Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/33
- embodied /ɛmbˈɒdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embody
- embodies /ɛmbˈɒdɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embody
- embodiments Số nhiều của embodiment
- embodying /ɛmbˈɒdɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embody.
- embog /ˈembɔːɡ/ Làm sa lầy &).
- embolden /ɪmˈbəʊldən/ Làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo.
- emboldened /ɛmbˈəʊldənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embolden
- emboldening /ɪmˈbəʊldənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embolden.
- emboldens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embolden
- embolic /ɛmˈbɑːlɪk/ Thúc vào; lõm vào.
- embolism /ˈembəlɪzəm/ Sự tắc mạch.
- embolismic /ˈɛmbəˌlɪzəmɪk/ Xem embolism
- embolus /ˈembələs/ Vật tắc mạch.
- embonpoint /ɑːnboʊnˈpwæn/ Sự béo tốt, đẫy đà.
- embosom /ɪmˈbʊzəm/ Ôm vào ngực.
- embosomed /ɪmˈbʊzəmd/ Bị bao quanh.
- embossed /ɛmbˈɒst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emboss
- embosses /ɛmbˈɒsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emboss
- embossing /ɛmbˈɒsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emboss.
- embossment /ɪmˈbɑːsmənt/ Sự chạm nổi, sự rập nổ, sự làm nổi.
- embouchure /ˌɒmbʊˈʃʊə(r)/ Cửa.
- embow /ɪmˈbəʊ/ Uốn cong hình vòng cung.
- embowel /ɪmˈbɑʊəl/ Moi ruột.
- embowelment /emˈbəʊməltənt/ Cách moi ruột.
- embower /ɪmˈbɑʊər/ Quây vào trong một lùm cây.
- embowered /ɛmbˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embower
- embowering /ɪmˈbɑʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embower.
- embowers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embower
- embraceable /ɪmˈbreɪsəbəl/ Có thể ôm được.
- embraced Quá khứ và phân từ quá khứ của embrace
- embracement /ɪmˈbreɪsmənt/ Sự ôm, sự ôm chặt, sự ghì chặt.
- embraceor /ɪmˈbreɪsɜː/ Kẻ gây áp lực đối với quan toà.
- embracer /ɪmˈbreɪsɜː/ Kẻ gây áp lực đối với quan toà.
- embracery /ɪmˈbreɪsəri/ Sự gây áp lực đối với quan toà.
- embraces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embrace
- embracing /ɛmbrˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embrace.
- embranchment /ɪmˈbrænmənt/ Sự tẽ ra, sự phân nhánh.
- embrangle /ɪmˈbræŋɡəl/ làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.
- embranglement /ɪmˈbræŋɡəlmənt/ sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.
- embrasure /ɪmˈbreɪʒə(r)/ Khoảng đặt khung cửa, ô cửa.
- embrave /ɪmˈbreɪv/ Làm cho thành can đảm; cổ vũ.
- embrocate /ˈembrəˌkeɪt/ Chườm; rưới thuốc.
- embrocation /ˌembrəˈkeɪʃn/ Nước chườm; nước rưới.
- embroider /ɪmˈbrɔɪdə(r)/ Thêu.
- embroidered /ɪmˈbrɔɪdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embroider
- embroiderer /ɪmˈbrɔɪdɜːɜː/ Xem embroider
- embroidering /ɪmˈbrɔɪdɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embroider.
- embroiders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embroider
- embroil /ɪmˈbrɔɪl/ Làm rối rắm.
- embroiled /ɛmbrˈɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embroil
- embroiling /ɛmbrˈɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embroil.
- embroilment /ɪmˈbrɔɪəlmənt/ Sự làm rối rắm.
- embroils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embroil
- embrown /ɪmˈbrɑʊn/ Làm nâu, nhuộm nâu.
- embryocardia /ˌembriːˈɑːkədriːə/ Nhịp tim thai; giai đoạn thai có tim.
- embryoctony /embriːˈɑːktəni/ Sự giết thai trong dạ con.
- embryogenesis /ˌɛmbrioʊˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh phôi.
- embryogenic /ˌembrəʊˈdʒiːnɪk/ Xem embryogenesis
- embryologic /embriːˈɑːlədʒɪk/ Thuộc phôi thai học.
- embryologically /embriːəˈlɪdʒɪkəlli/ Xem embryology
- embryologist /ˌembriˈɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu về phôi thai, nhà phôi học.
- embryology /ˌembriˈɒlədʒi/ Khoa phôi thai, phôi học.
- embryonal /ɛmˈbrɑɪənəl/ Thuộc phôi.
- embryonated /ˈɛmbriəˌneɪtəd/ Có phôi.
- embryonic /ˌembriˈɒnɪk/ Phôi, giống phôi.
- embryonically /ˌɛmbriˈɑːnɪkəlli/ Xem embryonic
- embryosac /emˈbrɑːsiːˌɑːk/ Túi phôi.
- embryotectonics Cấu trúc phôi.
- embryotocia Tiểu sản.
- embryotomy /embriːˈɑːməti/ Thủ thuật cắt thai.
- embryotrophic /embriːˈɑːtrəfə/ Nuôi phôi.
- embryotrophy Sự nuôi phôi.
- embryulia Cách lấy phôi ra.
- embus /ɛmˈbʌs/ Cho lên xe.
- emcee /emˈsiː/ Xem người dẫn chương trình
- emceed /ˈemst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emcee
- emceeing /emˈsiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emcee.
- emcees /ɛmsˈiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emcee
- emeer /ˈemiːə/ Xem emir
- emend /iˈmend/ Sửa lỗi.
- emendate /ˈiːmɛndət/ Sửa lỗi.
- emendation /ˌiːmenˈdeɪʃn/ Sự sửa lỗi.
- emendator /ˈemənˌdeɪtə/ Người sửa lỗi.
- emendatory /ˈemənˌdeɪtəi/ Để sửa lỗi.
- emended /iˈmendɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emend
- emender /iˈmɛndɜː/ Xem emend
- emending /iˈmendɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emend.
- emends /iˈmendz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emend
- emerge /iˈmɜːdʒ/ Nổi lên, hiện ra, lòi ra.
- emerged Quá khứ và phân từ quá khứ của emerge
- emerges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emerge
- emerging /iˈmɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emerge.
- emeritus /iˈmerɪtəs/ Danh dự.
- emerods /ˈeməˌɑːdz/ Bệnh trĩ.
- emersed /ˌiˈmɜːst/ Nổi lên khỏi mặt nước.
- emersion /ˌiˈmɜːʒən/ Sự nổi lên, sự hiện lên.
- emery /ˈeməri/ Bột mài.
- emesis /ˈɛməsəs/ Sự nôn.
- emetic /iˈmetɪk/ Gây nôn.
- emetically /ɪˈmɛtɪkəlli/ Xem emetic
- emetine /ˈɛməˌtin/ Emetin.
- emeu /ɪˈmuː/ Đà điểu sa mạc Uc, chim êmu.
- emf /ˌiˌɛmˈɛf/ Sức điện động.
- emigrate /ˈemɪɡreɪt/ Di cư.
- emigrated Quá khứ và phân từ quá khứ của emigrate
- emigrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emigrate
- emigrating /ˈɛmɪɡrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emigrate.
- emigratory /ˈeməɡrəˌtɔːri/ Di cư.
- eminences Số nhiều của eminence
- emir /eˈmɪə(r)/ Thủ hiến, hoàng thân, êmia.
- emirate /ˈemɪərət/ Tiểu vương quốc A Rập.
- emirates Số nhiều của emirate
- emirs /ˈɛmiəz/ Số nhiều của emir
- emissarium /ˌɛmɪˈsɛəriəm/ Mạch dẫn máu.
- emissive /ɪˈmɪsɪv/ Phát ra, bốc ra, toả ra.
- emissivity /ˌɛməˈsɪvəti/ Độ phát xạ.
- emittance /iˈmɪtənts/ Công suất bức xạ; độ trưng.
- emitter /əmɪtə/ Cực phát; vùng phát; bộ phát xạ.
- emmenagogue /əˈmɛnəˌɡɑːɡ/ Thuốc điều kinh.
- emmenology /ˌemɪˈnɑːlədʒi/ Khoa kinh nguyệt.
- emmet /ˈɛmət/ Con kiến.
- emmetrope /ˈemətrəˌpeɪ/ Người mắt bình thường.
- emmetropia /ˌemɪˈtrɑːpiːəp/ Tình trạng mắt bình thường.
- emmetropic /ˌeməˈtrɑːpɪtɪk/ Xem emmetropia
- emolliate /ɪˈmɔːliːt/ Làm cho mềm đi; làm cho yếu đi.
- emollient /iˈmɒliənt/ Làm mềm.
- emolument /ɪˈmɒljumənt/ Lương, tiền thù lao.
- emoluments /ɪˈmɒljumənts/ Khoản thù lao; Thù lao ngoài lương chính.
- emoticon /ɪˈməʊtɪkɒn/ Một thể hiện đồ họa, có thể là hình ảnh hoặc hình tạo từ các ký tự, c…
- emotionalism /ɪˈmoʊʃnəˌlɪzəm/ Sự đa cảm.
- emotionalist /ɪˈmoʊʃənələst/ Người đa cảm.
- emotionalistic /ɪˌmoʊtənəˈsɪlətɪs/ Xem emotionalist
- emotionality Tính đa cảm.
- emotionalize /ɪˈmoʊʃnəˌlɑɪz/ Làm cho cảm động.
- emotionless /ɪˈməʊʃənləs/ Dửng dưng, không hề xúc động.
- emotionlessness /ɪˈmoʊʃənləsnəs/ Xem emotionless
- emotive /iˈməʊtɪv/ Cảm động, xúc động, xúc cảm.
- emotively /ɪˈmoʊtɪvli/ Xem emotive
- emotiveness /iˈməʊtɪvnəs/ Xem emotive
- emotivity /ɪˌmɑːpɪˈtɪvɪti/ Xem emotive
- empale /ɪmˈpeɪl/ Đâm qua, xiên qua.
- empanel /ɪmˈpænəl/ Đưa vào danh sách.
- empathetic /ˌɛmpəˈθɛtɪk/ Có sự đồng cảm, thông cảm.
- emperors Số nhiều của emperor
- emperorship /ˈɛmpɜːɜːˌʃɪp/ Xem emperor
- empery /ˈɛmpəri/ Sự thống trị; chủ quyền.
- emphases /ˈɛmfəˌsiz/ Sự nhấn mạnh; sự nhấn giọng.
- emphasised Quá khứ và phân từ quá khứ của emphasise
- emphasises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emphasise
- emphasising /ˈɛmfəsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emphasise.