Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/32
- revoking /rɪvˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revoke.
- revolted /rɪvˈəʊltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của revolt
- revolter /rɪˈvoʊltɜː/ người nổi dậy chống lại, người khởi nghĩa, người làm loạn.
- revoltingly /rɪˈvoʊltinli/ Gây phẫn nộ; gây ra sự ghê tởm, gây ra sự kinh sợ.
- revolts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revolt
- revolute /ˈrɛvəˌluːt/ Cuốn ngoài.
- revolutionise /ˌrevəˈluːʃənaɪz/ Cách mạng hoá.
- revolutionised Quá khứ và phân từ quá khứ của revolutionise
- revolutionises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revolutionise
- revolutionising /rˌɛvəlˈuːʃənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revolutionise.
- revolutionism /ˌrevəˈluːʃənəst/ tính cách mạng; tinh thần cách mạng.
- revolutionist /ˌrɛvəˈluːʃənɪst/ Nhà cách mạng.
- revolutionize /ˌrevəˈluːʃəˌnaɪz/ Làm cho nổi lên làm cách mạng.
- revolutionized Quá khứ và phân từ quá khứ của revolutionize
- revolutionizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của revolutionize
- revolutions Số nhiều của revolution
- revolved Quá khứ và phân từ quá khứ của revolve
- revolver /rɪˈvɒlvə(r)/ Súng lục ổ quay.
- revolves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revolve
- revs /rˈɛvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rev
- revue /rɪˈvjuː/ Kịch thời sự.
- revulsive /rɪˈvʌlsɪv/ Gây chuyển bệnh, lùa bệnh.
- revved /rˈɛvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rev
- revving /rˈɛvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rev.
- rewardable /rɪˈwɔrdəbəl/ Đáng thưởng, đáng thưởng công.
- rewarded /rɪˈwɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reward
- rewarder /rɪˈwɔrdɜː/ Người thưởng.
- rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reward.
- rewards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reward
- rewash /rewɒʃ/ Rửa lại.
- rewashed /reˈwɔʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rewash
- rewashes /reˈwɑʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rewash
- rewashing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rewash.
- rewater /reˈwɔːtə(r)/ Nước thải dùng lại.
- rewind /ˌriːˈwaɪnd/ Cuốn lại.
- rewinder /reˈwaɪndə(r)/ Cơ cấu cuốn lại.
- rewinders Số nhiều của rewinder
- rewire /ˌriːˈwaɪə(r)/ Mắc lại dây điện của.
- rewound /riːˈwaʊnd/ Cuốn lại.
- rewritten /riˈrɪtən/ Viết lại, chép lại.
- rewrote /riˈroʊt/ Viết lại, chép lại.
- rex /reks/ nhà vua đang trị vì.
- reynard /ˈreɪnɜːd/ Con cáo.
- rfc /ˈrefˈsiː/ Chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị.
- rfna /ˈfrʌnə/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của red fuming nitri…
- rh /ˈʃroʊ/ Tay phải.
- rhabdoid /ˈræbdəʊd/ Thể dạng que.
- rhabdoith Sỏi dạng que.
- rhabdomancy /ˈræbdəˌmæntsi/ Thuật dùng que dò tìm mạch.
- rhabdome /ˈbrædəm/ Thể que.
- rhabdomere /ˈbræbəˌmer/ Dạng thể que.
- rhamnaceous /ræmˈneʃəs/ họ táo ta.
- rhapsode /ˈræpˌsoʊd/ Người hát rong Hy lạp).
- rhapsodic /ræpˈsɒdɪk/ Khoa trương, kêu.
- rhapsodical /ræpˈsɑːdɪkəl/ Khoa trương, kêu.
- rhapsodise /ˈræpsədaɪz/ Viết vè lịch sử.
- rhapsodised Quá khứ và phân từ quá khứ của rhapsodise
- rhapsodises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rhapsodise
- rhapsodising /rˈæpsədˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rhapsodise.
- rhapsodist /ˈræpsədɪst/ Người làm vè lịch sử.
- rhapsodize /ˈræpsəˌdaɪz/ Viết vè lịch sử.
- rhapsodized Quá khứ và phân từ quá khứ của rhapsodize
- rhapsodizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rhapsodize
- rhapsodizing /ˈræpsədɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rhapsodize.
- rhea /ˈriːə/ Đà điểu Mỹ.
- rhematic /riːˈmatɪk/ Thuộc cấu tạo từ.
- rheme /riːm/ Đề ngữ.
- rhenish /ˈrɛnɪʃ/ miền sông Ranh.
- rhenium /ˈriːniəm/ Reni.
- rheobase /ˌriːəˈbeɪs/ Ngưỡng cơ sở; ngưỡng dòng điện.
- rheobiotic Thuộc dòng sinh học.
- rheology /riˈɑːlədʒi/ Lưu biến học.
- rheometer /riˈɑːmətɜː/ Cái đo lực tốc.
- rheometers Số nhiều của rheometer
- rheometry /ˌriːəˈmetri/ Lưu biến kế.
- rheostat /ˈriəˌstæt/ Cái biến trở.
- rheostats Số nhiều của rheostat
- rheotaxis /ˌriːəˈtɑːskɪs/ Tính theo dòng chảy.
- rheotropic /riːəʊˈtrɑːpɪk/ Tính hướng dòng chảy.
- rhesus /rˈɛsəs/ Khỉ nâu, khỉ rezut.
- rhetor /ˈriˌtɔr/ Giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện.
- rhetorical /rɪˈtɒrɪkl/ Giáo sư tu từ học.
- rhetorically /rɪˈtɔrɪkəlli/ Giáo sư tu từ học.
- rhetoricians Số nhiều của rhetorician
- rheum /ˈruːm/ Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.
- rheumatic /ruˈmætɪk/ Bệnh thấp khớp.
- rheumaticky /ruːˈmætɪki/ Mắc bệnh thấp khớp.
- rheumatism /ˈruːmətɪzəm/ Bệnh thấp khớp.
- rheumatoid /ˈruːməˌtɔɪd/ Bệnh thấp khớp; dạng thấp khớp.
- rheumatology /ˌruːməˈtɒlədʒi/ Khoa thấp khớp.
- rheumy /ˈruːmi/ Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm.
- rhinal /ˈrɑɪnəl/ mũi.
- rhinecephalon Phần não khứu giác.
- rhinestone /ˈraɪnstəʊn/ Thạch anh sông Ranh.
- rhino /ˈraɪnəʊ/ Tiền.
- rhinology /rɪˈnɑːlədʒi/ Khoa mũi.
- rhinopharyngeal /ˌraɪnəˈferəpənəl/ Thuộc mũi - hầu.
- rhinopharyngitis /ˌriːəʊnˈfɑːrɪdʒənts/ Viêm mũi - hầu.
- rhinopharyns Mũi - hầu.
- rhinophore /ˈraɪnˌfɔːr/ Cuống khứu giác.
- rhinoreaction Sự phản ứng mũi.
- rhinoscope /ˈraɪnəʊˌskəʊp/ Kính soi mũi.
- rhinoscopy /rɑɪˈnɑːskəpi/ Phép soi mũi.
- rhizanthous /ˈrɪzənˌθaʊs/ Có hoa mọc ở rễ; tạo rễ có hoa.
- rhizobia /riːˈzəʊbiːə/ Số nhiều.
- rhizobial /riːˈzəʊbiːəl/ Do vi khuẩn nốt rễ tạo nên.
- rhizobium /rɑɪˈzoʊbiəm/ Vi khuẩn nốt rễ.
- rhizocarp Cỏ lâu năm.
- rhizocarpous /raɪˈzɑːkrəpəs/ Có cỏ lâu năm.
- rhizocephalan /ˌraɪzəsˈfɑːlən/ Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ.
- rhizogenesis /ˌriːsədʒəˈziːnz/ Sự hình thành/ mọc rễ.
- rhizoid /ˈrɑɪˌzɔɪd/ Rễ giả.
- rhizome /ˈraɪzəʊm/ Thân rễ.
- rhizomorph /ˈraɪˌzɑːmpɔːrh/ Sợi nấm dạng rễ.
- rhizomorphous /ˈraɪzəˌmɔːrfəs/ Có dạng rễ.
- rhizopod /ˈrɑɪzəˌpɑːd/ Trùng chân giả.
- rhizopodan Thuộc rhizopod.
- rhizopodium /ˌraɪsəˈpɑːdiːəm/ Chân rễ; chân giả.
- rhizosphere /ˌriːsoʊˈsfɜː/ Vùng rễ; bầu rễ.
- rhizotaxis /riːˌzɑːˈstɑːkeɪs/ Bộ rễ; sự phân bố rễ.
- rho /rəʊ/ Chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp.
- rhodamine /ˈroʊdəˌmin/ Rôdamin; chất để nhuộm len, lụa.
- rhodium /ˈrəʊdiəm/ Rođi.
- rhodonite /ˈroʊdənˌɑɪt/ Rođonit.
- rhomb /ˈrɑːmb/ Hình thoi.
- rhombi /ˈrɑːmbi/ Số nhiều của rhombus
- rhombic /ˈrɑːmbɪk/ Có hình thoi.
- rhombohedron /ˌrɑːmboʊˈhidrən/ Hình hộp mặt thoi.
- rhomboid /ˈrɒmbɔɪd/ Hình thoi.
- rhomboidal /ˌrəʊmˈbɔɪdəl/ Hình thoi.
- rhombus /ˈrɒmbəs/ Hình thoi.
- rhonchus /ˈrɑːŋkəs/ Ran ngáy.
- rhotacise /ˈrəʊˌtækaɪz/ Cách viết khác : rhotacize.
- rhotacism /ˈrəʊtəsɪzəm/ Sự rung quá đáng âm r.
- rhotacize /ˈrəʊˌtækaɪz/ Xem rhotacise
- rhubarb /ˈruːbɑːb/ Đại hoàng.
- rhumb /ˈrəmb/ Rhumb.
- rhymed /rˈaɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rhyme
- rhymer /rˈaɪmə/ Người làm thơ; người biết làm thơ.
- rhymes /rˈaɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rhyme
- rhymester /ˈrɑɪmstɜː/ Ruồm siến ồ.
- rhyming /ˈraɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rhyme.
- rhynchophoran /ˌrɪŋˌkɔːˈfɔːrnən/ Động vật học) bọ dừa.
- rhyolite /ˈrɑɪəˌlɑɪt/ Riolit.
- rhythmically /ˈrɪðmɪkəlli/ Có nhịp điệu; nhịp nhàng.
- rhythmics /ˈrɪðmɪks/ Tiết tấu học.
- rhythmings /ˈrɪðəmɪŋz/ Số nhiều của rhythming
- rhythmise /ˈrɪðəmaɪz/ Cách viết khác : rhythmize.
- rhythmist /ˈrɪðəmɪst/ Người am hiểu tiết tấu.
- rhythmize /ˈraɪˌðmaɪz/ Xem rhythmise