Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/32
- reticulum /rɪˈtɪkjələm/ Dạ tổ ong.
- retiform /ˈretɪˌfɔːrm/ Hình mạng lưới.
- retiling /rɪˈtɑɪlin/ Sự lợp mái lại.
- retimber /reˈtɪmbə(r)/ Chống lại.
- retime /rɪˈtɑɪm/ Chỉnh lại thời điểm; tính lại thời gian.
- retinacula /ˌretənəˈkɑːlə/ Số nhiều.
- retinaculum /ˌrɛtənˈækjələm/ Móc cánh; mấu móc.
- retinae /ˈrɛtəˌnaɪ/ Màng lưới, võng mạc.
- retinal /ˈretɪnl/ màng lưới, võng mạc.
- retinalla Lưới tơ thần kinh.
- retinene /ˈrɛtənˌin/ Retinen; võng tố; chất lưới.
- retinerved /rɪˈtɪnəvd/ Có gân mạng lưới.
- retinitis /ˌrɛtənˈɑɪtəs/ Viêm màng lưới, viêm võng mạc.
- retinoid /ˈrɛtənˌɔɪd/ Dạng lưới.
- retinopathy /ˌrɛtənˈɑːpəθi/ Bệnh màng lưới.
- retinophore Tế bào lưới.
- retinoscope /ˌriːtɪˈnɑːˌspəʊk/ Kính soi màng lưới.
- retinoscopy /ˌrɛtənˈɑːskəpi/ Sự soi màng lưới.
- retinosis /rɪˈtɪnəsɪvz/ Sự thoái hoá võng mạc.
- retired /rɪˈtaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retire
- retirements Số nhiều của retirement
- retires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retire
- retisolution Sự hoà tan thể lưới.
- retispersion Sự phân tán thể lưới.
- retold /ˌriːˈtəʊld/ Nói lại, kể lại, thuật lại.
- retook /rɪtˈʊk/ Sự quay lại.
- retool /ˌriːˈtuːl/ Trang bị lại; trang bị lại công cụ.
- retooled /riˈtuld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retool
- retooling /riːˈtuːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retool.
- retools Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retool
- retorted /rɪˈtɔrtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retort
- retorting /rɪˈtɔrtin/ hiện tại phân từ của retort
- retortion /rɪˈtɔːrʃən/ Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.
- retorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retort
- retouch /ˌriːˈtʌtʃ/ Sự sửa sang, sự sửa lại.
- retoucher /ˌriˈtətʃɜː/ Người sửa ảnh.
- retrace /rɪˈtreɪs/ Vạch lại, kẻ lại, vẽ lại.
- retraced Quá khứ và phân từ quá khứ của retrace
- retraces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retrace
- retracing /rɪtrˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retrace.
- retractable /rɪˈtræktəbl/ Có thể rụt vào, có thể co vào.
- retractation /riːˈtræktəʃən/ Sự rút lại; sự huỷ bỏ; sự không nhận.
- retractations Số nhiều của retractation
- retracted /rɪtrˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retract
- retractile /rɪˈtræktəl/ Co rút.
- retractility /riːˈtræktələti/ Tính co rút.
- retracting /rɪtrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retract.
- retractor /rɪˈtræktɜː/ Cơ co rút.
- retractors Số nhiều của retractor
- retracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retract
- retral /riːˈtræl/ Sau, ở đằng sau.
- retransfer /rɪtræntsˈfɜː/ Dời lại, chuyển lại, dọn nhà.
- retransform /rɪtræntsˈfɔrm/ Thay đổi lại, biến đổi lại.
- retranslate /ˌritræntsˈleɪt/ Dịch lại.
- retranslation /ˈritræntsˌleɪʃən/ Sự dịch lại; bản dịch lại.
- retranslocation /reˌtræntsloʊˈkeɪʃən/ Sự chuyển đổi lại vị trí/ sự tái hoán vị.
- retransmission /ˌritrænzˈmɪʃən/ Sự truyền lại, sự phát lại, sự tiếp phát.
- retransmit /retrænsˈmɪt/ Truyền lại; phát lại; tiếp phát.
- retransmiter Máy chuyển phát, máy tiếp phát.
- retransmits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retransmit
- retransmitted Quá khứ và phân từ quá khứ của retransmit
- retransmitter /retrænsˈmɪtə(r)/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retransmit
- retransmitting /retrænsmˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retransmit.
- retread /ˈriːtred/ Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.
- retreaded /ˈriːtredɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retread
- retreader Khuôn đắp lại lốp.
- retreading /riˈtrɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retread.
- retreads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retread
- retreated /rɪtrˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retreat
- retreating /rɪtrˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retreat.
- retreats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retreat
- retree /retriː/ Giấy thứ phẩm; giấy kém phẩm chất.
- retrench /rɪˈtrentʃ/ Hạn chế, giảm.
- retrenched /rɪtrˈɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retrench
- retrenches /reˈtrɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retrench
- retrenching /rɪtrˈɛntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retrench.
- retributive /rɪˈtrɪbjətɪv/ Trừng phạt, để báo thù.
- retributory /riːˈtrɪbjuːtɜːiː/ Trừng phạt, để báo thù.
- retried /rˈiːtraɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retry
- retrievable /rɪˈtriːvəbl/ Có thể lấy lại được.
- retrieve /rɪˈtriːv/ Lấy lại, tìm lại được; tìm và mang về.
- retrieved Quá khứ và phân từ quá khứ của retrieve
- retriever /rɪˈtriːvə(r)/ Người thu nhặt.
- retrieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retrieve
- retrieving /rɪtrˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retrieve.
- retrimming /reˈtrɪmɪŋ/ Điều chỉnh lại, làm lại.
- retroact /riːˈtrəʊkt/ Phản ứng.
- retroacted /riːˈtrəʊktɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của retroact
- retroacting /riːˈtrəʊktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retroact
- retroaction /ˌrɛtroʊˈækʃən/ Sự phản ứng.
- retroactive /ˌretrəʊˈæktɪv/ Có hiệu lực trở về trước.
- retroactively /ˌrɛtroʊˈæktɪvli/ Có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ.
- retroactivity /ˌrɛtroʊækˈtɪvɪti/ Tính có hiệu lực trở về trước.
- retroacts Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của retroact
- retrobuccal Thuộc đáy-khoang miệng.
- retrobulbar /riːˈtrʌbələ/ Sau cầu mắt; sau hành tủy.
- retrocaecal /ˌretrəʊˈkeɪʃəkəl/ Sau ruột tịt.
- retrocede /ˌrɛtroʊˈsid/ Lùi lại.
- retrocedence /ˌretrəˈsedəns/ Sự lùi lại.
- retrocedent /ˌretrəˈsedətənd/ Lùi lại.
- retrocerebral /riːtrəˈsɜːəbəl/ Sau hạch não.
- retrocervical /ˌretrəˈsertʃəvənt/ Sau cổ tử cung.
- retrocession /ˌrɛtroʊˈsɛʃən/ Động tác lùi.
- retrocessive /riːtrəˈsesɪv/ Lùi lại, thụt lùi.
- retrochoir /ˈrɛtrəˌkwaɪə(r)/ Bộ phận trong nhà thờ lớn ở sau điện thờ.
- retrocollic /ˌretrəʊˈkɑːlɪk/ Sau cổ.
- retrocurved /riːˈtrʌkəvd/ Cong ngược.
- retrod /retrɒd/ Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.
- retrodden /reˈtrɒdn/ Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.
- retrodeviation Sự lệch ngược.
- retroes /ˈretrəʊz/ Số nhiều của retro
- retrofit /ˈretrəʊfɪt/ Trang bị thêm những bộ phận mới.
- retrofits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retrofit
- retrofitted /ˈrɛˌtroʊˌfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retrofit
- retrofitting /ˈrɛtroʊˌfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retrofit.
- retrofixation Sự gắn ngược, cố định ngược.
- retroflected /ˌretrəʊˈfektəld/ Gập ra phía sau.
- retroflex /ˈretrəfleks/ Gập ra phía sau.
- retroflexed /ˈretrəflekst/ Gập ra phía sau.
- retroflexion /ˌrɛtrəˈflɛkʃən/ Tình trạng gập ra phía sau.
- retrogradation /ˌrɛtroʊɡreɪˈdeɪʃən/ Sự đi ngược, sự nghịch hành.
- retrograde /ˈretrəɡreɪd/ Lùi lại, thụt lùi.
- retrograded Quá khứ và phân từ quá khứ của retrograde
- retrogrades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retrograde
- retrograding /riːˈtrɑːɡrædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retrograde.
- retrogress /ˌrɛtrəˈɡrɛs/ Đi giật lùi, đi ngược lại.
- retrogressed /ˌrɛtrəˈɡrɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retrogress
- retrogresses /ˌrɛtrəˈɡrɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retrogress
- retrogressing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retrogress.
- retrogressive /ˌretrəˈɡresɪv/ Lùi lại, thụt lùi.
- retrogressively /ˌretrəˈɡresɪvliː/ Lùi lại, thụt lùi.
- retrogressives Số nhiều của retrogressive
- retroinsular /riːˈtruːʒənəl/ Sau đảo.
- retroiridian Sau mống mắt.
- retroject /ˌrɛtroʊˈdʒɛkt/ Lao mình về phía sau.
- retrolingual /riːˈtrʌlɪŋɡə/ Sau lưỡi.
- retromandibular /ˌretrəʊˌmænˈbɪrdən/ Sau hàm dưới.
- retromorphosis Sự nghịch biến, sự thoái biến.
- retronasal /riːˈtrəʊnsələn/ Sau mũi.
- retroocular /riːˈtruːkjələ/ Sau mắt.
- retrooperative /riːˈtruːpəˌeɪtɪv/ Có tác dụng ngày trước.
- retropack /ˈrɛtroʊˌpæk/ Hệ thống tên lửa đẩy lùi.
- retroperitoneal /ˌrɛtroʊˌpɛrətənˈiəl/ Sau màng bụng.
- retropharingeal Sau hầu.
- retroposition /ˌretrəpəˈzɪʃən/ Vị trí sau/ngược.
- retropubic /ˌriːtrəˈpuːbək/ Sau mu.
- retrorse /ˈriˌtrɔrs/ Ngược, lộn ngược.
- retros /ˈretrəʊz/ Số nhiều của retro
- retrosection Cắt.
- retrospect /ˈretrəspekt/ Sự hồi tưởng quá khứ, sự nhìn lại dĩ vãng.