Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/12
- vagina /vəˈdʒaɪnə/ Bao, vỏ bọc.
- vaginae /vəˈdʒaɪˌni/ Bao, vỏ bọc.
- vaginal /vəˈdʒaɪnl/ Bao, vỏ bọc.
- vaginally /ˈvædʒənəlli/ Xem vaginal
- vaginate /ˈveɪdʒəˌneɪt/ Có bao, có vỏ bọc.
- vaginitis /ˌvædʒəˈnɑɪtəs/ Viêm âm đạo.
- vaginula /vɑːdʒiːˈnəʊlə/ Bao nhỏ.
- vagrantly /ˈveɪɡrəntli/ Xem vagrant
- vagrom /ˈveɪɡrəm/ Lang thang, phiêu lãng.
- vagueness /veɪɡnəs/ Tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ.
- vagus /vˈæɡəs/ Dây thần kinh mê tẩu.
- vainglories /ˌveɪnˈɡlɔːriz/ Số nhiều của vainglory
- vainglorious /ˌveɪnˈɡlɔːriəs/ Dương dương tự đắc.
- vaingloriously /ˌveɪnˈɡlɔriəsli/ Xem vainglorious
- vaingloriousness /ˌveɪnˈɡlɔriəsnəs/ Tính dương dương tự đắc.
- vainly /ˈveɪnli/ Vô ích, không hiệu quả.
- vainness /ˈveɪnnəs/ Tính vô ích, tính không hiệu quả.
- valance /ˈvæləns/ Diềm valence).
- valanced /ˈveɪlæŋkt/ Có diềm.
- vale /veɪl/ Thung lũng.
- valediction /ˌvælɪˈdɪkʃn/ Sự từ biệt, sự tạm biệt.
- valedictorian /ˌvælɪdɪkˈtɔːriən/ Đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt.
- valedictory /ˌvælɪˈdɪktəri/ Từ biệt.
- valence /ˈveɪlənsi/ Valance.
- valenciennes /vəˌlɛntsiˈɛnz/ Đăng ten valăngxiên.
- valency /ˈveɪlənsi/ Valance.
- valerian /vəˈlɪəriən/ Cây nữ lang.
- valerianic /ˌvæləiːˈænbiːk/ Valerianic.
- valeric /ˈvælərɪk/ Valerianic.
- valeted /vælˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của valet
- valeting /ˈvælətin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của valet.
- valetry /ˈveɪlətri/ Xem valetaille
- valets /vˈæleɪs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của valet
- valetudinarian /ˌvæləˌtuːdəˈnɛriən/ Ốm yếu.
- valetudinarianism /ˌvæləˌtuːdɜːiːˈænəst/ Tình trạng hay đau ốm.
- valetudinary /ˌvælətəˈdeniːɜː/ Xem valetudinarian
- valiance /ˈvæljənts/ Xem valiant
- valiancy /ˈveɪljənsiː/ Lòng dũng cảm, lòng can đảm.
- valiantly /ˈvæljəntli/ Dũng cảm, quả quyết, can đảm.
- valiantness /ˈvæljəntnəs/ Xem valiant
- validate /ˈvælɪdeɪt/ Làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn.
- validated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của validate
- validates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của validate
- validating /vˈælɪdˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của validate.
- validations Số nhiều của validation
- validly /ˈvælədli/ Xem valid
- validness /ˈvælɪdnəs/ Xem valid
- valise /vəˈliːz/ Va li nhỏ; túi du lịch.
- vallate /ˈvæˌleɪt/ Có vành cung.
- vallecula /væˈlɛkjələ/ Rãnh nhỏ, hốc nhỏ.
- vallecular /vɑːleˈkɔːlə/ Thuộc rãnh nhỏ, hốc nhỏ.
- valleculate /vəˈlekjəˌleɪt/ Có rãnh nhỏ, có hốc nhỏ.
- valleyed /ˈvælid/ Xem valley
- vallum /ˈvæləm/ Bờ luỹ, thành luỹ.
- valoneas /ˌvæləˈniːəs/ Số nhiều của valonea
- valorise /ˈvælə(r)aɪz/ Bình ổn giá.
- valorization /ˌvæləəˈzeɪʃən/ Sự bình ổn vật giá.
- valorize /ˈvæləˌrɑɪz/ Bình ổn giá.
- valorous /ˈvælərəs/ Dũng cảm.
- valorously /ˈvælərəsli/ Xem valorous
- valorousness /ˈvælərəsnəs/ Xem valorous
- valse /ˈvɑːls/ Điệu vanxơ.
- valuableness /ˈvæljəbəlnəs/ Xem valuable
- valuably /ˈvæljəˌbæli/ Xem valuable
- valuational /ˌvæljuːˈeɪʃənəl/ Xem valuation
- valuations Số nhiều của valuation
- valuator /ˈvæljəˌweɪtɜː/ Người định giá.
- valued /ˈvæljuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của value
- valueless /ˈvæljuːləs/ Không có giá trị.
- valuelessness /ˈvæljuːləsnəs/ Xem valueless
- valuer /ˈvæljuːə(r)/ Người định giá.
- valuing /vˈæljuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của value.
- valuta /vəˈluːtə/ Ngoại tệ, ngoại hối.
- valvar /vɑːlˈvɑːr/ Mở bằng mảnh vỏ.
- valvate /ˈvælˌveɪt/ Mở bằng mảnh vỏ.
- valve /vælv/ ; van.
- valved /ˈvɑːlvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của valve
- valveless /ˈvælvləs/ Không có van.
- valvelet /ˈvælvɪtel/ Van nhỏ.
- valves /vˈælvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của valve
- valviform /ˈvælvəfɑːmə/ Hình van.
- valving /ˈvɑːlvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của valve.
- valvula /ˈvælvjələ/ Van nhỏ.
- valvular /ˈvælvjəlɜː/ Van.
- valvule /ˈvɑːlvuːl/ Van nhỏ, van.
- valvulitis /ˌvælvjəˈlɑɪtəs/ Chứng viêm van tim.
- vamoos , chuồn
- vamoose /vəˈmuːs/ , chuồn
- vamoosed Quá khứ và phân từ quá khứ của vamoose
- vamooses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vamoose
- vamoosing /ˈvɑːməʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vamoose.
- vamose /vɑːˈməʊsi/ , chuồn
- vamp /væmp/ Mũi giày.
- vamped /vˈæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vamp
- vamper /ˈvæmpə(r)/ Người vá víu chắp vá.
- vamping /vˈæmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vamp.
- vampires Số nhiều của vampire
- vampiric /væmˈpɪrɪk/ Xem vampire
- vampirism /ˈvæmpaɪərɪzəm/ Sự mê tín ma cà rồng.
- vampish /vˈæmpɪʃ/ Xem vamp
- vampishly /vˈæmpɪʃli/ Xem vamp
- vamps /vˈæmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vamp
- vampy /ˈvæmpi/ Xem vamp
- vanadate /ˈvænədeɪt/ Vanadat.
- vanadium /vəˈneɪdiəm/ Vanađi.
- vanadous /vəˈnɑːdəs/ Thuộc vanadi, chứa vanadi.
- vandal /ˈvændl/ Người phá hoại những công trình văn hoá.
- vandalic /ˈvændəlɪk/ Xem vandal
- vandalise /ˈvændəlaɪz/ Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng.
- vandalised Quá khứ và phân từ quá khứ của vandalise
- vandalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vandalise
- vandalising /vˈændəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vandalise.
- vandalism /ˈvændəlɪzəm/ Tính hay phá hoại những công trình văn hoá.
- vandalistic /ˌvændəˈlɪstɪk/ Xem vandalism
- vandalization /ˌvændəˈleɪʃən/ Xem vandalize
- vandalize /ˈvændəˌlɑɪz/ Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng.
- vandalized Quá khứ và phân từ quá khứ của vandalize
- vandalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vandalize
- vandalizing /ˈvændəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vandalize.
- vandermolen /ˈvændɜːrˌmɑlən/ Tên một họ.
- vandermolens /ˈvændɜːrˌmɑlənz/ Số nhiều của Vandermolen
- vandyke /vænˈdɑɪk/ Nâu vánđich.
- vane /veɪn/ Chong chóng gió.
- vanguardism /ˈvænˌɡɑːrˌdɪzəm/ Xem vanguard
- vanguardist /ˈvænˌɡɑːrˌdɪst/ Xem vanguard
- vanguardists Số nhiều của vanguardist
- vanillin /vəˈnɪlɪn/ Vanilin.
- vanished /ˈvænɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vanish
- vanisher /ˈvænɪʃɜː/ Xem vanish
- vanishes /vˈænɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vanish
- vanishingly /ˈvænɪʃɪŋli/ Xem vanish
- vanishment /ˌvænɪʃˈment/ Xem vanish
- vanities /vˈænɪtiz/ Số nhiều của vanity
- vanitory /ˈvænəˌtɔːri/ Bàn trang điểm gắn với chổ rửa mặt.
- vanned /vænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của van
- vanning /vˈænɪŋ/ hiện tại phân từ của van
- vanquish /ˈvæŋkwɪʃ/ Thắng, đánh bại.
- vanquishable /ˈvæŋkwɪʃəbəl/ Có thể bị đánh bại, có thể chiến thắng.
- vanquished /ˈvæŋkwɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vanquish
- vanquisher /ˈvæŋkwɪʃɜː/ Người chiến thắng.
- vanquishes /vˈænkwɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vanquish
- vanquishing /vˈænkwɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vanquish.
- vanquishment /ˌvænˈkwɪzmənt/ Xem vanquish
- vans /vˈænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của van
- vantage /ˈvɑːntɪdʒ pɔɪnt/ Sự thuận lợi
- vanuatu /vænuːˈɑːtuː/ Một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa V…
- vanward /ˈvænwɜːd/ Tiêm kích, tiên phong.
- vapid /ˈvæpɪd/ Nhạt, nhạt nhẽo.
- vapidity /væˈpɪdəti/ Tính chất nhạt nhẽo.
- vapidly /ˈvæpədli/ Trạng từ.