Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/32
- ria /ˈriːə/ Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biển.
- rial /riːˈɑːl/ Đồng rian.
- rials /ˈraɪlz/ Số nhiều của rial
- rialto /riˈælˌtoʊ/ Nơi trao đổi, buôn bán.
- riant /ˈrɑɪənt/ Tươi vui.
- riat /riːˈɑːt/ Dạng thay thế của ryot.
- rib /rɪb/ Xương sườn.
- ribald /ˈrɪbld/ Tục tĩu, thô tục.
- ribaldry /ˈrɪbldri/ Tính thô tục, tính tục tĩu.
- ribband /ˈrɪbˌbænd/ Thanh nẹp.
- ribbed /rɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rib
- ribbing /ˈrɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rib.
- ribboned /ˈrɪbənd/ Được tô điểm bằng những dải.
- ribes /ˈrɑɪˌbiz/ Cây phúc bồn tử.
- riboflavin /ˌraɪbəˈfleɪvɪn/ Vitamin B 2.
- ribonuclease /ˌraɪbəʊˈnjuːklieɪz/ Số nhiều của ribonuclease
- ribonucleases Số nhiều của ribonuclease
- ribs /rɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rib
- ricefield /ˈraɪsˌfiːld/ Cánh đồng trồng lúa; cánh đồng lúa.
- richer so sánh hơn của rich
- richest so sánh nhất của rich
- richly /ˈrɪtʃli/ Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.
- richness /ˈrɪtʃnəs/ Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.
- richter /ˈrɪktə/ Tên một họ từ tiếng Đức.
- ricin /ˈraɪsɪn/ Chất rixin.
- ricinus /ˈrɪtʃənəs/ Cây thầu dầu.
- rick /rɪk/ Đống, đụn, cây.
- ricked /rˈɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rick
- ricker /ˈrɪkɜːr/ Dụng cụ đánh đống; trụ giàn giáo.
- ricket /ˈrɪkəti/ Mắc bệnh còi xương.
- ricketiness /rˈɪkɪtinəs/ Tình trạng còi cọc.
- rickets /ˈrɪkɪts/ Bệnh còi xương.
- rickettsia /rɪˈkɛtsiə/ Riketsi, trùng rận.
- rickettsiae /ˈrɪkɪtsi/ Số nhiều.
- rickety Mắc bệnh còi xương.
- ricking /rɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rick.
- rickroll /ˈrɪkrəʊl/ Đánh lừa nhấn vào một liên kết hay đôi khi là quét mã QR, dẫn đến vid…
- rickrolled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rickroll
- rickrolling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rickroll
- rickrolls Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của rickroll
- ricks /rˈɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rick
- ricochet /ˈrɪkəʃeɪ/ Sự ném thia lia, sự bắn thia lia.
- ricocheted /rˈɪkəʃˌeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ricochet
- ricocheting /rˈɪkəʃɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ricochet.
- ricochets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ricochet
- ricotta /rɪˈkɑːtə/ Phomat ricota trắng, mềm.
- rictal /ˈrɪktəl/ Há rộng.
- rictus /ˈrɪktəs/ Sự há miệng ra, sự há mỏ ra; sự nhếch mép; sự cười nhăn.
- rid /rɪd/ Giải thoát.
- ridable /ˈrɑɪdəbəl/ Có thể cưỡi được.
- riddance /ˈrɪdns/ Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.
- riddel Màn.
- ridden /ˈrɪdn/ Dạng phân từ quá khứ của ride
- riddled Quá khứ và phân từ quá khứ của riddle
- riddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của riddle
- riddling /ˈrɪdəlin/ Sự sàng.
- ridel Màn.
- riderless /ˈrɑɪdɜːləs/ Không có người cưỡi.
- ridged /rɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ridge
- ridger Người làm luống, người đánh luống.
- ridges /ˈrɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ridge
- ridgeway /ˈrɪdʒˌweɪ/ Đường đi ngoằn ngoèo dọc đỉnh đồi, núi.
- ridging /rˈɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ridge.
- ridgy /ˈrɪdʒi/ Có những đường rạch.
- ridiculed Quá khứ và phân từ quá khứ của ridicule
- ridicules Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ridicule
- ridiculing /rˈɪdɪkjˌuːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ridicule.
- ridiculously /rəˈdɪkjələsli/ Buồn cười; lố bịch; lố lăng.
- ridiculousness /rɪˈdɪkjələsnəs/ Sự buồn cười; sự lố bịch; sự lố lăng.
- ridotto /rɪˈdɑːˌtoʊ/ Buổi giải trí có nhạc và vũ đeo mặt nạ 18).
- riel /riˈɛl/ Đồng riên của Campuchia.
- riesling /ˈrizlɪŋ/ Một loại nho xanh ở Đức.
- rife /raɪf/ Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.
- rifeness /raɪfnəs/ Sự lan tràn, sự lưu hành, sự thịnh hành, sự hoành hành.
- riff /rɪf/ Đoạn ngắn những nốt nhạc được lặp lại trong âm nhạc dân gian.
- riffle /ˈrɪfl/ Máng đãi.
- rifled /rˈaɪfəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rifle
- riflegreen Lục sẫm.
- rifleman /ˈraɪflmən/ Lính mang súng trường.
- riflemen /rˈaɪflɪmˌɛn/ lính mang súng trường.
- riflery /ˈrɑɪfəlri/ Những phát súng trường.
- rifles /ˈraɪflz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rifle
- riflescope /ˈraɪfəlˌspəʊk/ Ống ngắm lắp ở súng trường.
- rifling /ˈrɑɪflin/ hiện tại phân từ của rifle
- rifted /rˈɪftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rift
- rifting /rɪftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rift.
- rifts /rˈɪfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rift
- riftzone Vùng đứt sâu.
- rig /rɪɡ/ Cách sắp đặt, các thiết bị.
- rigescent /riːˈɡesənt/ Khá cứng rắn.
- rigged /rɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rig
- rigger /ˈrɪɡɜː/ Người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm.
- rigging /ˈrɪɡɪŋ/ hiện tại phân từ của rig
- righlet món tóc quăn dài xoã từ trên đầu xuống.
- righted /rˈaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của right
- righteous /ˈraɪtʃəs/ Ngay thẳng, đạo đức, công bằng.
- rightest /ˈraɪtəst/ so sánh nhất của right
- rightful /ˈraɪtfl/ Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn; hợp pháp.
- rightfully /ˈraɪtfəli/ Xem đúng đắn, chí lí
- righting /ˈraɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của right.
- rightism /ˈrɑɪtˌɪzəm/ Chủ nghĩa hữu khuynh.
- rightist /ˈraɪtɪst/ Người thuộc phe hữu.
- rightly /ˈrɑɪtli/ Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.
- rightness /raɪtnəs/ Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.
- righto /ˈraɪtəʊ/ Đồng ý!
- rightwards /rˈaɪtwədz/ Về phía phải.
- rigidities /rɪdʒˈɪdɪtiz/ Số nhiều của rigidity
- rigmarole /ˈrɪɡmərəʊl/ Sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài.
- rigorism /ˈrɪɡəˌrɪzəm/ Tính nghiêm khắc, tính khắc khe.
- rigs /rɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rig
- riker /ˈraɪkɜːr/ Tên một họ.
- rile /raɪl/ Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.
- riled /rˈaɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rile
- riles /rˈaɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rile
- riling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rile.
- rill /rɪl/ Dòng suối nhỏ.
- rilled /ˈrɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rill
- rillet /ˈrɪlət/ Dòng suối nhỏ.
- rilling /ˈrɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rill.
- rills /rˈɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rill
- rime /raɪm/ Rhyme.
- rimed /raɪmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rime
- rimer /ˈraɪmɜːr/ Dao khoét, mũi dao.
- rimers /ˈraɪmɜːrz/ Số nhiều của rimer
- rimes /rˈaɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rime
- riming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rime.
- rimless /ˈrɪmləs/ Không vành.
- rimmed /ˈrɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rim
- rimmer /ˈrɪmɜːr/ Thép sôi.
- rimming /ˈrɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rim.
- rimose /riːˈməʊzi/ Đầy vết nứt nẻ.
- rimous /ˈriːməs/ Đầy vết nứt nẻ.
- rims /rˈɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rim
- rimy /ˈrɑɪmi/ Đầy sương muối.
- rincon /ˈrɪŋkən/ Khoảnh đất bằng.
- rinded /ˈraɪndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rind
- rinding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rind.
- rinds /raɪndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rind
- ringed /rɪŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ring
- ringent /ˈrɪŋənt/ Hé mở.
- ringers Số nhiều của ringer
- ringlet /ˈrɪŋlət/ Món tóc quăn.
- ringleted /ˈrɪŋlətɪd/ Có những món tóc quăn.
- ringlety Có những món tóc quăn.
- ringmaster /ˈrɪŋmɑːstə(r)/ Người chỉ đạo biểu diễn.
- ringoid /ˈrɪŋˌɡɔɪd/ Phỏng vành.
- rings /rɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ring
- ringspot /ˈrɪŋspt/ Bệnh đốm.
- ringstone /ˈrɪŋˌstəʊn/ Đá hình chêm; gạch hình nêm.
- ringtone Nhạc chuông