnɡɪfˌwɜːm/ Hình móng.
- unguilty /ʌnˈɡɪlti/ Không có lỗi, không tội lỗi.
- unguinal /ənˈɡɪnwəl/ Thuộc móng vuốt.
- ungula /unɡjˈʊlə/ Móng; vuốt.
- ungulae /ˌʌndʒəˈleɪ/ Móng; vuốt.
- ungulate /ˈʌŋɡjʊlət/ Có móng guốc.
- unguliform Dạng guốc.
- unguligrade /ʌŋˈɡjuːlɪˌɡreɪd/ Đi bằng móng guốc.
- ungum /unɡʌm/ Bóc ra, mở ra.