Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/10
- naturalize /ˈnætʃərəˌlɑɪz/ Tự nhiên hoá.
- naturalized Quá khứ và phân từ quá khứ của naturalize
- naturalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của naturalize
- naturalizing /ˈnætʃɜːrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của naturalize.
- naturalness /ˈnætʃrəlnəs/ Tính cách tự nhiên.
- natured /nˈeɪtʃəd/ Vốn, có bản chất.
- naturism /ˈneɪtʃərɪzəm/ Chủ nghĩa khoả thân.
- naturist /ˈneɪtʃərɪst/ Người theo chủ nghĩa khoả thân.
- naturopath /ˈneɪtʃərəpæθ/ Người áp dụng thiên nhiên liệu pháp.
- naturopathic /ˌneɪtʃərəˈpæθik/ Thuộc về thiên nhiên liệu pháp.
- naturopathically /ˌneɪtʃəwəˈpæθəkli/ Theo thiên nhiên liệu pháp, bằng thiên nhiên liệu pháp.
- naturopathy Phép chữa bệnh dựa theo sự tập luyện cơ thể, thiên nhiên liệu pháp.
- naughtily /ˈnɔtili/ Nghịch ngợm.
- naughtiness /ˈnɔːtinəs/ Tính hư, tính tinh nghịch.
- naunt /ˈnɔːnt/ Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
- naupathia /nəʊɑːfˈθiːə/ Sự say sóng.
- nauru /naʊˈru/ Một đảo quốc tại Micronesia ở của châu Đại Dương, thuộc Thái Bình Dươ…
- nauseate /ˈnɔːzieɪt/ Buồn nôn, lộn mửa.
- nauseated Quá khứ và phân từ quá khứ của nauseate
- nauseates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nauseate
- nauseating /ˈnɔʒiˌeɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nauseate.
- nauseatingly /ˈnɔʒiˌeɪtinli/ Đáng tởm.
- nauseous /ˈnɔːziəs/ Tanh tưởi, làm nôn mửa.
- nautch /ˈnɔtʃ/ Cuộc biểu diễn của vũ nữ nhà nghề.
- nautical /ˈnɔːtɪkl/ Biển; hàng hải.
- nautically /ˈnɔtɪkəlli/ Bằng đường biển, bằng đường hàng hải.
- nautics /ˈnɔːtɪks/ Thể thao dưới nước.
- nautili /nəʊˈtæli/ Ốc anh vũ.
- nautilus /ˈnɔːtɪləs/ Ốc anh vũ.
- nave /neɪv/ Trục bánh xe.
- navicert /ˈnævəstə/ Giấy chứng nhận không vi phạm quy định về hàng lậu thời chiến.
- navicular /nəˈvɪkjəlɜː/ Hình thuyền.
- navigability /ˌnævɪɡəˈbɪləti/ Tình trạng tàu bè đi lại được.
- navigable /ˈnævɪɡəbl/ Để tàu bè đi lại được.
- navigate /ˈnævɪɡeɪt/ Lái.
- navigated Quá khứ và phân từ quá khứ của navigate
- navigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của navigate
- navigating /nˈævɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của navigate.
- nawf /ˈnɔːf/ viết theo cách phát âm của north.
- nays Số nhiều của nay
- naze /neɪz/ Mũi đất.
- nb /ˌen ˈbiː/ Xin lưu ý.
- nbc /ˌen biː ˈsiː/ Công ty phát thanh quốc gia.
- nco /ˈnoʊkoʊ/ Hạ sự quan.
- ne /nə/ Viết tắt của cụm từ "Not Evaluated".
- neal /niːl/ Nung.
- neanderthals Số nhiều của neanderthal
- neap /ˈniːp taɪd/ Tuần nước xuống, tuần triều xuống.
- neaped /ˈniːptaɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của neap
- neaping /ˈniːptaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của neap.
- neapolitan /ˌniəˈpɑːlətən/ Thuộc về xứ Naples.
- neaps /ˈniːptaɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neap
- neared /nˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của near
- nearer so sánh hơn của near
- nearing /nˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của near.
- nears /nɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của near
- nearside /ˈnɪəsaɪd/ Bên trái; phía tay trái.
- neaten /ˈniːtn/ Dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp.
- neatened /nˈiːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của neaten
- neatening /nˈiːtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của neaten.
- neatens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neaten
- neath /ˈniθ/ Dưới, ở dưới, bên dưới.
- neatly /ˈnitli/ Gọn gàng, ngăn nắp.
- neatness /niːtnəs/ Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp.
- neatnesses /niːtnəsɪz/ Số nhiều của neatness
- neb /ˈnɛb/ Mũi; mỏ; mõm.
- nebulae /nˈɛbjʊlˌiː/ Tinh vân.
- nebular /nˈɛbjʊlə/ tinh vân.
- nebulas Số nhiều của nebula
- nebulose /ˈnɛbjʊləʊz/ Không rõ ràng, mù mịt.
- nebulosities /ˌnɛbjəˈlɑːsətiz/ Số nhiều của nebulosity
- nebulosity /ˌnɛbjəˈlɑːsəti/ Mây mù.
- nebulous /ˈnebjələs/ Âm u, u ám.
- necessarianism /ˌnesəˈsɪriːənzɪm/ Xem necessitarianism
- necessitarian /nɪˌsɛsəˈtɛəriən/ thuyết tất yếu, thuyết định mệnh.
- necessitarianism /nɪˌsɛsəˈtɛriəˌnɪzəm/ Thuyết tất yếu, thuyết định mệnh.
- necessitate /nəˈsesɪteɪt/ Bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có.
- necessitated Quá khứ và phân từ quá khứ của necessitate
- necessitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của necessitate
- necessitating /nəsˈɛsɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của necessitate.
- necessitous /nɪˈsɛsətəs/ Nghèo túng, túng bấn.
- neckcloth /ˈnekləθɑːf/ Ca vát.
- neckcloths Số nhiều của neckcloth
- necked /nɛkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của neck
- necking /ˈnɛkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của neck.
- necklaces Số nhiều của necklace
- necklet /ˈneklɪt/ Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt.
- necklets Số nhiều của necklet
- neckline /ˈneklaɪn/ Đường viền cổ áo.
- necklines Số nhiều của neckline
- necks /nˈɛks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neck
- neckties Số nhiều của necktie
- neckwear /ˈnekweə(r)/ Cổ cồn ca vát.
- neckwears Số nhiều của neckwear
- necky Hỗn láo, láo xược, xất xược.
- necrologic /nəˈkrɔːlədʒɪk/ Sau khi chết.
- necrologies /nəˈkrɑːlədʒiz/ Số nhiều của necrology
- necrologist /nəˈkrɑːlədʒist/ Người chép tiểu sử người chết.
- necrologists Số nhiều của necrologist
- necrologue Bài điếu văn.
- necrology /nəˈkrɑːlədʒi/ Danh sách người chết.
- necromancer /ˈnekrəʊmænsə(r)/ Thầy đồng gọi hồn.
- necromancers Số nhiều của necromancer
- necromancies /ˈnekrəʊmænsiz/ Số nhiều của necromancy
- necromancy /ˈnekrəʊmænsi/ Thuật gọi hồn.
- necrophagous /nɛˈkrɑfəɡəs/ Ăn xác chết.
- necrophilia /ˌnekrəˈfɪliə/ Bệnh hoạn.
- necropolis /nəˈkrɒpəlɪs/ Bãi tha ma, nghĩa địa.
- necropsy /ˈnɛˌkrɑːpsi/ Sự mổ tử thi.
- necroscopy /nəˈkrɔːskəpi/ Sự mổ tử thi.
- necroses /ˈnekrəʊzɪz/ Sự chết hoại.
- necrotic /nɛkrˈɒtɪk/ Chết hoại.
- necrotise /ˈnekrətaɪz/ Chết hoại.
- necrotize /ˈnɛkrəˌtaɪz/ Chết hoại.
- nectarean /nɛkˈtɛəriən/ Thơm dịu như rượu tiên; dịu ngọt như mật hoa.
- nectared /ˈnektə(r)d/ Ngọt ngào hương vị mật ong.
- nectareous /nɛkˈtɛəriəs/ Thuộc mật hoa, ngọt ngào hương vị mật ong.
- nectariferous /ˌnektəˈreɪˌferəs/ Có mật.
- nectarine /ˈnektəriːn/ Quả xuân đào.
- nectarous /ˈnektəəs/ Thuộc mật hoa, giống mật hoa.
- nectary /ˈnɛktəri/ Tuyến mật.
- nedc /ˈend/ Hội đồng quốc gia về phát triển kinh tế.
- neddies /ˈnɛdiz/ Số nhiều của neddy
- neddy /ˈnɛdi/ Con lừa.
- nee /neɪ/ Sinh ra với tên là.
- needful /ˈniːdfl/ Cần, cần thiết.
- needfully /ˈnidfəlli/ Cần thiết.
- needfulness /ˈnidfəlnəs/ Sự cần thiết; tính cần thiết.
- needfuls Số nhiều của needful
- neediness /ˈnidinəs/ Cảnh túng thiếu.
- needing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của need.
- needlecord /ˈniːdlkɔːd/ Loại nhung sọc mịn.
- needlecords Số nhiều của needlecord
- needled Quá khứ và phân từ quá khứ của needle
- needleful /ˈniːdəlfəl/ Đoạn chỉ xâu kim.
- needlefuls Số nhiều của needleful
- needles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của needle
- needlessly /ˈnidləsli/ Thừa, vô ích.
- needlewoman /ˈniːdlwʊmən/ Người đàn bà làm nghề vá may.
- needling /nˈiːdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của needle.
- needments /ˈniːdmənts/ Những thứ cần dùng.
- nefandous /nɪˈfandəs/ Đê tiện, x 6 áu xa.
- nefarious /nɪˈfeəriəs/ Hung ác.
- nefariously /nɪˈfɛriəsli/ Độc ác, hiểm ác.
- nefariousness /nɪˈfeəriəsnəs/ Tính hung ác, tính ác hiểm.
- negate /nɪˈɡeɪt/ Phủ định, phủ nhận.
- negated Quá khứ và phân từ quá khứ của negate
- negates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của negate
- negating /nɪɡˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của negate.
- negationist /nəˈɡeɪʃənɪst/ Người theo chủ nghĩa hư vô.