Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/22
- hardboot /ˈhɑːˌrdbʊt/ ) kỵ sĩ Kentơki.
- harddrive Dạng thay thế của hard drive
- harddrives /ˈhɑːrdrɪvz/ Số nhiều của harddrive
- hardened /ˈhɑːdnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harden
- hardener /ˈhɑːrdnɜː/ Chất để tôi.
- hardens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harden
- hardest so sánh nhất của hard
- hardhead /ˈhɑːrdˌhɛd/ Người ương ngạnh; người ngu ngốc.
- hardheaded /ˈhɑːrdˈhɛdəd/ Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
- hardheads /ˈhɑːrdˌhɛdz/ Cây xa cúc.
- hardily /ˈhɑːrdili/ Táo bạo; gan dạ, dũng cảm.
- hardiment /ˈhɑːrdəmənt/ Xem hardihood
- hardiness /ˈhɑːdinəs/ Sức dày dạn, sức chịu đựng được gian khổ; sức mạnh.
- hardly /ˈhɑːdli/ Not much, very little.
- hardmouthed /ˈhɑːrdˈmɑʊðd/ Khó kìm bằng hàm thiếc.
- hardnesses /hɑːdnəsɪz/ Số nhiều của hardness
- hardpoint /ˈhɑːrdˌpɔɪnt/ Điểm đặc biệt cứng trên cánh máy bay.
- hardscrabble /ˌhɑːdˈskræbl/ Được đồng lương chết đói bằng lao động cực nhọc.
- hardshell /ˈhɑːrdˌʃel/ Có vỏ cứng.
- hardstanding /ˈhɑːˌrdstændɪŋ/ Cũng hardstand.
- hardwareman /ˈhɑːrdwəmɪn/ Người làm đồ ngũ kim; người bán đồ ngũ kim.
- hardwood /ˈhɑːdwʊd/ Gỗ cứng.
- hardwoods Số nhiều của hardwood
- hardy /ˈhɑːdi/ Khoẻ mạnh, dày dạn, chịu đựng được gian khổ; chịu đựng được rét.
- harebell /ˈheəbel/ Cây hoa chuông lá tròn.
- harelip /ˈheəlɪp/ Tật sứt môi trên.
- harelipped /ˈheəlɪpt/ Có tật sứt môi trên.
- harful Mũ.
- haricot /ˈhærɪkəʊ/ Món ragu.
- harijan /ˌhɑːrɪˈdʒɑːn/ Người Hin-đu thuộc nhóm người bị ruồng bỏ ở ấn Độ.
- hark /hɑːk/ Nghe.
- harked /hˈɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hark
- harking /hˈɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hark.
- harks /hˈɑːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hark
- harl /hɑːl/ Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.
- harle /ˈhɑrəl/ Kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê.
- harlequin /ˈhɑːrlɪkwən/ Vai hề.
- harlequinade /ˌhɑːrlɪkwəˈneɪd/ Vở tuồng hề.
- harlotry /ˈhɑːrlətriː/ Nghề làm đĩ.
- harmattan /ˌhɑːrməˈtæn/ Gió khô mang đầy bụi thổi từ sa mạc vào bờ biển châu Phi từ tháng 12 …
- harmed /hɑrmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harm
- harmfully /ˈhɑːrmfəlli/ Tai hại, tác hại.
- harmfulness /ˈhɑːmflnəs/ Sự có hại; tính gây tai hại.
- harming /hˈɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harm.
- harmlessly /ˈhɑːrmləsli/ Vô hại.
- harmlessness /ˈhɑːmləsnəs/ Tính vô hại, tính không độc.
- harmonic /hɑːˈmɒnɪk/ Hài hoà, du dương.
- harmonics /hɑrˈmɑnɪks/ Hoà âm học.
- harmonies /hˈɑːmənɪz/ Số nhiều của harmony
- harmoniously /hɑːrˈmoʊniəsli/ Hài hoà, cân đối.
- harmonisation /hˌɑːmənaɪzˈeɪʃən/ Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.
- harmonise /ˈhɑːmənaɪz/ Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.
- harmonised Quá khứ và phân từ quá khứ của harmonise
- harmonises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harmonise
- harmonising /hˈɑːmənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harmonise.
- harmonist /ˈhɑːrmənɪst/ Người giỏi hoà âm.
- harmonium /hɑːˈməʊniəm/ Đàn đạp hơi.
- harmonization /ˌhɑːmənaɪˈzeɪʃn/ Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.
- harmonize /ˈhɑːrməˌnɑɪz/ Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.
- harmonized Quá khứ và phân từ quá khứ của harmonize
- harmonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harmonize
- harmonizing /ˈhɑrməˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harmonize.
- harmotome /ˈhɑːrməˌtəʊm/ Hacmotom.
- harms /hˈɑːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harm
- harnessed /hˈɑːnɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harness
- harnesses /ˈhɑː(r)nəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harness
- harnessing /hˈɑːnɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harness.
- harpan Tầng đất cái.
- harped /hˈɑːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harp
- harper /ˈhɑːrpɜː/ Người chơi đàn hạc.
- harpery Người chơi đàn hạc.
- harping /ˈhɑrpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harp.
- harpist /ˈhɑːpɪst/ Người chơi đàn hạc.
- harpoon /hɑːˈpuːn/ Cây lao móc.
- harpooned /hɑːpˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harpoon
- harpooner /hɑːrˈpuːnɜː/ Người phóng lao móc.
- harpooning /hɑːpˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harpoon.
- harpoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harpoon
- harps /hˈɑːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harp
- harpy /ˈhɑːpi/ Nữ yêu mình người cánh chim.
- harquebus /ˈhɑːrkwɪˌbəs/ Súng hoả mai.
- harquebusier /ˈhɑːrkəˌbjuːʃə/ Người bắn súng hoả mai.
- harridan /ˈhærɪdən/ Bà già độc ác cay nghiệt.
- harried /hˈærɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harry
- harrier /ˈhæriə(r)/ Chó săn thỏ.
- harries /hˈærɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harry
- harrow /ˈhærəʊ/ Cái bừa.
- harrowed /hˈærəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harrow
- harrowing /ˈhærəʊɪŋ/ hiện tại phân từ của harrow
- harrows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harrow
- harrumph /həˈrʌmf/ Dặng hắng.
- harrumphed /həˈrʌmft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harrumph
- harrumphing /hˈærʌmfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harrumph.
- harrumphs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harrumph
- harry /ˈhæri/ Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.
- harrying /hˈærɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harry.
- harshly /ˈhɑːrʃli/ Cay nghiệt, khắc nghiệt.
- harshness /ˈhɑːrʃnəs/ Tính thô ráp, tính xù xì.
- harslet /ˈhɑːrslət/ Bộ lòng.
- hart /hɑːt/ Hươu đực.
- hartal /ˈhɑːtɑːl/ Sự đóng cửa hiệu.
- hartebeest /ˈhɑːrtəˌbist/ Động linh dương to có sừng cong.
- hartshorn /ˈhɑːrtsˌhɔrn/ Sừng hươu.
- haruspex /həˈrʌspeks/ Người tiên đoán ở La Mã cổ xét bộ lòng của những con vật giết để tế).
- haruspication /həˌrəspəˈkeɪʃən/ La Mã sự tiên đoán xét bộ lòng của xúc vật tế).
- harversack Túi dết.
- harvester /ˈhɑːvɪstə(r)/ Người gặt.
- harvestman /ˈhɑːrvəstmən/ Người gặt.
- harvestmen /ˈhɑːrvəstmen/ Số nhiều của harvestman
- has /həz/ Có.
- hashed /hˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hash
- hasheesh /həˈʃiːə/ Hasit.
- hasher /ˈhæʃɜːr/ Dao băm thịt.
- hashes /ˈhæʃəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hash
- hashing /hˈæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hash.
- hashish /ˈhæʃiːʃ/ Hasit.
- haslet /hˈæslət/ Bộ lòng.
- hasp /hɑːsp/ Bản lề để móc khoá; yếm khoá.
- hassle /ˈhæsl/ Điều rắc rối phức tạp.
- hassock /ˈhæsək/ Chiếc gối quỳ.
- hastate /ˈhæsˌteɪt/ Hình mác.
- hasted /hˈeɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của haste
- hastened /ˈheɪsnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hasten
- hastens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hasten
- hastes /hˈeɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của haste
- hastiness /ˈheɪstinəs/ Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.
- hasting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của haste.
- hastings /ˈheɪstɪŋz/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của haste.
- hatable /ˈhætəbəl/ Đáng căm thù, đáng căm ghét.
- hatband /ˈhætbænd/ Băng mũ, băng tang đen ở mũ.
- hatchback /ˈhætʃbæk/ Xe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau …
- hatched /hˈætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hatch
- hatcher /ˈhætʃɜː/ Gà ấp.
- hatcheries /hˈætʃəriz/ Số nhiều của hatchery
- hatchery /ˈhætʃəri/ Nơi ấp trứng.
- hatches /hˈætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hatch
- hatching /ˈhætʃin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hatch.
- hatchling /ˈhætʃlɪŋ/ Con chim vừa mới nở.
- hatchlings Số nhiều của hatchling
- hated /ˈheɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hate
- hatefully /ˈheɪtfəlli/ Đáng căm hờn, đáng ghét.
- hatefulness /ˈheɪtfəlnəs/ Tính đáng căm thù, tính đáng căm hờn, tính đáng căm ghét.
- hater /heɪtə(r)/ Người căm thù, người căm ghét.
- hates /heɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hate
- hatful /ˈhætfəl/ Mũ.
- hatless /ˈhætləs/ Không đội mũ.
- hatreds Số nhiều của hatred
- hats /hæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hat
- hatta Dạng viết khác của hattah.
- hatted /hˈætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hat