Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/12
- vapidness /ˈvæpədnəs/ Tính chất nhạt nhẽo vapidity).
- vaporable /ˈveɪpəəbəl/ Có thể biến thành hơi, có thể bốc hơi.
- vaporarium /ˌveɪpəˈrɛəriəm/ Sự tắm hơi.
- vaporer /ˈveɪpɜːɜː/ Xem vapor
- vaporescence /vəˈpɔːrəsəns/ Sự tạo thành hơi, sự hình thành hơi.
- vaporescent /vəˈpɔːrəstənt/ Bốc hơi, thành hơi.
- vaporific /ˌveɪpəˈrɪfɪk/ Liên quan đến việc tạo thành hơi.
- vaporimeter /vəˈpɔːrəˌmetə/ Chưng khí biểu.
- vaporise /ˈveɪpəraɪz/ Làm cho bốc hơi.
- vaporised Quá khứ và phân từ quá khứ của vaporise
- vaporises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vaporise
- vaporising /vˈeɪpɔːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vaporise.
- vaporizable /ˈveɪpəˌrɑɪzəbəl/ Có thể bốc hơi.
- vaporize /ˈveɪpəˌrɑɪz/ Làm cho bốc hơi.
- vaporized /ˈveɪpɜːrˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vaporize
- vaporizer /ˈveɪpəˌrɑɪzɜː/ Bình xì, bình bơm.
- vaporizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vaporize
- vaporizing /ˈveɪpəˌrɑɪzin/ Sự bốc hơi.
- vaporosity /vəˈpɔːrəsti/ Xem vaporous
- vaporous /ˈveɪpərəs/ Hơi nước; giống hơi nước; có tính chất của hơi nước.
- vaporously /ˈveɪpərəsli/ Xem vaporous
- vaporware /ˈveɪpəweə(r)/ Chương trình sương mù.
- vapourer /ˈveɪpəə/ Người hay khoác lác.
- vapouring /ˈveɪpə(r)ɪŋ/ Khoa trương, bay bướm, cầu kỳ.
- vapourish /ˈveɪpəɪʃ/ Như hơi nước.
- vapoury /ˈveɪpəi/ Như hơi nước.
- vappa Rượu vang bị chua.
- vaqueras /vɑːˈkwerəz/ Số nhiều của Vaquera
- vaquero /vɑːˈkɛrˌoʊ/ Người chăn bò, cao bồi.
- varacious Chân thực.
- varan /ˈverən/ Kỳ đà xám.
- vardan /ˈvɑːrdən/ Một tên dành cho nam từ tiếng Phạn được dùng ở Ấn Độ.
- varec /ˈverɪk/ Tảo bẹ.
- varech /ˈverɪk/ Tảo bẹ.
- variability /ˌveəriəˈbɪləti/ tính biến đổi; độ biến thiên
- variableness /ˈvɛriəbəlnəs/ Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
- variables /vˈeərɪəbəlz/ Số nhiều của variable
- variably /ˈveəriəbli/ Trạng từ.
- variadic /ˌvɛriˈædɪk/ Có danh sách tham số với độ dài không cố định.
- variance /ˈveəriəns/ Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.
- variants vâr'ē-ənts Số nhiều của variant
- variate /ˈvɛriˌeɪt/ Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên.
- variational /ˌveriːəˈteɪʃənəl/ Xem variation
- variator /vəˈaɪətə/ Máy điều hoà tốc độ.
- variators Số nhiều của variator
- varicella /ˌværəˈsɛlə/ Bệnh thuỷ đậu.
- varicelloid /vəˈɪʃəˌlɑːd/ Xem varicella
- varicellous /ˌverɪˈseləs/ Mắc bệnh thuỷ đậu.
- varices /vˈærɪsɪz/ Chứng giãn tĩnh mạch.
- varicose /ˈværəˌkoʊs/ chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch.
- varicosity /ˌværəˈkɑːsəti/ Tính trạng giãn tĩnh mạch.
- variedly /ˈveəridli/ Xem varied
- variegate /ˈvɛriəˌɡeɪt/ Điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu.
- variegated /ˈveəriəɡeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của variegate
- variegates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của variegate
- variegating /ˈveriːˌɡɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của variegate.
- variegation /ˌvɛriəˈɡeɪʃən/ Sự điểm những đốm màu khác nhau.
- variegator /ˈvɛriəˌɡeɪtɜː/ Xem variegate
- varies Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vary
- varietal /vəˈrɑɪətəl/ Giống tốt.
- varieties /vəˈraɪɪtiz/ Số nhiều của variety
- variform /ˈværɪfɔːm/ Có hình dạng khác nhau, nhiều dạng.
- variolar /ˌveriːˈɑːlə/ Bệnh đậu mùa.
- variolate /ˌveriːˈɑːlət/ Chủng đậu.
- variolation /ˌveriːəˈleɪʃən/ Sự chủng đậu.
- variole /vɑːriːˈəʊl/ Lỗ nốt đậu.
- varioloid /ˌveriːˈɑːləd/ Tựa bệnh đậu mùa.
- variolous /ˌveriːˈɑːləs/ Variolar.
- variometer /ˌvɛriˈɑːmətɜː/ Cái biến cảm.
- variorum /ˌvɛriˈɔrəm/ Sách có chú giải của nhiều nhà bình luận.
- varios Số nhiều của vario
- variously /ˈveəriəsli/ Khác nhau theo từng trường hợp, thời gian, nơi chốn riêng.
- variousness /ˈvɛriəsnəs/ Tính chất khác nhau.
- variplotter Máy dựng đường cong tự động.
- varis /ˈverɪs/ Số nhiều của vari
- varix /ˈværɪks/ Chứng giãn tĩnh mạch.
- varlet /ˈvɑːrlət/ Người hầu hiệp sĩ.
- varletry /ˈvɑːrlətriː/ Bọn lưu manh, đồ đê tiện.
- varment /ˈvɑːrmənt/ Xem varmint
- varmint /ˈvɑːmɪnt/ Người quái ác, người ác hiểm.
- varnished /ˈvɑːrnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của varnish
- varnisher /ˈvɑːrnɪʃɜː/ Người đánh véc ni.
- varnishes /vˈɑːnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của varnish
- varnishing /ˈvɑːrnɪʃin/ hiện tại phân từ của varnish
- vars /ˈvɑrz/ Số nhiều của var
- varsal /ˈvɑːrsəl/ Toàn bộ.
- varsity /ˈvɑːrsəti/ university.
- varying /ˈvɛriin/ hiện tại phân từ của vary
- varyingly /ˈvɛriinli/ Xem vary
- vas /ˈvæs/ Mạch; ống.
- vasa /vˈɑːsə/ Mạch; ống.
- vasal /ˈveɪsəl/ Thuộc mạch/ống/quản.
- vascula /vɑːkˈsuːlə/ Hộp sưu tập, hộp tiêu bản.
- vascular /ˈvæskjələ(r)/ mạch.
- vascularity /ˈvæskjəlɜːəti/ Tình trạng có mạch.
- vascularization /ˌvæskjələrəˈzeɪʃən/ Sự phân bố mạch.
- vasculum /ˈvæskjələm/ Hộp sưu tập, hộp tiêu bản.
- vasectomies /veɪsˈɛktəmˌɪz/ Số nhiều của vasectomy
- vasectomise /vəˈsektəmaɪz/ Dạng thay thế của vasectomize
- vasectomised /ˌvæsəˈtekiːəzd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của vasectomise
- vasectomises /ˌvæsəˈtekiːəzɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của vasectomise
- vasectomising /ˌvæsəˈtekiːəzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vasectomise
- vasectomized /ˌvæsəˈteksətɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của vasectomize
- vasectomy /vəˈsɛktəmi/ Phẫu thuật cắt ống dẫn tinh.
- vaseline /ˈvæsəliːn/ Vazơlin.
- vasiform /ˈvæsɪˌfɔːrm/ Có hình lọ/hũ.
- vasoconstriction /ˌveɪzəʊkənˈstrɪkʃn/ Sự co mạch.
- vasodepression /ˌvæsədˈsɔːriːənəs/ Sự giảm áp mạch.
- vasoiner Trơ mạch.
- vasomotor /ˌveɪzəˈmoʊtɜː/ Vận mạch.
- vasopressive /vəˈspɑːrsɪv/ Tăng áp mạch.
- vassalage /ˈvæsəlɪdʒ/ Thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu.
- vastitude /ˈvæstəˌtuːd/ Khoảng rộng.
- vastity /ˈvɑːstɪti/ Xem vastitude
- vastly /ˈvæstli/ Rộng lớn, mênh mông, bao la.
- vastness /vɑːstnəs/ Tính chất rộng lớn, tính chất mênh mông, tính chất bao la.
- vasty /ˈvæsti/ To lớn.
- vatful /ˈvætfəl/ Thùng, bể, chum.
- vatic /ˈvætɪk/ Tiên đoán, tiên tri.
- vatical /ˈvætɪkəl/ Xem vatic
- vaticide /ˈvætəˌsaɪd/ Kẻ giết nhà tiên tri.
- vaticinal /vəˈtɪsənəl/ Có tính chất tiên đoán, có tính chất tiên tri.
- vaticinate /vəˈtɪsəˌneɪt/ Tiên đoán.
- vaticination /ˌvætəsəˈneɪʃən/ Sự tiên đoán.
- vaticinator /vəˈtɪʃəˌneɪtɜː/ Người tiên đoán.
- vats /vˈæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vat
- vatted /ˈvættəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vat
- vatting /vˈætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vat.
- vaudeville /ˈvɔːdəvɪl/ Kịch vui, vôđơvin.
- vaudevillist /ˈvɑːdəvɪləst/ Nhà soạn kịch vui.
- vaulted /ˈvɔːltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vault
- vaulter /ˈvɔːltɜː/ Người nhảy, vận động viên nhảy sào.
- vaulting /ˈvɔːltɪŋ/ hiện tại phân từ của vault
- vaults /vˈɒlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vault
- vaulty /ˈvɔlti/ Có hình dạng vòm.
- vaunt /ˈvɔnt/ Thói khoe khoang khoác lác.
- vaunted /ˈvɔːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vaunt
- vaunter /ˈvɔntɜː/ Người khoe khoang khoác lác.
- vauntful /ˈvɔntfəl/ Có tính chất khoe khoang.
- vaunting /ˈvɔntin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vaunt.
- vauntingly /ˈvɔntinli/ Xem vaunt
- vaunts /ˈvɔnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vaunt
- vavelet Van nhỏ.
- vc /ˌviː ˈsiː/ Phó chủ tịch.
- vcr /ˌviː siː ˈɑː(r)/ Đầu máy viđêô.
- veal /viːl/ Thịt bê.
- vealer /ˈvilɜː/ Chưa chín chắn, non choẹt.
- vealers Số nhiều của vealer
- vealy /ˈvili/ Như thịt bê.
- vection /ˈvɛkʃən/ Sự truyền bệnh, sự truyền nhiễm.