Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/32
- restate /ˌriːˈsteɪt/ Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn.
- restatement /ˌriːˈsteɪtmənt/ Sự phát biểu, sự trình bày, sự nói lại.
- restauranteur /rɛstrɑnˈtɜːr/ Người quản lý, giám đốc, chủ.
- restaurateur /ˌrestərəˈtɜː(r)/ Người quản lý, giám đốc, chủ.
- rested /ˈrestɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rest
- restfully /ˈrɛstfəlli/ Yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho nghỉ ngơi.
- restfulness /ˈrɛstfəlnəs/ Sự yên tĩnh; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.
- resthome Nhà nghỉ.
- restibilis Cây nhiều năm.
- restibrachium Cuống dưới tiểu não.
- restif Xem restive
- restiform /ˈrestɪˌfɔːrm/ Dạng thừng.
- resting /ˈrɛstin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rest.
- restitute /ˈrɛstəˌtuːt/ Hoàn lại.
- restive /ˈrestɪv/ Khó bảo; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ.
- restively /ˈrɛstɪvli/ Không yên, bồn chồn.
- restiveness /ˈrestɪvnəs/ Tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ.
- restlessness /ˈrestləsnəs/ Sự không nghỉ.
- restock /ˌriːˈstɒk/ Chứa đầy.
- restocked /rɪstˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của restock
- restocking /rɪstˈɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của restock.
- restocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của restock
- restorable /rɪˈstɔrəbəl/ Có thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại.
- restorationism /ˌrestəəˈteɪʃənz/ Thuyết thượng đế cứu vớt mọi người.
- restorationist /ˌrestəˈeɪʃənɪst/ Người theo restorationism.
- restorations Số nhiều của restoration
- restorative /rɪˈstɔːrətɪv/ Làm hồi phục sức khoẻ; bổ.
- restored Quá khứ và phân từ quá khứ của restore
- restorer /rɪˈstɔːrə(r)/ Người hoàn lại, người trả lại.
- restores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của restore
- restrainer /rɪˈstreɪnɜː/ Chất hãm.
- restrains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của restrain
- restraints Số nhiều của restraint
- restricted /rɪˈstrɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của restrict
- restricting /rɪstrˈɪktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của restrict.
- restrictionism /riːˈstrɪkʃənəsts/ Chính sách hạn chế.
- restrictionist /rɪˈstrɪkʃəˌnɪst/ Thuộc restrictionism.
- restrictions Số nhiều của restriction
- restrictive /rɪˈstrɪktɪv/ Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- restrictively /rɪˈstrɪktɪvli/ Hạn chế, giới hạn.
- restrictiveness /rɪˈstrɪktɪvnəs/ Sự hạn chế, sự giới hạn.
- restricts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của restrict
- restrike /ˌriˈstrɑɪk/ Đồng tiền hay huy hiệu dập theo một mẫu trước đây.
- restructure /ˌriːˈstrʌktʃə(r)/ Cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại.
- restructured Quá khứ và phân từ quá khứ của restructure
- restructures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của restructure
- restructurings Số nhiều của restructuring
- rests /rɛsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rest
- resublime /resəˈblaɪm/ Thăng hoa; tái thăng hoa.
- resubmit /rɪsəbmˈɪt/ Lại phục tùng.
- resubmits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resubmit
- resubmitted /rɪsəbmˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resubmit
- resubmitting /rɪsəbmˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resubmit.
- resultant /rɪˈzʌltənt/ Kết quả.
- resulted /rɪˈzʌltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của result
- resultful /rɪˈzəltfʊl/ Có kết quả, có hiệu quả.
- resulting /rɪˈzʌltɪŋ/ kết quả.
- resumed Quá khứ và phân từ quá khứ của resume
- resumes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resume
- resummons /reˈsʌmənz/ Sự triệu lại.
- resupinate /rɪˈsuːpəˌneɪt/ Lộn ngược.
- resupine /reˈsuːpaɪn/ Nằm ngữa.
- resupplied /rɪsəplˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resupply
- resupplies /rɪsəplˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resupply
- resupply /ˌriːsəˈplaɪ/ Cung cấp lại.
- resupplying /resəˈplaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resupply.
- resurface /ˌriːˈsɜːfɪs/ Làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới.
- resurfaced Quá khứ và phân từ quá khứ của resurface
- resurfaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resurface
- resurfacing /rɪsˈɜːfɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resurface.
- resurge /rɪˈsɜːdʒ/ Sống lại.
- resurgent /rɪˈsɜːdʒənt/ Lại nổi lên; lại mọc lên.
- resurrect /ˌrezəˈrekt/ Làm sống lại, phục hồi lại; gợi lại.
- resurrected /rɪsərˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của resurrect
- resurrecting /rɪsərˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resurrect.
- resurrectionary /ˌresəəˈkenˌʃeri/ Làm sống lại; làm cho hồi sinh.
- resurrectionist /ˌrezɜːəˈkeɪʃənɪst/ Người đào trộm xác chết.
- resurrects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resurrect
- resuscitate /rɪˈsʌsɪteɪt/ Làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại.
- resuscitated Quá khứ và phân từ quá khứ của resuscitate
- resuscitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của resuscitate
- resuscitating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resuscitate.
- resuscitative /rɪˈsʌstəˌteɪtɪv/ Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.
- resuscitator /rɪˈsəsəˌteɪtɜː/ Người/ vật làm sống lại/tỉnh lại.
- reswitching Tái chuyển đổi.
- resynthesis /reˈsɪnθəsɪs/ Sự tổng hợp lại.
- ret /rɛt/ Giầm.
- retable /ˈriˌteɪbəl/ Hậu bộ bàn thờ.
- retailed /rˈiːteɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retail
- retailer /ˈriːteɪlə(r)/ Người bán lẻ.
- retailers /rˈiːteɪləz/ Số nhiều của retailer
- retailing /ˈriːteɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retail.
- retails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retail
- retained /rɪˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retain
- retains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retain
- retake /ˌriːˈteɪk/ Sự quay lại.
- retaken /rɪtˈeɪkən/ Sự quay lại.
- retaliate /rɪˈtælieɪt/ Trả đũa, trả thù, trả miếng.
- retaliated Quá khứ và phân từ quá khứ của retaliate
- retaliates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retaliate
- retaliating /rɪtˈælɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retaliate.
- retaliative /riːˈteɪljətɪv/ Để trả đũa, để trả thù, có tính chất trả miếng.
- retaliatory /rɪˈtæliətri/ Để trả đũa, để trả thù, có tính chất trả miếng.
- retannage /reˈtænɪdʒ/ Sự thuộc lại da.
- retantion Sự giữ lại.
- retapering Sự sửa lại độ thuôn; sự vót thuôn lại; sự vuốt kéo thuôn lại.
- retardant /rɪˈtɑːrdənt/ Chất làm chậm lại.
- retardate /ˈretɜːˌdeɪt/ Người trí tuệ phát triển chậm.
- retardation /ˌriːtɑːˈdeɪʃn/ Sự chậm, sự trễ.
- retardative /rɪˈtɑːrdətɪv/ Làm chậm trễ.
- retardatory /rɪˈtɑːrdəˌtɔːri/ Làm chậm trễ.
- retarded /rɪˈtɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retard
- retarder /rɪˈtɑːrdɜː/ Chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế.
- retarding /rɪtˈɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retard.
- retardment /rɪˈtɑːrdmənt/ Sự chậm, sự trễ.
- retards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retard
- retch /retʃ/ Nôn oẹ.
- retched /rˈɛtʃd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của retch
- retches /rɪtʃˈɛz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của retch
- retching /rˈɛtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retch.
- retd /ˈretəd/ viết tắt của retired về hưu.
- rete /ˈriti/ Mạng lưới.
- retecious /rɪˈtiːʃəs/ Dạng mạng lưới.
- retell /ˌriːˈtel/ Nói lại, kể lại, thuật lại.
- retelling /ˌriˈtɛlin/ Bản kể lại mới.
- retemper /reˈtempə(r)/ Hoà lại; trộn lại.
- retentions /rɪtˈɛnʃənz/ Các khoản giữ lại.
- retentive /rɪˈtentɪv/ Giữ lại, cầm lại.
- retentively /rɪˈtentɪvliː/ Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu.
- retentiveness /riːˈtentɪvnəs/ Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu.
- retenue /rətnu/ Sự tự kiềm chế.
- rethought /riˈθɑt/ Quá khứ và quá khứ phân từ của rethink.
- rethrash Đập lại rơm.
- rethread /rɪˈθrɛd/ Mắc lại sợi.
- retia /ˈriːʃiə/ Số nhiều.
- retiari Số nhiều của retiarius
- retiarius /ˌrɛtɪˈɑːriəs/ Đấu sĩ mặt mạng lưới.
- retiary /ˈriːʃɪəri/ Hình lưới; thuộc lưới.
- reticence /ˈretɪsns/ Tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói.
- reticently /ˈretɪsəntliː/ Dè dặt, kín đáo.
- reticle /ˈrɛtɪkəl/ Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập reticule).
- reticula /ˌretɪˈkjuːlə/ Dạ tổ ong.
- reticular /rɪˈtɪkjəlɜː/ Dạng lưới; thuộc lưới.
- reticulate /rɪˈtɪkjələt/ Hình mắc lưới, hình mạng.
- reticulated /rɪˈtɪkjuleɪtɪd/ Có hình mắt lưới.
- reticulation /rɪˌtɪkjəˈleɪʃən/ hình mắc lưới; cấu tạo hình mắc lưới.
- reticule /ˈretɪkjuːl/ Reticle.
- reticulin /ˈretɪkjələn/ Chất lưới.
- reticulocyte /rɪˈtɪkjəloʊˌsɑɪt/ Tế bào lưới; buồng cầu lưới.
- reticulopodia /ˌretəkəlˈvɔːdʒəpəl/ Chân lưới.