Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/32
- resettled Quá khứ và phân từ quá khứ của resettle
- resettlement /ˌriːˈsetlmənt/ Sự tái định cư.
- resettles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resettle
- resettling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resettle.
- resh /ˈreɪʃ/ Chữ cái thứ 20 của bảng chữ cái Do Thái.
- reshape /ˌriːˈʃeɪp/ Tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng.
- reshaped Quá khứ và phân từ quá khứ của reshape
- reshapes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reshape
- reshaping /rɪʃˈeɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reshape.
- resharpen /reˈʃɑːpən/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của resharpen
- resharpens Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của resharpen
- reshimmed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của reshim
- reship /reʃɪp/ Lại cho xuống tàu; lại chuyên chở bằng tàu; lại đi tàu.
- reshipped /reʃɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reship
- reshipping /reˈʃɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reship.
- reships Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reship
- reshuffled Quá khứ và phân từ quá khứ của reshuffle
- reshuffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reshuffle
- resided Quá khứ và phân từ quá khứ của reside
- residency /ˈrezɪdənsi/ Phủ thống sứ; toà công sứ.
- residential /ˌrezɪˈdenʃl/ Nhà ở, nhà riêng.
- residentiary /ˌrezɪˈdentʃəi/ Nơi ở chính thức.
- resider /rɪˈzɑɪdɜː/ Người cư trú; người ở.
- resides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reside
- residua /rɛˈzɪdjuə/ Phần còn lại.
- residuary /rɪˈzɪdjuəri/ Dư, còn lại.
- residuate /riːˈzɪjuːeɪt/ Định phần dư, thặng dư.
- residuation /ˌrezɪdjuːˈeɪʃən/ Sự xác định phần dư, thặng dư.
- residues /rɪsˈaɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reside
- residuum /rɪˈzɪdjuəm/ Phần còn lại.
- resignations Số nhiều của resignation
- resigned /rɪˈzaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resign
- resignedly /rɪˈzaɪnɪdli/ Một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.
- resignee /ˌrɛzɪɡˈni/ Người được hưởng.
- resigning /riˈsaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resign.
- resigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resign
- resile /rɪˈzɑɪəl/ Bật nảy; co giân, có tính đàn hồi.
- resilience /rɪˈzɪljənts/ Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.
- resiliency /rɪˈzɪliəns/ Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.
- resilient /rɪˈzɪliənt/ Bật nảy; co giãn, đàn hồi.
- resilifer /rɪˈsiːlɪfə/ Mấu bản lề sừng.
- resilium /rɪˈzɪliːəm/ Bản lề sừng.
- resilver /reˈsɪlvə(r)/ Tráng bạc.
- resinaceous /ˌrezənəˈsiːəs/ Nhựa; giống nhựa.
- resinate /ˈrɛzənˌeɪt/ Thấm nhựa vào.
- resinated /ˈrɛzənˌeɪtəd/ Thấm nhựa.
- resiniferous /ˌrezɪˈnefəsənz/ Tạo nên nhựa, tiết ra nhựa.
- resinification /ˌrezənəfəˈkeɪʃən/ Xem resinify
- resinify /rɛˈzɪnəfaɪ/ Làm thành nhựa.
- resinoid /ˈrɛzənˌɔɪd/ Giống nhựa.
- resinous /ˈrezɪnəs/ Nhựa; giống nhựa.
- resiny /ˈrezni/ Có nhựa; nhiều nhựa.
- resipiscence /ˌrɛsɪˈpɪsn(t)s/ Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.
- resistances Số nhiều của resistance
- resistant /rɪˈzɪstənt/ Chống cự, kháng cự, đề kháng.
- resisted /rɪˈzɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resist
- resister /rɪˈzɪstə(r)/ Người chống lại.
- resistibility /rɪˌzɪstəˈbɪləti/ Tính có thể chống lại, tính có thể cưỡng lại.
- resistible /rɪˈzɪstəbl/ Có thể chống lại, có thể cưỡng lại.
- resisting /rɪˈzɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resist.
- resistive /rɪˈzɪstɪv/ Chống lại, cưỡng lại.
- resistivity /rɪˌzɪsˈtɪvəti/ Suất điện trở.
- resistless /rɪˈzɪstləs/ Không chống lại được; không cưỡng lại được.
- resistor /rɪˈzɪstə(r)/ điện trở.
- resistors Số nhiều của resistor
- resists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resist
- resituates /resˈɪtʃuːˌeɪts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của resituate
- resize /ˌriːˈsaɪz/ Đưa trở lại kích thước yêu cầu.
- resoiling /reˈsɔɪəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resole.
- resold /ˌriˈsoʊld/ Bán lại.
- resole /resəʊl/ Thay đế mới.
- resoled Quá khứ và phân từ quá khứ của resole
- resoles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resole
- resolidification /resəˌlɪdɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm rắn trở lại.
- resoling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resole.
- resolubility /reˌsɑːljəˈbɪləti/ Tính giải được.
- resoluble /rɪˈzɑːljəbəl/ Có thể phân giải.
- resoluteness /ˈrezəluːtnəs/ Sự kiên quyết, sự cương quyết.
- resolutions Số nhiều của resolution
- resolutive /riːˈzɑːlətɪv/ Để phân giải, để dung giải.
- resolvability /ˌrezəvˈlæbətiːɪ/ Tính phân giải, tính dung giải.
- resolvable /rɪˈzɑːlvəbəl/ Có thể giải quyết được, có thể thu xếp được.
- resolved /rɪˈzɒlvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resolve
- resolvent /rɪˈzɑːlvənt/ Tiêu độc.
- resolver /rɪˈzɑːlvɜː/ Dung môi; chất hoà tan.
- resolves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resolve
- resolving /riˈzɑlvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resolve.
- resonant /ˈrezənənt/ Âm vang; dội tiếng.
- resonantly /ˈrɛzənəntli/ Vang dội; vang rền; vang vọng.
- resonate /ˈrezəneɪt/ Vang âm; dội tiếng.
- resonated Quá khứ và phân từ quá khứ của resonate
- resonates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resonate
- resonating /rˈɛzənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resonate.
- resonator /ˈrezəneɪtə(r)/ Cái cộng hưởng.
- resonators Số nhiều của resonator
- resorb /ˌriˈsɔrb/ Hấp thu lại; tái hấp thu.
- resorted /riˈsɔrtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resort
- resorting /riˈsɔrtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resort.
- resorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resort
- resounding /rɪˈzaʊndɪŋ/ vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn.
- resoundingly /rɪˈzɑʊndinli/ vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn.
- resourceful /rɪˈsɔːsfl/ Có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt.
- resourcefully /rɪˈsɔrsfəlli/ Tháo vát, có tài xoay sở; nhiều thủ đoạn.
- resourceless /ˈriːsəəˌsliːz/ Vô kế, vô phương, không trông mong vào đâu được.
- resourcelessness /ˈriːsəəˌsliːznəs/ Sự vô kế, sự vô phương, tình trạng không trông mong vào đâu được.
- resovable Giải được.
- respecful Tỏ vẻ tôn trọng, tỏ vẻ tôn kính.
- respecfully Với vẻ tôn trọng, với vẻ tôn kính.
- respectability /rɪˌspektəˈbɪləti/ Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng.
- respectably /riˈspɛktəbli/ Một cách đáng trọng, một cách đáng kính.
- respected /rɪˈspɛktɪd/ Đáng kính, được kính trọng.
- respecter /rɪˈspektə(r)/ Người hay thiên vị.
- respectfully /rɪˈspɛktfəlli/ Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.
- respectfulness /rɪˈspɛktfəlnəs/ Sự lễ phép; sự kính cẩn.
- respecting /rɪˈspektɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của respect.
- respectlessness /riːˈspektəlznəs/ Sự thiếu tôn trọng.
- respects /rɪˈspɛkts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của respect
- respectworthy /ˈrespəktruːθə/ Đáng được kính trọng.
- respell /ˌriˈspɛl/ Đánh vần lại.
- respelled /ˌriˈspɛld/ Đánh vần lại.
- respelling /reˈspelɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của respell.
- respells Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của respell
- respelt /ˈriːˈspɛlt/ Đánh vần lại.
- respirability /ˌrespəɪˈbɪlɪti/ Khả năng thở, khả năng hô hấp.
- respirable /ˈrɛspərəbəl/ Có thể thở được, có thể hít thở được.
- respirator /ˈrespəreɪtə(r)/ Máy hô hấp.
- respiratorium /ˌrespəəˈtɔːriːəm/ Tấm hô hấp.
- respirators Số nhiều của respirator
- respiratory /rəˈspɪrətri/ Sự thở, hô hấp.
- respire /rɪˈspaɪə(r)/ Thở, hô hấp.
- respirometer /ˌrespɪˈrɒmɪtə(r)/ Hô hấp kế.
- resplendence /rɪˈsplɛndənts/ Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.
- resplendency /rɪˈspeləndɪniː/ Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.
- resplendently /rɪˈspeləndəntiː/ Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.
- responded /rəˈspɑndɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của respond
- respondent /rɪˈspɒndənt/ Trả lời.
- responds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của respond
- responsibilities /rɪspˌɒnsəbˈɪlɪtiz/ Số nhiều của responsibility
- responsibly /rɪˈspɒnsəbli/ Một cách hợp lý, một cách đáng tin cậy; một cách có trách nhiệm.
- responsions /rɪˈspɑːntʃənz/ Kỳ thi ngày xưa yêu cầu để vào trường đại học Oxford.
- responsive /rɪˈspɒnsɪv/ Đáp lại, trả lời.
- responsively /rɪˈspɑːntsɪvli/ Đáp ứng nhiệt tình; thông cảm.
- responsor /rɪˈspɒnsə/ Bộ đáp.
- responsory /rɪˈspɑːnsɜːiː/ Bài thánh ca.
- responsum /rɪˈspɑːntsəm/ Phán xét hoặc kết luận do một giáo sĩ hoặc học giả Do thái viết ra để…
- respray /ˌriːˈspreɪ/ Phun lại, sơn lại.
- restage /riˈsteɪdʒ/ Lại đưa lên sân khấu.
- restake /resteɪk/ Vò lại; làm mềm lại.
- restarted /rɪstˈɑːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của restart
- restarts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của restart