Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/10
- negations Số nhiều của negation
- negatived Quá khứ và phân từ quá khứ của negative
- negativeness /ˈnɛɡətɪvnəs/ Tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất…
- negatives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của negative
- negativing /nəˈɡætɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của negative.
- negativism /ˌneɡəˈtɪvəti/ Thuyết phủ định.
- negativist /ˈnɛɡətɪˌvɪst/ Người theo thuyết phủ định.
- negativity /ˌneɡəˈtɪvəti/ Tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất…
- negatory /ˈnɛɡət(ə)ri/ Từ chối; phủ định.
- negatron /ˈnɛɡəˌtrɒn/ Negatron.
- neglected /nɪˈɡlektɪd/ Lôi thôi lếch thếch.
- neglectfully /nɪˈɡlɛktfəlli/ Sao lãng, thờ ơ.
- neglectfulness /nɪˈɡlɛktfəlnəs/ Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
- negligeable /ˈneɡliːəbəɡ/ Xem negligible
- negligee /ˈneɡlɪʒeɪ/ Quần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà.
- negligences Số nhiều của negligence
- negligibility /nəˈɡlɪdʒəˌblaɪt/ Tính không đáng kể.
- negligible /ˈneɡlɪdʒəbl/ Không đáng kể.
- negociate /nəˈɡəʊsiːˌeɪt/ Thanh toán, thương lượng.
- negotiability /nəˌɡəʊəˈtɪʃəbli/ Tính có thể thương lượng được.
- negotiable /nɪˈɡəʊʃiəbl/ Có thể thương lượng được.
- negotiated Quá khứ và phân từ quá khứ của negotiate
- negotiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của negotiate
- negotiating /nɪɡˈəʊʃɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của negotiate.
- negotiator /nɪˈɡəʊʃieɪtə(r)/ Người điều đình, người đàm phán.
- negotiatress /nɪˈɡəʊtiːəts/ Người điều đình, người đàm phán.
- negotiatrix /ˌneɡəˈtɪkrətiːz/ Người điều đình, người đàm phán.
- negress /ˈniːɡres/ Đàn bà da đen, con gái da đen.
- negrillo /nɪˈɡrɪˌloʊ/ Em bé da đen, trẻ con da đen.
- negritic /nəˈɡrɪtɪk/ Thuộc người da đen.
- negritude /ˈneɡrɪtjuːd/ Người da đen.
- negro /ˈniːɡrəʊ/ Người da đen.
- negroid /nˈiːɡrɔɪd/ Người da đen.
- negroidal /ˈneˌɡrɔɪdəl/ Người da đen.
- negros /ˈniˌɡroʊz/ Xem negro
- negus /ˈniɡəs/ Rượu nêgut rượu vang thêm nước lã pha đường hâm nóng).
- neigh /neɪ/ Tiếng hí.
- neighborliness /ˈneɪbəlinəs/ Như neighbourliness.
- neighborly /ˈneɪbɜːli/ Ăn ở với xóm giềng thuận hoà.
- neighboured /ˈneɪbʊrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của neighbour
- neighbouring /ˈneɪbɜːɪŋ/ hiện tại phân từ của neighbour
- neighbourliness /ˈneɪbəlinəs/ Tình hàng xóm láng giềng thuận hoà.
- neighbourly /ˈneɪbɜːli/ Ăn ở với xóm giềng thuận hoà.
- neighbourship /ˈneɪbəˌʃɪp/ Tình trạng ở gần.
- neighed /nˈeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của neigh
- neighing /nˈeɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của neigh.
- neighs /nˈeɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neigh
- nek /ˈnek/ Đèo.
- nekton /ˈnɛktən/ Sinh vật trôi.
- nelly /nɛli/ Chim hải âu lớn.
- nelson /ˈnelsn/ Một môn đấu vật.
- nemaline /ˈnɛməˌlaɪn/ Có sợi, có thớ, có xơ.
- nematode /ˈnɛməˌtoʊd/ Giun tròn.
- nemesis /ˈneməsɪs/ Nữ thần báo ứng.
- nenuphar /ˈnɛnjʊfɑː/ Cây súng.
- neocene /ˈniːəˌsiːn/ Từ đồng nghĩa của Neogene.
- neoclassical /ˌniːəʊˈklæsɪkl/ Tân cổ điển.
- neoclassicism /ˌnioʊˈklæsɪˌsɪzəm/ Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật.
- neodymium /ˌniːəʊˈdɪmiəm/ Neoddim.
- neogrammarian /ˌniːəʊɡrəˈmɛəriən/ Anh từ.
- neoid Nêoit.
- neoliberal /ˌniːəʊˈlɪbərəl/ Liên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do,…
- neolithic /ˌniːəˈlɪθɪk/ Thời kỳ đồ đá mới.
- neological /ˌniːəʊˈleɪdʒəkəl/ Thuộc từ mới tạo.
- neologisms Số nhiều của neologism
- neologist /nˈiːəʊlˌɒdʒɪst/ Người hay dùng từ mới.
- neologists Số nhiều của neologist
- neologize /nɪˈɒlədʒʌɪz/ Dùng từ mới.
- neology /ˌniːəʊˈleɪdʒi/ Sự dùng từ mới.
- neoplastic /ˌniːəʊˈplæstɪk/ Sự tạo hình mới, sự tạo hình mảng da.
- neoplasty Sự tạo hình mới, sự tạo hình mảng da.
- neorealism /ˌnioʊˈriəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa hiện thực mới.
- neoring Planar division n. tân thể phẳng.
- neoteric /ˌniəˈtɛrɪk/ Mới, hiện đại.
- neoterics Số nhiều của neoteric
- neotropical /ˌnioʊˈtrɑːpɪkəl/ Trung và Nam Mỹ; tìm thấy ở Trung và Nam Mỹ.
- neozoic /ˌniːəʊˈzaɪəkɔɪz/ Neozoi, tân sinh.
- nep /nɛp/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của New Economic Pol…
- nepal /nəˈpɔːl/ Một quốc gia của Nam Á, nằm giữa Trung Quốc và Ấn Độ. Tên chính thức:…
- nepenthe /nəˈpɛntθi/ Thuốc giải sầu.
- nepenthes /nɪˈpɛnθiːz/ Nepenthe.
- nephology /nɪˈfɒlədʒi/ Môn học về mây.
- nephrite /ˈnɛˌfrɑɪt/ Nefrit.
- nephritic /nɪˈfrɪtɪk/ Thân.
- nephrotoxicity /ˌnefrəkəˈtesɪkəsi/ Ngộ độc thận.
- nepotic /nəˈpɒtɪk/ Gia đình trị.
- nepotism /ˈnepətɪzəm/ Gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng ngườ…
- nepotist /nɪˈpɑːtɪst/ Người quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung t…
- neptunian /nɛpˈtjuːnɪən/ Thần biển.
- neptunium /nepˈtjuːniəm/ Neptuni.
- nereid /ˈnɪriəd/ Nữ thần biển, hải tinh.
- neroli /ˈnɪərəli/ Dầu hoa cam.
- nerval /nˈɜːvəl/ Thuộc dây thần kinh.
- nervate /ˈnɜːˌveɪt/ Có gân.
- nervation /ˌnɜːˈveɪʃən/ Đường gân; cách phát gân.
- nerved /nˈɜːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nerve
- nerveless /ˈnɜːvləs/ Không có dây thần kinh.
- nervelessly /ˈnɜːvləsli/ Yếu đuối, mềm yếu.
- nervelessness /ˈnɜːvləsnəs/ Sự không có dây thần kinh.
- nervine /ˈnɜːrvin/ Dây thần kinh.
- nerving /nˈɜːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nerve.
- nervism Thuyết thần kinh.
- nervosities /ˌnɜːˈvɑːsətiz/ Số nhiều của nervosity
- nervosity /ˌnɜːˈvɑːsəti/ Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.
- nervousnesses /ˈnɜːvəsnəsɪz/ Số nhiều của nervousness
- nervure /ˈnɜːvjɜː/ Gân.
- nervy /ˈnɜːvi/ Nóng nảy, dễ cáu, bực dọc.
- nescience /ˈnɛʃiənts/ Sự không biết.
- nescient /ˈnɛʃənt/ Không biết.
- nested /nˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nest
- nestful /ˈnɛstfəl/ Lứa đẻ.
- nesting /ˈnɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nest.
- nestle /ˈnesl/ Nép mình, náu mình, rúc vào.
- nestled Quá khứ và phân từ quá khứ của nestle
- nestles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nestle
- nestling /ˈnestlɪŋ/ hiện tại phân từ của nestle
- nestor /ˈnɛstɜː/ Ne-xto.
- nests /nˈɛsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nest
- netball /ˈnetbɔːl/ Bóng lưới, bóng rổ.
- netful /ˈnetfəl/ Lưới.
- nether /ˈneðə(r)/ ; dưới, ở dưới.
- netherlander /ˈnɛðərˌlændər/ Một người nào đó, sống ở Vương quốc Hà Lan, nằm ở Tây Bắc châu Âu giá…
- netherlandish /ˌneθəˈlændɪʃən/ Hà lan.
- nethermore /ˈneðəˌmɔːr/ Thấp hơn.
- nethermost /ˈneðəmoust/ Thấp nhất; ở dưới cùng.
- netiquette /ˈnetɪket/ Nghi thức mạng Nghi thức của mạng; một tập các quy tắc phản ánh các k…
- nets /nɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của net
- netted /nˈɛtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của net
- nettle /ˈnetl/ Cây tầm ma.
- nettlesome /ˈnetlsəm/ Chọc tức, làm phát cáu.
- networks Số nhiều của network
- neural /ˈnjʊərəl/ Thần kinh.
- neuralgic /njʊəˈrældʒɪk/ chứng đau dây thần kinh.
- neurasthenia /ˌnjʊərəsˈθiːniə/ chứng suy nhược thần kinh.
- neurasthenic /ˌnjʊərəsˈθɛnɪk/ suy nhược thần kinh.
- neurathenia Chứng suy nhược thần kinh.
- neurathenic Suy nhược thần kinh.
- neuritis /nʊˈrɑɪtəs/ Viêm dây thần kinh.
- neuro /ˈnʊˌroʊ/ Bác sĩ thần kinh.
- neuroanatomies /ˌnʊrəˈtɑːmətiz/ Số nhiều của neuroanatomy
- neuroanatomy Giải phẫu thần kinh học
- neurobiological /ˌnʊrəʊbaɪˈɑːlədʒɪk/ Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng th…
- neurogenesis /ˌnʊrəʊˈdʒenəsəs/ Việc tạo ra và phát triển của nơ-ron; quá trình mà các tế bào thần ki…
- neuroleptic /ˌnʊrəˈlɛptɪk/ Thuốc an thần.
- neurological /ˌnjʊərəˈlɒdʒɪkl/ Thần kinh, hệ thần kinh.
- neurologist /njʊəˈrɒlədʒɪst/ Nhà thần kinh học.
- neurooncologists /nʊˈrɑːkənˌdɔːləsts/ Số nhiều của neurooncologist
- neuropath /ˈn(j)ʊrəˌpæθ/ Người bị bệnh thần kinh.
- neuropathist /ˈnʊrəʊpəθəst/ Thầy thuốc chuyên khoa bệnh thần kinh.
- neuropathology /ˌnʊroʊpəˈθɑːlədʒi/ Bệnh học thần kinh.