Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/58
- chlorination /ˌklɔːrɪˈneɪʃn/ Sự khử trùng bằng clo.
- chlorinator /ˈklɔrəˌneɪtɜː/ Xem chlorinate
- chloroform /ˈklɒrəfɔːm/ Cloroform.
- chloroformed /ˈklɒrəfɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chloroform
- chloroforming /ˈklɒrəfɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chloroform.
- chloroformist /ˈklɔːrəˌfɔːməst/ Người gây mê.
- chloroforms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chloroform
- chloromycetin /ˌklɔːrəməˈsɪtɪn/ Cloromixetin.
- chlorophyceae Táo lục.
- chlorophyll /ˈklɒrəfɪl/ Chất diệp lục.
- chloropicrin /ˌklɔrəˈpɪkrən/ Cloropicrin.
- chloroplast /ˈklɒrəplɑːst/ Lạp lục.
- chlorosis /kləˈroʊsəs/ Bệnh úa vàng.
- chlorotic /klɔːˈrɑːtɪk/ Xem chlorosis
- chlorotically Xem chlorosis
- chlorous /ˈklɔːrəs/ Clorơ.
- chm Cao học phẫu thuật.
- choc /tʃɒk/ Sôcôla.
- chochas /ˈtʃɑːtʃəz/ Số nhiều của chocha
- chock /ˈtʃɑːk/ Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống.
- chocked Quá khứ và phân từ quá khứ của chock
- chocking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chock.
- chocks /tʃˈɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chock
- chocolates Số nhiều của chocolate
- choicely /ˈtʃɔɪsli/ Có chọn lọc kỹ lưỡng.
- choiceness /ˈtʃɔɪsnəs/ Tính chất chọn lọc.
- choirboy /ˈkwaɪəbɔɪ/ Lễ sinh.
- choirmaster /ˈkwaɪəmɑːstə(r)/ Người chỉ huy đội hát thờ.
- choise /ˈtʃoʊaɪz/ Sự chọn.
- choke /tʃəʊk/ Lõi rau atisô.
- chokeberries /ˌbɛriz/ Số nhiều của chokeberry
- chokeberry /ˈkoʊkəbriːɜː/ Quả anh đào dại.
- choked /tʃəʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của choke
- chokes /tʃəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của choke
- chokra /ˈkɑːkrə/ Anh-An bồi, người ở.
- choky /ˈtʃoʊki/ Sở cảnh sát.
- cholangiography /kəˌlændʒiˈɑːɡrəfi/ Phép chụp tia X đường mật.
- cholecalciferol /ˌkoʊləˌkælˈsɪfəˌrɔl/ Vitamin D 2.
- cholecystectomy /kəˌlɪˈstekəstiː/ Thủ thuật cắt bỏ túi mật.
- cholecystitis /kələˈsɪstɪts/ Viêm túi mật.
- cholelithiasis /ˌkoʊləlɪˈθɑɪəsəs/ Bệnh sỏi mật.
- choler /ˈkɑːlɜː/ Nước mắt.
- choleraic /ˌkɒləˈreɪɪk/ Dịch tả.
- choleric /ˈkɒlərɪk/ Hay cáu, nóng tính.
- cholerically /ˈkɑːlərɪkəlli/ Xem choleric
- cholericly /ˈkɒlərɪkli/ Xem choleric
- choleroid /ˈkɑːləˌɔɪd/ Xem cholera
- cholic /ˈtʃɑːlɪk/ Thuộc mật.
- choline /ˈkoʊˌlin/ Colin.
- cholinergic /ˌkoʊləˈnɜːdʒɪk/ Tác động kiểu colin.
- cholinesterase /ˌkoʊləˈnɛstəˌreɪs/ Cholinexteraza.
- chomp /tʃɒmp/ Nhai rào rạo.
- chomped /tʃˈɒmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chomp
- chomping /tʃˈɒmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chomp.
- chomps /tʃɒmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chomp
- chondrioblast Tế bào tạo sụn.
- chondriosome /ˈkɑːndriəˌsoʊm/ Bộ thể hạt.
- chondrocranium /ˌkɑːndroʊˈkreɪniəm/ Sọ mụn.
- chondrocyte /ˈkɑːndrəˌsɑɪt/ Tế bào sụn.
- chondroma /ˈtʃɑːndrəmə/ Bướu sụn.
- chooser /ˈtʃuːzə(r)/ Người chọn, người lựa chọn, người kén chọn.
- choosey /tʃˈuːzi/ Hay kén cá chọn canh khó chiều.
- chopfallen /ˈtʃɑːpˌfɔlən/ Chán nản.
- chopped /tʃɑpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chop
- chopper /ˈtʃɒpə(r)/ Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ.
- choppily /ˈtʃɑːpili/ Xem choppy
- choppiness /ˈtʃɑːpinəs/ Sự vỗ bập bềnh.
- choppy /ˈtʃɒpi/ Trở chiều luôn.
- chops /tʃɑps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chop
- choragus /kəˈreɪɡəs/ Cũng choregus.
- chorale /kɒˈrɑːl/ Bài thánh ca, bài lễ ca.
- choralist /ˈkɔːrəlɪst/ Người viết hợp xướng.
- chorally /ˈkɔrəlli/ Xem choral
- chordal /ˈkɔrdəl/ Có hình sợi dây.
- chordata Ngành dây sống.
- chordate /ˈkɔrˌdeɪt/ Có dây sống.
- chording /kɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cord.
- chore /tʃɔː(r)/ Việc vặt, việc mọn.
- chorea /kəˈriə/ Chứng múa giật.
- choreagraph Nhà bố trí điệu múa ba-lê.
- choreagraphic Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
- choreagraphy Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
- choreic /ˈkɔːrɪk/ chứng múa giật.
- choreograph /ˈkɒriəɡrɑːf/ Sáng tác và dàn dựng điệu múa balê.
- choreographed Quá khứ và phân từ quá khứ của choreograph
- choreographer /ˌkɒriˈɒɡrəfə(r)/ Biên đạo múa.
- choreographic /ˌkɒriəˈɡræfɪk/ Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
- choreographing /kˈɔːrɪˌɒɡræfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của choreograph.
- choreographs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của choreograph
- chorial /ˈkɔːriːəl/ Thuộc màng đệm.
- choriamb /ˈkɔriæm/ Thơ côriam.
- choriambic /ˌkɔːriːˈæmɪk/ Xem choriamb
- choric /ˈkɔːrɪk/ Theo phong cách đồng ca cổ Hy Lạp.
- chorioallantois /ˌkɔriˌoʊəˈlæntəwəs/ Màng đệm túi niệu.
- choriocarcinoma /ˌkɑːrsənˈoʊmə/ Ung thư dạ con.
- chorion /ˈkɔriˌɑːn/ Màng đệm.
- chorionic /ˌkɔriˈɑːnɪk/ Xem chorion
- chorister /ˈkɒrɪstə(r)/ Người hát ở đội hợp xướng.
- chorizo /tʃəˈriːzəʊ/ Xúc xích cay.
- chorogamic Ngẫu giao.
- chorogamy Tính ngẫu giao.
- chorographic /ˌkɔːrəˈɡræfɪk/ Địa chí.
- chorographically /ˌkɔːrəˈɡræfɪkəlli/ Xem chorography
- chorography Địa chí.
- choroid /ˈkɔrˌɔɪd/ Màng trạch.
- choroidial Thuộc màng mạch.
- chorology /kɔːˈrɑːlədʒi/ Phân bố học, khoa phân bố loài.
- choronomic Bên ngoài, ngoại lai.
- chorotype /ˈkɔːrəˌtaɪp/ Kiểu địa phương.
- chortle /ˈtʃɔːtl/ Tiếng cười giòn như nắc nẻ.
- chortler /ˈtʃɔrtəlɜː/ Xem chortle
- chortles Số nhiều của chortle
- chorused /kˈɔːruːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chorus
- choruses /kˈɔːrəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chorus
- chorusing /ˈkɔːrəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chorus.
- chose /tʃəʊz/ Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- chosen /ˈtʃəʊzn/ Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- chou /ˈtʃuː/ Cái nơ.
- chough /tʃʌf/ Quạ chân dỏ.
- chouse /ˈtʃɑʊs/ Sự lừa đảo.
- chow /ˈtʃɑʊ/ Giống chó su.
- chowder /ˈtʃaʊdə(r)/ Món sôđơ.
- chrestomathic /ˌkrɛstəˈmæθɪk/ Xem chrestomathy
- chrestomathy krɛ.ˈstɑː.mə.θi Tuyển tập văn.
- chrislike Như Chúa Giê-su.
- chrism /ˈkrɪzəm/ Dầu thánh.
- chrismal /ˈkrɪzməl/ Xem chrism
- chrisom /ˈkrɪzəm/ Áo rửa tội của trẻ em chrisom cloth, chrisom robe).
- christendom /ˈkrɪsndəm/ Những người theo đạo Cơ-đốc, dân theo đạo Cơ-đốc.
- christened /krˈɪstənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của christen
- christens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của christen
- christhood /ˈkrɪstˌhʊd/ Địa vị chúa Cơ-đốc.
- christiad Sử thi về chúa Cơ-đốc.
- christianise /ˈkrɪstʃənaɪz/ Làm cho theo đạo Cơ-đốc.
- christianization /ˌkrɪstʃənəˈzeɪʃən/ Việc theo đạo thiên chúa.
- christianize /ˈkrɪstʃəˌnɑɪz/ Làm cho theo đạo Cơ-đốc.
- christlike /ˈkrɑɪstˌlɑɪk/ Như Chúa Giê-su.
- christmassy /ˈkrɪsməsi/ Có không khí lễ Nô-en.
- christmastide /ˈkrɪsməsˌtɑɪd/ Tuần Nô-el.
- christmastime /ˈkrɪsməstaɪm/ Tuần Nô-el.
- christmasy Có không khí lễ Nô-en.
- christogram /ˈkrɪstəˌɡræm/ Biểu tượng chỉ chúa Cơ-đốc bằng chữ viết.
- christology /krɪsˈtɑːlədʒi/ Cơ-đốc học.
- chrlotte Bánh pútdinh nhân trái cây.
- chroma /ˈkrəʊmə/ Mầu sắc, sắc độ.
- chromacoder Bộ mã màu.
- chromaffin /ˈkroʊməfən/ Nhuộm crôm.
- chromaffinity Tính nhuộm crôm.
- chromagate Cổng màu.
- chromakey /ˈkrəʊməkiː/ Khóa màu.