Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/32
- reorders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reorder
- reorganise /riˈɔːɡənaɪz/ Tổ chức lại, cải tổ lại.
- reorganised Quá khứ và phân từ quá khứ của reorganise
- reorganises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reorganise
- reorganising /rɪˈɔːɡənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reorganise.
- reorganized Quá khứ và phân từ quá khứ của reorganize
- reorganizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reorganize
- reorganizing /riˈɔrɡəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reorganize.
- reorient /ˌriːˈɔːrient/ Thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ.
- reorientation /ˌriːɔːriənˈteɪʃn/ Sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ.
- reoriented /reˈɔːriəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reorient
- reorienting /reˈɔːriəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reorient.
- reorients Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reorient
- rep /rep/ Vải sọc repp, reps).
- repace /riːˈpeɪs/ Lại đi bách bộ.
- repacify /reˈpæsɪfaɪ/ Lại hoà giải.
- repackage /ˌriːˈpækɪdʒ/ Xem repack
- repacking /rɪpˈækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repack.
- repacks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repack
- repagination /reˌpædʒɪˈneɪʃn/ Đánh lại số trang.
- repaid /rɪˈpeɪd/ Trả lại, đáp lại, hoàn lại.
- repainted /rɪpˈeɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repaint
- repainting /rɪpˈeɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repaint.
- repaints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repaint
- repairable /rɪˈpeərəbl/ Có thể sửa chữa, có thể tu sửa.
- repaired /rɪˈpɛəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repair
- repairer /rɪˈpɛrɜː/ Người sửa chữa, người tu sửa.
- repairing /rɪpˈeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repair.
- repairman /rɪˈpeəmæn/ Thợ sửa chữa máy móc.
- repairment /riːˈpeɪmətən/ Xem repair
- repairs /rɪpˈeəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repair
- repairwoman /ˌriːəˈpreɪwmən/ Người sửa chữa; thợ sữa chữa.
- repairwomen /ˌriːpəˈwemrən/ Số nhiều của repairwoman
- repand /rɪˈpænd/ Có mép quăn, có mép lượn sóng.
- reparability /ˌriːpəəˈbɪləti/ Tình trạng có thể đền bù được.
- reparable /ˈrɛp(ə)rəbəl/ Có thể đền bù, có thể sửa.
- reparative /rɪˈpærətɪv/ Có tính chất đền bù, để đền bù, để bồi thường.
- repartee /ˌrepɑːˈtiː/ Sự ứng đối, sự đối đáp.
- repartition /ˌrɛˌpɑːrˈtɪʃən/ Phân chia lại, phân phối lại.
- repartitioned /repɑːtˈɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repartition
- repartitioning /repɑːtˈɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repartition.
- repass /ˌriˈpæs/ Đi qua lại khi trở về.
- repast /rɪˈpɑːst/ Bữa ăn, bữa tiệc.
- repatriated Quá khứ và phân từ quá khứ của repatriate
- repatriates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repatriate
- repatriating /rɪpˈætrɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repatriate.
- repayable /rɪˈpeɪəbl/ Có thể trả lại, có thể hoàn lại.
- repealable /rɪˈpiləbəl/ Có thể huỷ bỏ, có thể bãi bỏ.
- repealing /rɪpˈiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repeal.
- repeals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repeal
- repeatable /rɪˈpiːtəbl/ Có thể nhắc lại, kể lại.
- repeated /rɪˈpiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repeat
- repeaters Số nhiều của repeater
- repeats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repeat
- repelled Quá khứ và phân từ quá khứ của repel
- repellent /rɪˈpelənt/ Có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ.
- repeller /rəˈpɛlər/ Người xua đuổi/đuổi ra/cự tuyệt.
- repels /rɪpˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repel
- repent /rɪˈpent/ Ân hận, ăn năn, hối hận.
- repentant /rɪˈpentənt/ Ân hận, ăn năn, hối hận.
- repented /rɪpˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repent
- repenting /rɪpˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repent.
- repents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repent
- repeople /reˈpiːpl/ Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới …
- repercussion /ˌriːpəˈkʌʃn/ Sự dội lại; âm vang, tiếng vọng.
- reperuse /riːpəˈruːz/ Đọc lần thứ hai, kiểm duyệt lần thứ hai.
- repetitions Số nhiều của repetition
- repetitiously /ˌrepəˈtɪʃəwəsliː/ Có đặc trưng lặp đi lặp lại.
- repetitiousness /ˌrepəˈtɪʃəsnəs/ Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.
- repetitive /rɪˈpetətɪv/ Lặp lại.
- repetitively /rɪˈpɛtətɪvli/ Có đặc trưng lặp đi lặp lại.
- repetitiveness /rɪˈpetətɪvnəs/ Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.
- rephrased Quá khứ và phân từ quá khứ của rephrase
- rephrases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rephrase
- repiece /repiːs/ Lắp các mảnh lại, xây dựng lại.
- repine /rɪˈpɑɪn/ Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
- repined Quá khứ và phân từ quá khứ của repine
- repines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repine
- repining /reˈpaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repine.
- repla /reˈplɑ/ Số nhiều.
- replaceability /ˌriːpləˈzɪʃəbli/ Tính thay thế được.
- replaceable /rɪˈpleɪsəbl/ Có thể thay thế.
- replaced Quá khứ và phân từ quá khứ của replace
- replacements Số nhiều của replacement
- replacer /rɪˈpleɪsɜː/ Sản phẩm thay thế; thế phẩm.
- replaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của replace
- replant /ˌriˈplænt/ Trồng cây lại.
- replantation /ˌriˌplænˈteɪʃən/ Đấu lại.
- replate /riˈpleɪt/ Thay đổi bản in một trang báo.
- replay /ˈriːpleɪ/ Đấu lại.
- replenish /rɪˈplenɪʃ/ Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
- replenished /rɪˈplɛnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của replenish
- replenisher /rɪˈplɛnɪʃɜː/ Chất làm đầy; chất độn.
- replenishes /rɪplˈɛnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của replenish
- replete /rɪˈpliːt/ Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.
- repletion /rɪˈpliʃən/ Trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ.
- replicant /ˈrepləkənt/ Người ứng đáp, người cãi lại.
- replicate /ˈreplɪkeɪt/ Tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của.
- replied /rɪˈplaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reply
- replies /rɪˈplaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reply
- replum /ˈriːpləm/ Cách giả; vách giả noãn.
- replying /rɪˈplaɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reply.
- repolarization /ˌriˌpoʊlərəˈzeɪʃən/ Sự tái phân cực, sự phân cực lại.
- repolish /rɪˈpɑːlɪʃ/ Mài lại.
- repopulate /rɪˈpɑːpjəˌleɪt/ Phục hồi quần thể, phục hồi số dân.
- repopulated Quá khứ và phân từ quá khứ của repopulate
- repopulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repopulate
- repopulating /repˈɒpjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repopulate.
- repopulation /rɪˌpɑːpjəˈleɪʃən/ Xem repopulate
- reportable /rɪˈpɔrtəbəl/ Có thể báo cáo/thông báo/truyền đi.
- reported /rɪˈpɔrtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của report
- reportedly /rɪˈpɔrtədli/ theo báo cáo; được cho là
- reportorial /ˌrɛpɜːrˈtɔriəl/ Thuộc người báo cáo, phóng viên; thuộc lời báo cáo.
- reports /ɹɪˈpɔɹts/ Số nhiều của report
- reposal /rɪˈpoʊzəl/ Sự đặt hàng.
- reposed Quá khứ và phân từ quá khứ của repose
- reposeful /rɪˈpoʊzfəl/ Yên tĩnh.
- reposefulness /rɪˈpoʊzfəlnəs/ Trạng thái thanh thản, trạng thái nghỉ ngơi.
- reposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repose
- reposing /rɪpˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repose.
- reposit /rɪˈpɒzɪt/ Đặt yên chổ.
- repossess /ˌriːpəˈzes/ Chiếm hữu lại.
- repossessed /rɪpəzˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repossess
- repossesses /repəˈzɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repossess
- repossessing /rɪpəzˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repossess.
- repossession /ˌriːpəˈzeʃn/ Sự chiếm hữu lại, sự lấy lại.
- repp /rˈɛp/ Vải sọc rep).
- reprehend /ˌrɛprɪˈhɛnd/ Quở trách, khiển trách, mắng.
- reprehended /ˌrɛprɪˈhɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reprehend
- reprehending /ˌrɛprɪˈhɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprehend.
- reprehends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprehend
- reprehensibility /ˌreprəˌhensəˈbɪʃəntli/ Tính đáng quở trách, tính đáng khiển trách, tính đáng mắng.
- reprehensible /ˌreprɪˈhensəbl/ Đáng quở trách, đáng khiển trách, đáng mắng.
- reprehensibly /ˌriːˌpreˈhensəbili/ Đáng bị chỉ trích, đáng bị khiển trách.
- reprehension /ˌreprɪˈhenʃən/ Sự quở trách, sự khiển trách, sự mắng mỏ.
- representable /ˌrɛprɪˈzɛntəbəl/ Có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng.
- representational /ˌreprɪzenˈteɪʃnl/ Tiêu biểu, tượng trưng.
- representations Số nhiều của representation
- representatives Số nhiều của representative
- represented /ˌrɛprɪˈzɛntəd/ Được biểu diễn.
- representer /ˌrɛprɪˈzɛntɜː/ Người đại biểu.
- representing /rɛprɪˈzɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của represent.
- represents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của represent
- repress /rɪˈpres/ Dẹp, đàn áp, trấn áp.
- repressed /rɪˈprest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repress
- represser /reprˈɛsə/ Kẻ đàn áp, kẻ trấn áp.
- represses /rɪprˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repress
- repressible /riːˈpresəbəl/ Có thể dẹp được, có thể đàn áp được, có thể trấn áp được.
- repressing /rɪprˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repress.
- repressive /rɪˈpresɪv/ Đàn áp, áp chế, ức chế.