Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/10
- naif /naɪˈiːf/ naive.
- nailed /nˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nail
- nailer /ˈneɪlɜː/ Thợ làm đinh.
- nailery /ˈneɪləi/ Xưởng làm đinh.
- nailing /ˈneɪlin/ hiện tại phân từ của nail
- nails /neɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nail
- nains /ˈneɪnz/ Số nhiều của nain
- nainsook /ˈneɪnˌsʊk/ Vải nanxuc.
- nairobi /naɪˈrəʊbi/ Thủ đô Kenya.
- naissant /ˈneɪsənt/ Đang ra đời, đang nẩy sin.
- naively /naɪˈivli/ Ngây thơ, chất phác.
- naivety /naɪˈiːvəti/ tính ngây thơ, tính chất phác.
- naja /ˈnɑːjə/ Rắn mang bành.
- najas /ˈnɑːjɑːz/ Số nhiều của naja
- nake /neɪk/ Lột trần trụi.
- nakedly /ˈneɪkədli/ Trần trụi, không dấu giếm.
- nam /næm/ Việt Nam, nhất là Chiến tranh Việt Nam.
- namable /ˈnæməbəl/ Xem nameable
- nameable /ˈneɪməbəl/ Đáng ghi nhớ, có thể miêu tả được.
- names /neɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của name
- namesake /ˈneɪmseɪk/ Người trùng tên; vật cùng tên.
- namesis Thần Nêmêxit.
- namespace /ˈneɪmspeɪs/ Không gian tên.
- namespaces Số nhiều của namespace
- nance /ˈnænsi/ Người ẻo lả như đàn bà.
- nancy /ˈnæntsi/ Người ẻo lả như đàn bà.
- nandous Số nhiều của nandou
- nandu /ˈnænduː/ Đà điểu Mỹ.
- nanism /ˈnænɪzəm/ Chứng lùn.
- nankeen /ˌnænˈkin/ Vải trúc bâu Nam kinh.
- nankin /ˈnænˈkɪn/ Vải trúc bâu Nam kinh.
- nanny /ˈnæni/ Vú nuôi.
- nano /ˈnænoʊ/ Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.
- nanoid /ˈnænɔɪd/ Cách viết khác : nanous.
- nanometer /ˈnænəʊmiːtə(r)/ Nanômét.
- nanometers Số nhiều của nanometer
- nanosecond /ˈnænəʊsekənd/ Nanô giây, nanosec.
- nanotracks /ˈnænəˌtræks/ Số nhiều của nanotrack
- nao /naʊ/ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật
- napalm /ˈneɪpɑːm/ Napan.
- napalmed /ˈneɪpɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của napalm
- napalming /ˈneɪpɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của napalm.
- napalms Số nhiều của napalm
- napery /ˈneɪpəri/ ; khăn bàn, khăn ăn.
- naphthalene /ˈnæfθəliːn/ Naptalin.
- napless /ˈnæpləs/ Không có tuyết.
- napoo /ˈnɑːpəʊ/ , tong rồi!, tiêu rồi!, phăng teo rồi!
- nappe /næp/ Lớp phủ.
- napped /nˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nap
- napper /nˈæpə/ Cái đầu.
- napping /nˈæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nap.
- naps /nˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nap
- napthalin Naptalin.
- nar /ˈnɑːr/ Phương ngữ.
- narce Xà cừ.
- narced /nɑːkt/ Khảm xà cừ.
- narcism /ˈnɑːrsɪzəm/ Xem narcissism
- narcissi /nɑːsˈɪsi/ Hoa thuỷ tiên.
- narcissism /ˈnɑːsɪsɪzəm/ Tính tự yêu mình; tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình.
- narcissist /ˈnɑːrsəˌsɪst/ Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình.
- narcissistic /ˌnɑːsɪˈsɪstɪk/ Tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình.
- narcist /ˈnɑːrsəst/ Xem narcissist
- narcistic /nɑːrˈsɪtsɪk/ Xem narcissistic
- narcolepsy /ˈnɑːrkəˌlɛpsi/ Chứng ngủ rũ.
- narcomania /nɑːrkəʊmˈpeɪniːə/ Bệnh nghiện ma túy.
- narcomaniac /ˌnɑːrkəməˈpeɪniːək/ Người nghiện ma túy.
- narcosis /nɑːˈkəʊsɪs/ Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng.
- narcotical /nɑːrkəˈtekəl/ Gây ngủ, ru ngủ.
- narcotise /ˈnɑːrkətaɪz/ Gây mê.
- narcotised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của narcotise
- narcotises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của narcotise
- narcotising /nɑːrˈkəʊtɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của narcotise.
- narcotism /ˈnɑːrkəˌtɪzəm/ Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng.
- narcotization /ˌænˌrɑːksəˈteɪʃən/ Sự gây mê.
- narcotize /ˈnɑːrkəˌtɑɪz/ Gây mê.
- narcotized Quá khứ và phân từ quá khứ của narcotize
- narcotizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của narcotize
- narcotizing /ˈnɑːrkətɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của narcotize.
- nard /ˈnɑːrd/ Cây cam tùng.
- narghile /ˈnɑːrɡəli/ Điếu ống.
- nargil /ˈnɑːrɡəl/ Điếu ống.
- nargis /ˈnɑːrdʒɪs/ Hoa thủy tiên.
- nark /nɑːk/ Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.
- narrated Quá khứ và phân từ quá khứ của narrate
- narrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của narrate
- narrating /nərˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của narrate.
- narrowed /nˈærəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của narrow
- narrower so sánh hơn của narrow
- narrowest so sánh nhất của narrow
- narrowing /nˈærəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của narrow.
- narrows /ˈnærəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của narrow
- narwhal /ˈnɑːwəl/ Kỳ lân biển.
- nasa /ˈnæsə/ Cục Quản trị Hàng không và Không gian Quốc gia: cơ quan chính phủ liê…
- nasal /ˈneɪzl/ Mũi.
- nasalise /ˈneɪzlaɪz/ Phát âm theo giọng mũi; nói giọng mũi; mũi hoá.
- nasalised Quá khứ và phân từ quá khứ của nasalise
- nasalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nasalise
- nasalising /nəˈsɑːlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nasalise.
- nasality /ˈneɪzələti/ Tính chất âm mũi.
- nasalization /ˌneɪzlaɪˈzeɪʃn/ Sự phát âm theo giọng mũi; hiện tượng mũi hoá.
- nasalize /ˈneɪzəˌlɑɪz/ Phát âm theo giọng mũi; nói giọng mũi; mũi hoá.
- nasalized Quá khứ và phân từ quá khứ của nasalize
- nasalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nasalize
- nasalizing /ˈnæsəlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nasalize.
- nasally /ˈneɪzəlli/ Bằng giọng mũi.
- nascencies /səntsiz/ Số nhiều của nascency
- nascency /ˈnæsənsiː/ Trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.
- nasological /nəˌsɔːləˈdʒekəl/ Khoa nghiên cứu mũi.
- nasologist /ˈnæsələdʒəst/ Nhà nghiên cứu mũi.
- nasologists Số nhiều của nasologist
- nasology /nəˈsɔːlədʒi/ Khoa nghiên cứu mũi.
- nastily /ˈnæstili/ Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.
- nastiness /ˈnɑːstinəs/ Tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm.
- nasturtium /nəˈstɜːʃəm/ Cây sen cạn.
- natal /ˈneɪtl/ Sinh.
- natality /neɪˈtæləti/ Tỷ lệ sinh đẻ.
- natation /neɪˈteɪʃən/ Sự bơi.
- natatorial /ˌneɪtəˈtɔriəl/ Bơi.
- natatory /nəˈteɪtəri/ Bơi.
- nates /ˈneɪˌtiz/ Đít, mông đít.
- natheless /ˈneɪθləs/ ; tuy nhiên, tuy vậy.
- nathless /ˈneɪθləs/ ; tuy nhiên, tuy vậy.
- nationalise /ˈnæʃnəlaɪz/ Quốc gia hoá.
- nationalised Quá khứ và phân từ quá khứ của nationalise
- nationalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nationalise
- nationalising /nˈæʃənəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nationalise.
- nationalist /ˈnæʃnəlɪst/ Người theo chủ nghĩa dân tộc.
- nationalities /nˌæʃənˈælɪtiz/ Số nhiều của nationality
- nationalize /ˈnæʃnəˌlɑɪz/ Quốc gia hoá.
- nationalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nationalize
- nationalizing /ˈnæʃənəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nationalize.
- nationally /ˈnæʃnəlli/ Về mặt dân tộc; về mặt quốc gia.
- nationhood /ˈneɪʃnhʊd/ Tính trạng là một dân tộc; tính chất là một quốc gia.
- natively /ˈneɪtɪvli/ Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.
- nativism /ˈneɪtɪˌvɪzəm/ Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.
- nato /ˈneɪtəʊ/ Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
- natrium /ˈneɪtriːəm/ Natri.
- natter /ˈnætə(r)/ Nói ba hoa.
- nattered /nˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của natter
- nattering /nˈætərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của natter.
- natterjack /ˈnætədʒæk/ Cóc sọc vàng.
- natters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của natter
- nattery /ˈnætəi/ Có tính cáu kỉnh.
- nattily /ˈnætili/ Bảnh bao, đỏm dáng.
- nattiness /ˈnætinəs/ Vẻ đẹp, vẻ chải chuốt; vẻ đỏm dáng, vẻ duyên dáng.
- natty /ˈnæti/ Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.
- naturalise /ˈnætʃrəlaɪz/ Tự nhiên hoá.
- naturalism /ˈnætʃrəlɪzəm/ Tính tự nhiên, thiên tính.
- naturalistic /ˌnætʃrəˈlɪstɪk/ Tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên.
- naturalists Số nhiều của naturalist