Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/33
- emphasized /ˈɛmfəˌsaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emphasize
- emphasizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emphasize
- emphasizing /ˈɛmfəˌsaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emphasize.
- emphatic /ɪmˈfætɪk/ Nhấn mạnh, nhấn giọng.
- emphatically /ɪmˈfætɪkəlli/ Nhấn mạnh.
- emphysema /ˌemfɪˈsiːmə/ Khí thũng.
- emphysematous /ˌemfəˈsɪmətəs/ khí thũng.
- emphysemic /emfiːˈsemɪks/ Xem emphysema
- emphyteusis /ɛmfɪˈtjuːsɪs/ Quyền thuê đất lâu dài.
- emphyteuta Người thuê đất lâu dài.
- emphyteuticary /emfəˈtɔːɪˌtʃeri/ Xem emphyteuta
- empicture /ˈempɪktʃə/ Miêu tả; biểu thị bằng tranh.
- empires Số nhiều của empire
- empiric /ɪmˈpɪrɪk/ Theo lối kinh nghiệm.
- empirically /ɪkəlli/ Do kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
- empiricism /ɪmˈpɪrɪsɪzəm/ Chủ nghĩa kinh nghiệm.
- empiricist /ɪmˈpɪrɪsɪst/ Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.
- empiricists Số nhiều của empiricist
- emplace /ɪmˈpleɪs/ Đặt.
- emplacement /ɪmˈpleɪsmənt/ Địa điểm.
- emplane /ˈemplən/ Cho lên máy bay.
- emplastic /emˈplæstɪk/ Dính.
- emplectite /emˈplektɪt/ Emplectit.
- employability /ɛmplˌɔɪəbˈɪlɪti/ Xem employ
- employable /ɪmˈplɔɪəbl/ Có thể dùng được, có thể thuê làm được.
- employees Số nhiều của employee
- employers /ɛmplˈɔɪəz/ Số nhiều của employer
- emplume /ˈempləm/ Trang sức lông chim.
- empodium /empəʊdiːˈmeɪə/ Đệm vuốt; đế vuốt.
- empoison /ɪmˈpɔɪzən/ Cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc.
- empower /ɪmˈpaʊə(r)/ Cho quyền, trao quyền, cho phép.
- empowered /ɛmpˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của empower
- empowering /ɛmpˈaʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của empower.
- empowerment /ɪmˈpɑʊərmənt/ Xem empower
- empowers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của empower
- empressement /ɑːnprɛsˈmɑːn/ Sự vồn vã, thái độ vồn vã.
- empresses /ˈɛmprɛsɪz/ Số nhiều của empress
- emprise /ɛmˈprɑɪz/ Hành động hào hiệp.
- emptied /ˈɛmptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của empty
- empties /ˈemptiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của empty
- emptily /ˈɛmtili/ Xem empty
- emptying /ˈɛmtiin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của empty.
- empurple /ɪmˈpɜːpəl/ Làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía.
- empyema /ˌɛmˌpɑɪˈimə/ Tình trạng mưng mủ.
- empyemic /ˌempiːˈemɪk/ Mưng mủ; có mủ.
- empyreal /ˌɛmˌpɑɪˈriəl/ Thiên cung, chín tầng mây empyrean).
- empyreum Xem empyrean
- empyreumatic /ˌempiːˌruːməˈtest/ Cháy khét.
- ems /ˌiː em ˈes/ Hệ thống tiền tệ châu Âu.
- emu /ˈiːmjuː/ Đà điểu sa mạc Úc, chim êmu.
- emulated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của emulate
- emulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emulate
- emulation /ˌemjuˈleɪʃn/ Sự thi đua.
- emulative /ˈemjələtɪv/ Thi đua.
- emulatively /ˈemjələtɪvli/ Xem emulate
- emulator /ˈemjuleɪtə(r)/ Người thi đua.
- emulous /ˈɛmjələs/ Tích cực noi gương.
- emulously /ˈɛmjələsli/ Với ý thức thi đua.
- emulousness /ˈɛmjələsnəs/ Xem emulous
- emulsible /ɪˈmʌlsəbəl/ Có thể chuyển thành thể sữa; có thể nhũ tương hoá.
- emulsification /ɪmˌʌlsɪfɪkˈeɪʃən/ Sự chuyển thành thể sữa.
- emulsified /ɪmˈʌlsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emulsify
- emulsifier /ɪˈmʌlsɪfaɪə(r)/ Chất chuyển thể sữa.
- emulsifies /ɪmˈʌlsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emulsify
- emulsify /ɪˈmʌlsɪfaɪ/ Chuyển thành thể sữa.
- emulsifying /ɪmˈʌlsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emulsify.
- emulsin /ˈemjəlsən/ Emunsin.
- emulsion /ɪˈməlʃən/ Thể sữa.
- emulsionize /ɪˈməlʃənaɪz/ Xem emulsify
- emulsive /ɪˈmʌlsɪv/ Ở thể sữa.
- emulsoid /ɪˈməlˌsɔɪd/ Chất thể sữa.
- emulsoidal /ˌeˌmjuːzˈləʊdə/ Thuộc chất thể sữa.
- emunctory /ɪˈmʌŋktəi/ Bài tiết.
- en /ˈɛn/ Nờ, en-nờ.
- enabled /ɛnˈeɪbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enable
- enabler /ɪˈneɪblɜː/ Xem enable
- enables Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enable
- enabling /ɪˈneɪblin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enable.
- enact /ɪˈnækt/ Ban hành.
- enactable /ɪˈnæktəbəl/ Xem enact
- enacting /ɛnˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enact.
- enaction /ɪˈnækʃən/ Sự ban hành.
- enactive /ɪˈnæktɪv/ Enactive clauses enacting_clauses.
- enactor /ɪˈnæktɜː/ Người thảo ra.
- enactory /ɪˈnæktəi/ Thuộc việc chế định pháp luật.
- enacts /ɛnˈækts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enact
- enaliosaur /ɪˈnælɪəˌsɔː/ Hải long.
- enameler /ɪˈnæməlɜː/ Xem enamel
- enameling /ɪˈnæməlin/ Củng enamelling.
- enamelist /ɪˈnæməˌlɪst/ Xem enamel
- enamelled /ɪˈnæmld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enamel
- enamelling /ɪnˈæməlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enamel.
- enamels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enamel
- enamelware /ɪˈnæməlˌwɛr/ Đồ dùng bằng kim loại tráng men trong nhà.
- enamor Mê hoặc, quyến rũ.
- enamour /eˈnæmjuːr/ Làm cho yêu, làm cho phải lòng.
- enamoured /ɪˈnæməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enamour
- enamouring /eˈnæmjuːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enamour.
- enamours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enamour
- enams /ˈiːnəmz/ Số nhiều của enam
- enantiobiosis Sự cộng sinh đối kháng.
- enantiobiotic Cộng sinh đối kháng.
- enantioblastic /ˌenəntəˈsɪbləts/ Đối lá noãn.
- enantiomeric /ɪˈnæntiəmɜːɪk/ Đối hình.
- enantiomorph /ɪˈnæntiəˌmɔrf/ Hình chiếu, đối hình.
- enantiomorphic /ɪˈnæntiəˌmɔrfɪk/ Xem enantiomorph
- enantiomorphism /ɪˈnæntiəˌmɔrˌfɪzəm/ Xem enantiomorph
- enantiomorphous /ɪnæntəˈfʊrəməs/ Xem enantiomorph
- enantiopathy /ɪˌnæntəˈfeɪʃi/ phép chữa đối chứng.
- enantiosis /eˈnænʃəsəs/ Phép nói ngược.
- enantiotropy /ɪˈnæntərəpə/ Sự hỗ biến.
- enantipathy Phép chữa đối chứng.
- enargite /ɪˈnɜːdʒɪt/ Enacgit.
- enarthrosis /ɪˈnɑːrθsəs/ Khớp chỏm.
- enation /ɪˈneɪʃən/ Mấu nhú.
- enc Dạng viết tắt của enclosure
- encaenia /ɛnˈsinjə/ Ngày lễ hằng năm.
- encage /ɪnˈkeɪdʒ/ Cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi.
- encalm /enˈkɑːm/ Làm cho yên tĩnh.
- encamped /ɪnˈkæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encamp
- encamping /ɪnˈkæmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encamp.
- encamps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encamp
- encapsulate /ɪnˈkæpsjuleɪt/ Tóm lược, gói gọn.
- encapsulated /ɪnˈkæpsəˌleɪtəd/ Kết vỏ; kết nang.
- encapsulation /ɪnˌkæpsəˈleɪʃən/ Xem encapsulate
- encapsulator /enˈkæpsəˌleɪtə/ Xem encapsulate
- encase /ɪnˈkeɪs/ Cho vào thùng, cho vào túi.
- encasement /ɪnˈkeɪsmənt/ Sự cho vào thùng, sự cho vào túi.
- encash /ɪnˈkæʃ/ Lĩnh.
- encashment /ɪnˈkæʃmənt/ Sự lĩnh.
- encaustic /ɪnˈkɔstɪk/ Vẽ sáp màu; vẽ khắc nung.
- encave /ɪnˈkeɪv/ Ẩn trong động; giấu trong huyệt.
- enceinte /ɑːnnˈsænt/ Có chửa, có mang.
- encephalic /ˌɛnsəˈfælɪk/ Óc, não.
- encephalisation /ˌenˌsefələˈzeɪʃən/ Sự hình thành bộ não.
- encephalogram /ɪnˈsɛfələˌɡræm/ Điện não đồ.
- encephalographic /enˌsefəˈwɔːlɪɡæk/ Xem encephalography
- encephalographically /enˌsefəˌwɔːlɪˈɡɑːrfɪkli/ Xem encephalography
- encephalography Sự chụp não.
- encephalomere Khúc não.
- encephalomyelitis /ɪnˌsɛfəloʊˌmɑɪəˈlɑɪtəs/ Bệnh viêm não và dây cột sống.
- encephalon /ɪnˈsɛfəˌlɑːn/ Óc, não.
- encephalopathy /ɪnˌsɛfəˈlɑːpəθi/ Bệnh não.
- encephalospinal /enˌsefəˈpleɪsən/ Não tủy.
- encephalotomy /enˌsefəˈleɪtəmi/ Thủ thuật mở não.
- encephalous /enseɪˈfɑːwəlz/ Xem encephalon
- enchain /ɪnˈtʃeɪn/ Xích lại.
- enchained /ɛntʃˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enchain
- enchaining /ɪnˈtʃeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enchain.
- enchainment /ɪnˈtʃeɪnmənt/ Sự xích lại.