Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/32
- retrospective /ˌretrəˈspektɪv/ Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng.
- retrospectively /ˌretroʊˈspektɪvliː/ Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ.
- retroversion /ˌrɛtroʊˈvɜːʒən/ Sự ngả ra sau.
- retroverted /ˈretrəʊˌvɜːtɪd/ Ngả ra sau.
- retry /ˌriːˈtraɪ/ Xử lại.
- retrying /riˈtraɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retry.
- retsina /retˈsiːnə/ Rượu vang Hy Lạp có hương vị của nhựa cây.
- rettery /ˈretəi/ Chỗ giầm đay gai.
- retting /ˈrɛttin/ Sự giầm đay gai.
- retubing /reˈtjuːbɪŋ/ Sự thay ống.
- returnable /rɪˈtɜːnəbl/ Có thể trả lại, có thể hoàn lại.
- returned /rɪˈtɜːnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của return
- returner /rɪˈtɜːnə(r)/ Người trở về.
- retuse /rɪˈtuːs/ Rộng đầu.
- retyre /riːˈtaɪə/ Thay lốp.
- reunification /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn/ Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại.
- reunified /rˌiːjˈuːnɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reunify
- reunifies /rejˈuːnɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reunify
- reunify /ˌriːˈjuːnɪfaɪ/ Thống nhất lại, hợp nhất lại.
- reunifying /rˌiːjˈuːnɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reunify.
- reunionist /riːˈuːnjənəst/ Người chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.
- reunionistic /ˌriːuːniːˈɑːnɪktɪs/ Chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.
- reunite /ˌriːjuːˈnaɪt/ Hợp nhất lại.
- reunited Quá khứ và phân từ quá khứ của reunite
- reunites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reunite
- reuniting /rˌiːjuːnˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reunite.
- reusable /ˌriːˈjuːzəbl/ Có thể dùng lại được.
- reuse /ˌriːˈjuːz/ Dùng lại.
- reusing /riːjˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reuse.
- rev /rev/ Của revolution, vòng quay.
- revaccinate /rɪˈvæksəˌneɪt/ Chủng lại.
- revaccination /rɪˌvæksəˈneɪʃən/ Sự chủng lại.
- revalidate /reˈvælɪdeɪt/ Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.
- revalorization /ˌriːvalərʌɪˈzeɪʃ(ə)n/ Sự khôi phục giá trị tiền tệ.
- revalorize /reˈvæləˌrɑɪz/ Khôi phục giá trị.
- revaluate /ˌriˈvæljəˌweɪt/ Đánh giá lại.
- revaluation /ˌriːvæljuˈeɪʃn/ Sự đánh giá lại, sự ước lượng lại.
- revalue /ˌriːˈvæljuː/ Đánh giá lại, ước lượng lại.
- revamp /ˌriːˈvæmp/ Thay lại mũi.
- revamped /rɪvˈæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của revamp
- revamping /rɪvˈæmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revamp.
- revamps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revamp
- revanch Sự trả thù, sự phục thù.
- revanchism /rɪˈvæntʃɪzəm/ Chính sách trả thù, chính sách phục thù.
- revanchist /ˈvɑːnʃɪst/ Thuộc revanchism.
- revealable /rɪˈviləbəl/ Có thể để lộ, có thể biểu lộ; có thể bộc lộ, có thể tiết lộ.
- revealed /rəˈviːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reveal
- reveals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reveal
- revegetate /ˌriˈvɛdʒəˌteɪt/ Lại mọc lại, lại sinh trưởng.
- reveille /rɪˈvæli/ Hiệu đánh thức.
- revel /ˈrevl/ Cuộc liên hoan.
- revelationist /ˌrevəˈleɪʃənəst/ Người tin là Chúa đã khải phát một vài chân lý cho loài người.
- revelator /ˈrɛvəˌleɪtɜː/ Người tiết lộ, người phát giác.
- reveler /ˈrevələ(r)/ Người tham dự cuộc vui; người dự cuộc rượu chè, đình đám.
- revelled /rˈɛvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của revel
- reveller /ˈrevələ(r)/ Người ăn chơi miệt mài.
- revelling /ˈrɛvəllin/ hiện tại phân từ của revel
- revels /rˈɛvəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revel
- revenant /ˈrɛvəˌnɑːn/ Con ma hiện về.
- revendication /ˌrevədənˈtʃeɪʃən/ Sự đòi lại, sự lấy lại được.
- revenged Quá khứ và phân từ quá khứ của revenge
- revengeful /rɪˈvɛndʒfəl/ Hay báo thù; hay thù hằn; mang mối thù hằn, hiềm thù.
- revengefully /rɪˈvɛndʒfəlli/ Hay thù hằn; mang mối thù hằn, hiềm thù.
- revengefulness /rɪˈvɛndʒfəlnəs/ Óc trả thù; tính hay thù hằn.
- revengeless /ˈrevəndʒələs/ Không hận thù, không báo thù, không thù oán.
- revenger /rɪˈvɛndʒɜː/ Người trả thù, người báo thù, người rửa hận.
- revenges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revenge
- revenging /rɪˈvɛndʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revenge.
- reverb /ˈriːvɜːb/ Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.
- reverberant /rɪˈvɜːbərənt/ Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.
- reverberated Quá khứ và phân từ quá khứ của reverberate
- reverberates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reverberate
- reverberating /rɪˈvɜːbɜːˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reverberate.
- reverberative /rɪˈvɜːbəˌreɪtɪv/ Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.
- reverberator /rɪˈvɜːtəbə/ Gương phản xạ.
- reverberators Số nhiều của reverberator
- reverberatory /rɪˈvɜːbərəˌtɔri/ Dội lại, vang lại; phản xạ.
- revered Quá khứ và phân từ quá khứ của revere
- reverenced Quá khứ và phân từ quá khứ của reverence
- reverences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reverence
- reverencing /ˈrevəənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reverence.
- reverent /ˈrevərənt/ Đức cha, cha; mục sư.
- reverential /ˌrevəˈrenʃl/ Tỏ vẻ tôn kính, tỏ vẻ kính trọng.
- reverentially /ˌrɛvəˈrɛntʃəlli/ Tỏ vẻ tôn kính, gây ra bởi sự tôn kính.
- reverently /ˈrɛvrəntli/ Tôn kính, cung kính.
- reveres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revere
- revering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revere.
- revers /rɪˈvɪə(r)/ Ve áo.
- reverser /rɪˈvɜːsɜː/ Bộ đối chiếu.
- reverses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reverse
- reversibility /rɪˌvɜːsəˈbɪləti/ Tính thuận nghịch.
- reversional /riːˈvɜːʒənəl/ Quyền đòi lại, quyền thu hồi.
- reversionary /rɪˈvɜː(r)ʒənəri/ Quyền đòi lại, quyền thu hồi.
- revert /rɪˈvɜːt/ Người trở lại với niềm tin ban đầu.
- reverted /rɪˈvɜː(r)tɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của revert
- revertible /rɪˈvɜːtɪbl/ Phải trả lại.
- reverting /rɪvˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revert.
- reverts /rɪvˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revert
- revet /rɪˈvɛt/ Trát vữa; xây đá phủ ngoài.
- revetment /rɪˈvetmənt/ Lớp vữa; lớp đá xây phủ ngoài.
- reviewal /riːˈvjuːəl/ Sự xem lại, sự xét lại.
- reviewed /rɪvjˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của review
- reviewers Số nhiều của reviewer
- reviewing /rɪvjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của review.
- reviews Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của review
- revilalize lại tiếp sức sống cho, lại tiếp sinh khí cho, lại tiếp sức mạnh cho.
- revile /rɪˈvaɪl/ Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả.
- reviled Quá khứ và phân từ quá khứ của revile
- revilement /rɪˈvɑɪəlmənt/ Lời chửi rủa, lời mắng nhiếc, lời xỉ vả.
- reviler /rɪˈvɑɪəlɜː/ Người chửi rủa, người mắng nhiếc, người xỉ vả.
- reviles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revile
- reviling /ˈriːvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revile.
- revisable /ˈriˌvɑɪzəbəl/ Xem lại được, xét lại được
- revisal /rɪˈvɑɪzəl/ Bản in thử lần thứ hai.
- revised Quá khứ và phân từ quá khứ của revise
- reviser /ˈriˌvɑɪzɜː/ Người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại.
- revises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revise
- revising /rɪvˈaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revise.
- revisional /ˌriːviːˈzeɪʃənəl/ Sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại.
- revisionist /rɪˈvɪʒənɪst/ Người theo chủ nghĩa xét lại, người xét lại.
- revisit /ˌriːˈvɪzɪt/ Đi thăm lại.
- revisited /rɪvˈɪzɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của revisit
- revisits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revisit
- revisory /rɪˈvɑɪzəri/ Xem lại, xét lại, duyệt lại
- revitalisation /rɪvˌaɪtəlaɪzˈeɪʃən/ tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào; sự …
- revitalise /ˌriːˈvaɪtəlaɪz/ đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào; tái sinh.
- revitalised Quá khứ và phân từ quá khứ của revitalise
- revitalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revitalise
- revitalising /rɪvˈaɪtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revitalise.
- revitalize /ˌriˈvɑɪtəˌlɑɪz/ Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào; tái sinh.
- revitalized Quá khứ và phân từ quá khứ của revitalize
- revitalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revitalize
- revitalizing /riˈvaɪtəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revitalize.
- revivalism /rɪˈvaɪvəlɪzəm/ Quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin.
- revivalist /rɪˈvaɪvəlɪst/ Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đứ…
- revivals Số nhiều của revival
- revived Quá khứ và phân từ quá khứ của revive
- reviver /rɪˈvɑɪvɜː/ Người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịn…
- revives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revive
- revivification /ˌriːvəfəˈveɪʃənɪk/ Sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh.
- revivifier /riːˈvɪvəfə/ Chất phục hoạt.
- revivify /ˌriːˈvɪvɪfaɪ/ Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh.
- reviving /rɪvˈaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revive.
- reviviscence /ˌriˌvɑɪˈvɪsənts/ Sự sống lại.
- reviviscent /riːˈvɪvəstənt/ Sống lại.
- revocability /ˌrɛvəkəˈbɪləti/ Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.
- revocable /ˈrɛvəkəbəl/ Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu.
- revocatory /ˈrevəkəˌtɔːri/ Huỷ bỏ, thủ tiêu.
- revoked Quá khứ và phân từ quá khứ của revoke
- revokes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revoke