Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/32
- repressively /rɪˈpresɪvli/ Có xu hướng đàn áp; thô bạo, hà khắc.
- repressiveness /rɪˈpresɪvnəs/ Tình trạng có xu hướng đàn áp, sự thô bạo, sự hà khắc.
- repressor /rɪˈprɛsɜː/ Chất kìm hãm; gen kìm hãm/ ức chế/ ngăn cấm.
- reprieve /rɪˈpriːv/ Sự hoãn thi hành một bản án tử hình.
- reprieved Quá khứ và phân từ quá khứ của reprieve
- reprieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprieve
- reprieving /riːˈpriːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprieve.
- reprimanded /rˈɛprɪmˌɑːndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reprimand
- reprimanding /rˈɛprɪmˌɑːndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprimand.
- reprimands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprimand
- reprinted /riːˈprɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reprint
- reprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprint
- reprise /rɪˈpriːz/ Điệp khúc.
- reproachable /rɪˈproʊtʃəbəl/ Đáng trách mắng, đáng quở trách.
- reproached /rɪprˈəʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reproach
- reproacher /rɪˈproʊtʃɜː/ Người trách mắng, chê trách.
- reproaches /rɪprˈəʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reproach
- reproachful /rɪˈprəʊtʃfl/ Trách mắng, quở trách, mắng mỏ.
- reproachfully /rɪˈprəʊtʃfəli/ Quở trách, mắng mỏ, thể hiện sự trách mắng.
- reproachfulness /rɪˈprəʊtʃflnəs/ Điều đáng trách; tính chất đáng trách.
- reproaching /rɪprˈəʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reproach.
- reproachless /ˌriːrəʊˈkleɪʃəz/ Không thể chê trách.
- reprobate /ˈreprəbeɪt/ Người bị Chúa đày xuống địa ngục.
- reprobation /ˌrɛprəˈbeɪʃən/ Sự chê bai, sự bài xích.
- reprobative /reˈproʊbətɪv/ Có tính chất reprobate.
- reprobatory /reˈproʊbəˌtɔri/ Xem reprobative
- reprocess /riːˈprəʊses/ Xử lý lại; chế biến lại.
- reprocessed /rɪprˈəʊsɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reprocess
- reprocesses /reˈprəʊsɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprocess
- reprocessing /rɪprˈəʊsɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprocess.
- reproduced Quá khứ và phân từ quá khứ của reproduce
- reproducer /ˌriprəˈduːsɜː/ Người sao chép, người sao lại, người mô phỏng.
- reproduces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reproduce
- reproducibility /ˌriːprədəˈsɪtəslaɪt/ Tính tái sản xuất được, tính sản lại được.
- reproducible /ˌriːprəˈdjuːsəbl/ Có thể sinh sản.
- reproducing /rɪprədjˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reproduce.
- reproductions Số nhiều của reproduction
- reproductive /ˌriːprəˈdʌktɪv/ Tái sản xuất.
- reproductiveness /reprəˈdəktɪvnəs/ Khả năng tái sản xuất.
- reproductor Máy sao.
- reproductory /ˌriːprəˈdʌktəi/ Xem reproductive
- reprogram /ˌriˈproʊˌɡræm/ Lập trình lại.
- reprogrammed /rɪprˈəʊɡræmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reprogram
- reprogramming /ˌriˈproʊˌɡræmmin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprogram.
- reprograms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprogram
- reprographic /ˌrɛproʊˈɡræfɪk/ Thuộc reprography.
- reprography Môn sao chụp.
- reproportion /reprəˈpɔːʃn/ Thay đổi tỷ lệ.
- reproved Quá khứ và phân từ quá khứ của reprove
- reprover /rɪˈpruːvɜː/ Người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách.
- reproves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reprove
- reproving /rɪˈpruːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprove.
- reprovingly /rɪˈpruːvɪŋli/ Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.
- reps /rɛps/ Vải sọc rep).
- reptant /ˈreptənt/ Bò.
- reptation /ˌrepˈteɪʃən/ Sự bò.
- reptile /ˈreptaɪl/ Loài bò sát.
- reptilia /ˌrepˈtiːliːə/ Loài bò sát.
- reptilian /repˈtɪliən/ Loài bò sát; giống bò sát.
- republican /rɪˈpʌblɪkən/ Cộng hoà.
- republicanise /rɪˈpʌblɪkənaɪz/ Cách viết khác : republicanize.
- republicanize /riːˈpəbləkəˌnaɪzɪz/ Xem republicanise
- republics Số nhiều của republic
- republish /ˌriˈpəblɪʃ/ Xuất bản lại, tái bản.
- repudiate /rɪˈpjuːdieɪt/ Từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận.
- repudiated Quá khứ và phân từ quá khứ của repudiate
- repudiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repudiate
- repudiating /ripˈjudiˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repudiate.
- repugn /rɪˈpjuːn/ Phản đối; chống lại.
- repugnancy /rɪˈpəɡnənsiː/ Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
- repulsed Quá khứ và phân từ quá khứ của repulse
- repulses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repulse
- repulsing /riˈpəlsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repulse.
- repulsion /rɪˈpʌlʃn/ Sự ghét, sự ghê tởm.
- repulsions Số nhiều của repulsion
- repulsively /rɪˈpəlsɪvliː/ Một cách kinh tởm, một cách ghê tởm.
- repulsiveness /rɪˈpəlsəvənsɪz/ Sự kinh tởm, sự ghê tởm.
- repurchased Quá khứ và phân từ quá khứ của repurchase
- repurchases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repurchase
- repurchasing /riˈpɜːrtʃəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repurchase.
- reputable /ˈrepjətəbl/ Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.
- reputably /rɪpjˈuːtəbli/ Có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin.
- repute /rɪˈpjuːt/ Tiếng, tiếng tăm, lời đồn.
- reputed /rɪˈpjuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của repute
- reputedless Không có tiếng tăm.
- reputes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của repute
- reputing /repʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repute.
- requested /rɪˈkwɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của request
- requesting /rɪkwˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của request.
- requires /rɪˈkwaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của require
- requiring /rɪˈkwaɪərɪŋ/ hiện tại phân từ của require
- requisitioned /rˌɛkwɪsˈɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của requisition
- requital /rɪˈkwɑɪtəl/ Sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn.
- requite /rɪˈkwɑɪt/ Đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn.
- requited /rekwɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của requite
- requites /rekwɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của requite
- requiting /rɪkwˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của requite.
- reradiate /ˌriˈreɪdiˌeɪt/ Phát xạ lại, bức xạ lại; tái bức xạ.
- reran /ˌriːˈræn/ Quá khứ của rerun.
- rerecording /rɪrɪˈkɔrdin/ Sự ghi lại.
- reredos /ˈrɛrəˌdɑːs/ Màn bàn thờ.
- reregistration /rɪˌrɛdʒəˈstreɪʃən/ Sự đăng ký lại.
- rerise /reraɪz/ Dậy lần nữa; đúng lên lần nữa.
- rerolling /reˈrəʊlɪŋ/ Sự cuộn lại.
- rerun /ˈriːrʌn/ Chạy đua lại.
- res /reɪz/ Số nhiều.
- resail /reseɪl/ Cho thuyền trở về; lại ra đi.
- resaw /resɔː/ Xẻ ván.
- rescale /ˌriˈskeɪl/ Thay đổi tỷ lệ.
- rescaled Quá khứ và phân từ quá khứ của rescale
- rescales Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rescale
- rescaling /ˌriˈskeɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rescale.
- rescind /rɪˈsɪnd/ Huỷ bỏ, thủ tiêu.
- rescissory /ˈresɪsbɜːiː/ Hủy bỏ; thủ tiêu.
- rescrape /reskreɪp/ Cạo rà lại; nạo lại.
- rescreening /rɪˈskrinin/ Sự sàng lại.
- rescribe /reskraɪb/ Viết lại.
- rescript /ˈriˌskrɪpt/ Sự viết lại, bản viết lại.
- rescued Quá khứ và phân từ quá khứ của rescue
- rescuer /ˈreskjuːə(r)/ Người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy.
- rescues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rescue
- rescuing /rˈɛskjuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rescue.
- researched /rɪsˈɜːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của research
- researchers Số nhiều của researcher
- researches /rɪˈsɜːtʃ/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của research
- researching /rɪsˈɜːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của research.
- reseat /riːˈsiːt/ Trang bị ghế mới.
- reseau /reɪˈzoʊ/ Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.
- resect /rɪˈsekt/ Cắt b.
- reseda /ˈreɪzəˌdɑː/ Cỏ mộc tê.
- resell /ˌriːˈsel/ Bán lại.
- resemblances Số nhiều của resemblance
- resented /rɪsˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resent
- resentful /rɪˈzentfl/ Phẫn uất, oán giận.
- resentfully /rɪˈzentfəliː/ Cảm thấy phẫn uất bực bội, cảm thấy không bằng lòng; thể hiện sự phẫn…
- resentfulness /riːˈsentfənsəlz/ Sự phẫn uất bực bội, sự không bằng lòng, sự phật ý.
- resenting /rɪsˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resent.
- resents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resent
- reserpine /rɪˈsɜːˌpin/ Rêzecpin.
- reservations Số nhiều của reservation
- reservative /riːˈzɜːvətɪv/ Để bảo tồn/ giấu diếm/ bảo lưu.
- reservatory /rɪˈzɜːvəˌtɔːri/ Nơi bảo tồn, nơi gìn giữ.
- reservedly /rɪˈzɜːvdli/ Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.
- reservedness /rɪˈzɜːvdnəs/ Sự dành, sự dành riêng, sự dành trước.
- reserver /reˈsɜːvə(r)/ Người tàng trữ, người bảo tồn, người bảo lưu.
- reservists Số nhiều của reservist
- reservoirs Số nhiều của reservoir
- resetter /ˌriːˈsɛtə/ Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.
- resetting /rɪsˈɛtlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resettle.
- resettle /ˌriːˈsetl/ Tái định cư.