Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/10
- naked /ˈneɪkɪd/ Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ.
- named /neɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của name
- naming /ˈneɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của name.
- naphtha /ˈnæfθə/ Ligroin.
- napkin /ˈnæpkɪn/ Khăn ăn.
- napoleon /nəˈpoʊljən/ Đồng napôlêông.
- nappy /ˈnæpi/ Có bọt; bốc mạnh.
- narration /nəˈreɪʃn/ Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại.
- narrator /nəˈreɪtə(r)/ Người chuyện kể, người tường thuật.
- nascent /ˈnæsnt/ Mới sinh, mới mọc.
- nationalism /ˈnæʃnəlɪzəm/ Chủ nghĩa dân tộc.
- nationwide /ˌneɪʃnˈwaɪd/ Khắp cả nước; toàn quốc.
- naturalist /ˈnætʃrəlɪst/ Nhà tự nhiên học.
- naught /nɔːt/ Không.
- nausea /ˈnɔːziə/ Sự buồn nôn; sự lộn mửa.
- navigator /ˈnævɪɡeɪtə(r)/ Nhà hàng hải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện.
- nazi /ˈnɑːtsi/ Đảng viên đảng Quốc xã.
- nazism /ˈnɑːtsɪzəm/ Chủ nghĩa quốc xã.
- neanderthal /niˈændətɑːl/ Giống người Nêanđectan.
- nearest so sánh nhất của near
- neat /niːt/ Sạch gọn, ngăn nắp.
- necessity /nɪˈsɛsəti/ Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc.
- neckerchief /ˈnekətʃiːf/ Khăn quàng cổ.
- nectar /ˈnektə(r)/ Rượu tiên.
- needs /niːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của need
- neither /ˈnaɪðə(r)/ Không; không... này mà cũng không... kia.
- neo /ˈnioʊ/ Tiền tố.
- neologism /niˈɒlədʒɪzəm/ Từ mới.
- neoplasm /ˈniəˌplæzəm/ Khối u, ung thư.
- neptune /ˈneptjuːn/ Sao Hải vương.
- nervous /ˈnɜːvəs/ Thần kinh.
- netherlands /ˈneðələndz/ Nước Hà Lan.
- neutron /ˈnjuːtrɒn/ Nơtron.
- newest so sánh nhất của new
- newsletter /ˈnjuːzletə(r)/ Bản tin.
- newsprint /ˈnjuːzprɪnt/ Giấy in báo.
- nicely /ˈnɑɪsli/ Thú vị, dễ chịu, hay hay.
- nickel /ˈnɪkl/ Mạ kền.
- nicotine /ˈnɪkətiːn/ Nicôtin.
- nightingale /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ Chim sơn ca.
- nihilistic /ˌnaɪɪˈlɪstɪk/ Hư vô.
- nil /nɪl/ Không.
- ninefold /ˈnɑɪnˌfoʊld/ Gấp chín lần.
- nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/ Mười chín.
- ninety /ˈnɑɪnti/ Chín mươi.
- nipple /ˈnɪpl/ Núm vú, đầu vú cao su.
- nisei /niˈseɪ/ Người Mỹ nguồn gốc Nhật bản.
- nitrogen /ˈnaɪtrədʒən/ Nitơ.
- nobleman /ˈnəʊblmən/ Người quý tộc, người quý phái.
- noel /nəʊˈel/ Ngày lễ Nô-en.
- nomadism /ˈnoʊˌmæˌdɪzəm/ Đời sống du cư.
- nominate /ˈnɒmɪneɪt/ Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.
- nominating /nˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nominate.
- none /nʌn/ Không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì.
- noodle /ˈnuːdl/ Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.
- noodles no͞od'(ə)lz Số nhiều của noodle
- nope /nəʊp/ , không.
- nor /nɔː(r)/ Mà... cũng không, và... không.
- nordic /ˈnɔːdɪk/ Bắc-Âu.
- normalisation /nˌɔːməlaɪzˈeɪʃən/ Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá.
- normalise /ˈnɔːməlaɪz/ Thông thường hoá, bình thường hoá.
- normalization /ˌnɔːməlaɪˈzeɪʃn/ Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá.
- normalize /ˈnɔrməˌlɑɪz/ Thông thường hoá, bình thường hoá.
- northward /ˈnɔːθwəd/ Hướng bắc.
- notch /nɒtʃ/ Vết khía hình V.
- notepad /ˈnəʊtpæd/ Tập giấy dùng để ghi chép.
- noticeable /ˈnəʊtɪsəbl/ Đáng chú ý, đáng để ý.
- nova /ˈnəʊvə/ Sao mới hiện.
- novelists Số nhiều của novelist
- november /nəʊˈvembə(r)/ Tháng mười một.
- nowhere /ˈnəʊweə(r)/ Không nơi nào, không ở đâu.
- nude /njuːd/ Trần, trần truồng, khoả thân.
- nuptial /ˈnʌpʃl/ Hôn nhân; lễ cưới.
- nuptials /ˈnʌpʃlz/ Lễ cưới.
- nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ Đồ ăn.
- nurturing /nˈɜːtʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nurture.
- nutrient /ˈnjuːtriənt/ Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng.
- nutritionist /njuˈtrɪʃənɪst/ Nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡng.
- nymph /nɪmf/ Nữ thần.
- nagging /ˈnæɡɪŋ/ Mè nheo.
- nape /neɪp/ Gáy the nape of the neck).
- narcissus /nɑːˈsɪsəs/ Hoa thuỷ tiên.
- narrowness /ˈnærəʊnəs/ Sự chật hẹp.
- nationalization /ˌnæʃnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự quốc gia hoá.
- naval /ˈneɪvl/ Hải quân, thuỷ quân.
- navvy /ˈnævi/ Thợ làm đất, thợ đấu.
- nearness /ˈnɪrnəs/ Trạng thái ở gần.
- nebula /ˈnebjələ/ Tinh vân.
- necrosis /neˈkrəʊsɪs/ Sự chết hoại.
- negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/ , điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.
- neighbours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neighbour
- neophyte /ˈniːəfaɪt/ Người mới bước vào nghề.
- nephritis /nɪˈfrɑɪtəs/ Viêm thận.
- nerves /nɜːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nerve
- neuralgia /njʊəˈrældʒə/ Chứng đau dây thần kinh.
- neurology /njʊəˈrɒlədʒi/ Khoa thần kinh, thần kinh học.
- nibble /ˈnɪbl/ Sự gặm, sự nhắm.
- nidus /ˈnɑɪdəs/ Ổ trứng.
- nirvana /nɪəˈvɑːnə/ cõi niết bàn.
- noblewoman /ˈnoʊbəlˌwʊmən/ Người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái.
- nocturne /ˈnɒktɜːn/ Khúc nhạc đêm.
- node /nəʊd/ Mấu, đốt, mắt.
- nodule /ˈnɒdjuːl/ Hòn nhỏ.
- noiselessness /ˈnɔɪzləsnəs/ Sự im lăng, sự yên ắng.
- northerly /ˈnɔrðɜːli/ Bắc.
- nosebleed /ˈnəʊzbliːd/ Sự chảy máu từ mũi ra; sự chảy máu cam.
- nosedive /ˈnəʊzdaɪv/ Sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống.
- notary /ˈnoʊtəri/ Công chứng viên notary public).
- noticing /ˈnoʊtɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của notice.
- notional /ˈnəʊʃənl/ Ý niệm, khái niệm; tư biện.
- notorious /nəʊˈtɔːriəs/ Khét tiếng
- novelty /ˈnɑːvəlti/ Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.
- nursery /ˈnɜːsəri/ Phòng dành riêng cho tre bú.
- n /ˈen/ N.
- na /nɑː/ Không.
- naacp /ˌen dʌbəl ˌeɪ siː ˈpiː/ Hiệp hội quốc gia vì sự tiến bộ của người da màu.
- naafi /ˈnæfi/ Quân tiếp vụ.
- nab /næb/ Tóm cổ.
- nabbed /nˈæbd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nab
- nabbing /nˈæbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nab.
- nabla /ˈnæblə/ Nabla; toán tử Nabla.
- nablus /ˈnæbləs/ Một thành phố thủ phủ tỉnh Nablus, của Bờ Tây, Palestine.
- nabob /ˈneɪbɒb/ Quan thái thú ở Ân-ddộ.
- nabobs /nˈæbɒbz/ Số nhiều của nabob
- nabs /nˈæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nab
- nabulous Thuộc tinh văn.
- nacarat /ˈnækəˌræt/ Màu đỏ tươi.
- nacelle /nəˈsɛl/ Giỏ khí cầu.
- nacho /ˈnɑːˌtʃoʊ/ Bánh khoai tây rán.
- nacre /ˈneɪkɜː/ Xà cừ.
- nacred /ˈnækəd/ Khảm xà cừ.
- nacreous /ˈneɪkriəs/ Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.
- nacrous /ˈnækrəs/ Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.
- nades Số nhiều của nade
- nadir /ˈneɪdɪə(r)/ Thiên để.
- nadiral /ˈneɪdɪrəl/ thiên đế.
- nadirs /ˈneɪdɪə(r)z/ Số nhiều của nadir
- naevi /ˈnevi/ Vết chàm.
- naevoid /ˈneˌvɔɪd/ Thuộc nốt ruồi.
- naevus /nˈiːvəs/ Vết chàm.
- naff /næf/ Không hợp thời trang.
- nafta /ˈnæftə/ Hiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹ
- nag /næɡ/ Con ngựa nhỏ.
- nagged /nˈæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nag
- nagger /ˈnæɡər/ Người hay mè nheo, người hay rầy la.
- naggish /ˈnæɡɪʃ/ Hay mè nheo; khá mè nheo.
- naggy /ˈnæɡiː/ Hay mè nheo; khá mè nheo.
- nags /nˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nag
- nah /nɑː/ Không.
- naiad /ˈnaɪæd/ Nữ thuỷ thần water-nymph).