Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/12
- vaccine /ˈvæksiːn/ Vắc-xin.
- vacillation /ˌvæsəˈleɪʃn/ Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.
- valentine /ˈvælənˌtɑɪn/ Thiệp chúc mừng.
- values /ˈvæljuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của value
-
vampire /ˈvæmpaɪə(r)/ Ma hút máu, ma cà rồng.
- vanilla /vəˈnɪlə/ Cây vani.
- variable /ˈveəriəbl/ Có thể thay đổi.
- variant /ˈveəriənt/ Khác nhau chút ít.
- varicolored /ˈvɛrɪˌkəlɜːd/ Có nhiều màu sắc khác nhau.
- varicoloured /ˌverɪˈkʌləd/ Có nhiều màu sắc khác nhau.
- vat /væt/ Thùng to, bể, chum.
- vatican /ˈvætɪkən/ Toà thánh, Va-ti-can.
- vector /ˈvektə(r)/ Một phần tử trong không gian véctơ.
- veneer /vəˈnɪə(r)/ Lớp gỗ mặt.
- venus /ˈviːnəs/ Thần vệ nữ, thần ái tình.
- verbal /ˈvɜːbl/ Từ, lời.
- vermouth /ˈvɜːməθ/ Rượu vecmut.
- vest /vest/ Áo lót.
- vestige /ˈvestɪdʒ/ Vết tích, dấu vết, di tích.
- vet /vet/ của veteran.
- veterinarian /ˌvetərɪˈneəriən/ Thầy thuốc thú y.
- vexatious /vekˈseɪʃəs/ Hay làm bực mình, hay làm phiền phức.
- via /ˈvaɪə/ Qua, theo đường.
- viceroy /ˈvaɪsrɔɪ/ Phó vương; kinh lược; tổng trấn.
- victim /ˈvɪktɪm/ Vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân.
- victor /ˈvɪktə(r)/ Người thắng cuộc, kẻ chiến thắng.
- victoria /vɪkˈtɔːriə/ Xe ngựa bốn bánh mui trần.
- views /vjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của view
- vignette /vɪnˈjet/ Hoạ tiết.
- viking /ˈvaɪkɪŋ/ Cướp biển 8 10).
- villager /ˈvɪlɪdʒə(r)/ Dân làng, dân nông thôn.
- viola /viˈəʊlə/ Đàn antô.
- violinist /ˌvaɪəˈlɪnɪst/ Người chơi viôlông.
- violoncello /ˌvaɪələnˈtʃeləʊ/ Đàn viôlôngxen.
- virginia /vɜːˈdʒɪnjə/ Thuốc lá viaginia.
- virginity /ˌvɜːˈdʒɪnəti/ Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.
- virtual /ˈvɜːtʃuəl/ Thực sự, thực tế.
- virulence /ˈvɪrələns/ Tính chất độc, tính độc hại.
- virulent /ˈvɪrələnt/ Độc.
- visual /ˈvɪʒuəl/ sự nhìn, thị giác.
- vitrine /vəˈtrin/ Tủ kính, tủ chè, tủ trưng bày.
- viva /ˈviːvə/ Muôn năm!
- vocal /ˈvəʊkl/ Phát âm, thanh âm.
- vocalist /ˈvəʊkəlɪst/ Người hát.
- volley /ˈvɒli/ Loạt; tràng, chuỗi.
- volt /vəʊlt/ Vôn.
- volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ Quân tình nguyện.
- volunteering /ˌvɑːlənˈtɪrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của volunteer.
- voucher /ˈvaʊtʃə(r)/ Người bảo đảm.
- voyager /ˈvɔɪɪdʒə(r)/ Người đi du lịch xa bằng đường biển.
- vacate /vəˈkeɪt/ Bỏ trống, bỏ không.
- vacillating /ˈvæsəˌleɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vacillate.
- vagrancy /ˈveɪɡrənsi/ Sự lang thang; lối sống lang thang.
- vainglory /ˌveɪnˈɡlɔːri/ Tính dương dương tự đắc.
- valet /ˈvæleɪ/ Đầy tớ, người hầu phòng.
- vaporisation /vˌeɪpɔːraɪzˈeɪʃən/ Sự làm bốc hơi; sự biến thành hơi nước.
- vaporization /ˌveɪpəraɪˈzeɪʃn/ Sự bốc hơi.
- variola /vəˈrɑɪələ/ Bệnh đậu mùa.
- vassal /ˈvæsl/ Chư hầu; phong hầu.
- vd /ˌviː ˈdiː/ Bệnh hoa liễu, giang mai.
- vega /ˈviɡə/ Sao Vêga, sao Bạch Minh.
- vehemence /ˈviːəməns/ Sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi.
- vehicles /ˈviː.ɪ.kl̩z/ Số nhiều của vehicle
- velvet /ˈvelvɪt/ Nhung.
- vengeance /ˈvendʒəns/ Sự trà thù, sự báo thù.
- ventricle /ˈventrɪkl/ Thất.
- verdant /ˈvɜːdnt/ Xanh lá cây, xanh tươi.
- verdigris /ˈvɜːdɪɡriː/ Xanh đồng, gỉ đồng.
- versatility /ˌvɜːsəˈtɪləti/ Sự có nhiều tài; tính linh hoạt.
- versification /ˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃn/ Phép làm thơ.
- verve /vɜːv/ Sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng.
- vexation /vekˈseɪʃn/ Sự làm bực mình, sự làm phật ý.
- vigilantism /ˌvɪdʒɪˈlæntɪzəm/ Xem vigilante
- villainous /ˈvɪlənəs/ Côn đồ, hung ác.
- virility /vəˈrɪləti/ Tính chất đàn ông.
- virtuosity /vɜːtʃuːˈɑːsɪtiː/ Trình độ kỹ thuật cao.
- virtuous /ˈvɜːtʃuəs/ Có đức, có đạo đức.
- visions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vision
- visitation /ˌvɪzɪˈteɪʃn/ Sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
- vodka /ˈvɒdkə/ Rượu vôtca.
- voicelessness /ˈvɔɪsləsnəs/ Sự không nói ra, sự im lặng.
- volatilisation /ˌvɑːlətəzəˈleɪʃən/ Sự bay hơi; sự làm cho bay hơi.
- volatilization /ˌvɑːlətələˈzeɪʃən/ Sự bay hơi; sự làm cho bay hơi.
- volubility /ˌvɑːləˈbɪtɪdʒli/ Tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát.
- voluminous /vəˈluːmɪnəs/ To, to tướng.
- voluptuous /vəˈlʌptʃuəs/ Khoái lạc; ưa nhục dục.
- vowel /ˈvaʊəl/ Nguyên âm.
- vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ Có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu,…
- vying /ˈvaɪɪŋ/ Sự ganh đua; sự thi đua.
- v /viː/ V, v.
- vac /væk/ của vacation.
- vaca /ˈveɪkeɪ/ Bò cái.
- vacances Số nhiều của vacance
- vacancies /vˈeɪkənsɪz/ Chỗ làm việc còn trống.
- vacantness /ˈveɪkəntnəs/ Xem vacant
- vacated Quá khứ và phân từ quá khứ của vacate
- vacates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vacate
- vacating /vˈeɪkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vacate.
- vacational /veɪˈkeɪʃənəl/ Xem vacation
- vacationed /veɪˈkeɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vacation
- vacationeer Xem vacation
- vacationer /vəˈkeɪʃnə(r)/ Xem vacation
- vacationing /veɪkˈeɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vacation.
- vacationist /veɪˈkeɪʃənɪst/ Người đi nghỉ.
- vacationless /veɪˈkeɪʃənəlz/ Xem vacation
- vacations Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vacation
- vaccilation Sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn.
- vaccinal /ˈvæksənəl/ Bệnh đậu mùa.
- vaccinate /ˈvæksɪneɪt/ Chủng, tiêm chủng.
- vaccinated Quá khứ và phân từ quá khứ của vaccinate
- vaccinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vaccinate
- vaccinating /vˈæksɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vaccinate.
- vaccinationist /ˌvæksəˈneɪʃənɪst/ Anh từ.
- vaccinations Số nhiều của vaccination
- vaccinator /ˈvæksəˌneɪtɜː/ Người chủng, người tiêm chủng.
- vaccinia /vækˈsɪniə/ Bệnh đậu mùa.
- vaccinial /vəˈtʃɪniːəl/ Xem vaccinia
- vacillate /ˈvæsəleɪt/ Lắc lư, lảo đảo; chập chờn.
- vacillated Quá khứ và phân từ quá khứ của vacillate
- vacillates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vacillate
- vacillatingly /ˈvæsəˌleɪtinli/ Trạng từ.
- vacillator /ˈvæsəˌleɪtɜː/ Xem vacillate
- vacillatory /vəˈsɪləˌtɔːri/ Lắc lư, lao đảo; chập chờn.
- vacnant Trống, rỗng; tự do.
- vacoular không bào.
- vacoulate Có không bào.
- vacoulated Có không bào.
- vacoule Không bào.
- vacua /ˈvækjuə/ Chân không.
- vacuity /væˈkjuːəti/ Sự trống rỗng.
- vacuolar /ˈvækjuːˌlɑːr/ Thuộc không bào, thuộc hốc nhỏ.
- vacuolate /ˈvækjuːleɪt/ Có không bào, có hốc nhỏ.
- vacuolated /ˈvækjəˌwoʊˌleɪtəd/ Xem vacuolate
- vacuole /ˈvækjuəʊl/ Không bào, hốc nhỏ.
- vacuometer /ˌvæˈkjuːməti/ Máy đo chân không.
- vacuous /ˈvækjuəs/ Rỗng, trống rỗng.
- vacuously /ˈvækjəwəsli/ Rỗng, trống rỗng.
- vacuousness /ˈvækjuəsnəs/ Sự rỗng, sự trống rỗng.
- vag /ˈvæɡ/ Viết tắt của vagrant.
- vagabondage /ˈvæɡəˌbɑːdʒd/ Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.
- vagabonded /ˈvæɡəbɒndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vagabond
- vagabonding /ˈvæɡəbɒndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vagabond.
- vagabondish /ˈvæɡəˌbɑːnˌdɪʃ/ Xem vagabond
- vagabondism /ˈvæɡəˌbɑːnˌdɪzəm/ Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.
- vagabondize /ˈvæɡəbɒndaɪz/ Lang thang lêu lổng.
- vagabondry /ˈvæɡəbdiːn/ Xem vagabondage
- vagabonds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vagabond
- vagal /ˈveɪɡəl/ Mê tẩu, thần kinh mê tẩu.
- vagarious /veɪˈɡɛriəs/ Bất thường, hay thay đổi.
- vagary /ˈveɪɡəri/ Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.