Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/22
- hamadryad /ˌhæməˈdrɑɪəd/ Mộc tinh.
- hamamelidaceous /ˌhæmədələˈseməsəs/ họ sau sau.
- hamate /ˈheɪˌmeɪt/ Hình móc câu.
- hamburgh /ˈhæmbəɡ/ Nho đen hambua.
- hame /ˈheɪm/ Thanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe.
- hames /hˈeɪmz/ Số nhiều của hame
- hamiltonian /ˌhæməlˈtoʊniən/ Người theo hoặc ủng hộ những nguyên tắc hoặc tư tưởng của Hamilton và…
- hamiltonianism /ˌhæmələˈnteɪmənənst/ Thuyết Hamilton.
- hamite /ˈhæˌmɑɪt/ Người Hamit.
- hamlets Số nhiều của hamlet
- hammam /həˈmɑːm/ Sự tắm hơi.
- hammered /ˈhæməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hammer
- hammerer /ˈhæmɜːɜː/ Người quai búa, người đập búa.
- hammerers Số nhiều của hammerer
- hammerless /ˈhæmɜːləs/ Có cò súng.
- hammerman /ˈhæmɜːrmən/ Người quai búa, người đập búa.
- hammermen /ˈhæməmen/ Số nhiều của hammerman
- hammers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hammer
- hammertoe /ˈhæmɜːˌtoʊ/ Ngón chân khoằm xuống.
- hammertoes Số nhiều của hammertoe
- hammock /ˈhæmək/ Cái võng.
- hammocks Số nhiều của hammock
- hammy /ˈhæmi/ Không có kinh nghiệm.
- hampered /hˈæmpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hamper
- hampering /hˈæmpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hamper.
- hampers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hamper
- hampshire /ˈhæmˌʃɪr/ Lợn lang Mỹ.
- hamshackle /ˈhæmˌʃækəl/ Buộc bằng dây thừng nối đầu với chân trước.
- hamstring /ˈhæmstrɪŋ/ Gân kheo.
- hamstrung /hˈæmstrʌŋ/ Gân kheo.
- hamuli /həˈmuːli/ Số nhiều của hamulus
- hamulus /ˈhæmjələs/ Khúc cong; phần cong.
- handballs Số nhiều của handball
- handbasin /ˈhændbeɪsn/ Chậu rửa.
- handbrake /ˈhændbreɪk/ Phanh được kích hoạt bằng tay, phanh tay.
- handbreadth /ˈhæˌndbruːθ/ Đơn vị chiều dài biến đổi từ 63, 5 đến 102 milimet.
- handcar /ˈhændˌkɑːr/ Xe goòng nhỏ.
- handcart /ˈhændkɑːt/ Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay.
- handclap /hˈændklæp/ Sự vỗ tay, tiếng vỗ tay.
- handcrafting /hˈændkrɑːftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của handcraft.
- handcrafts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của handcraft
- handcuff /ˈhændkʌf/ Khoá tay, xích tay.
- handcuffed /hˈændkʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của handcuff
- handcuffing /hˈændkʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của handcuff.
- handed /ˈhændəd/ Có bàn tay.
- handedness /ˈhændədnəs/ Khuynh hướng chỉ dùng một tay.
- handednesses /nəsɪz/ Số nhiều của handedness
- hander /ˈhændə(r)/ Kịch hoặc phim chỉ có một nhân vật đóng những vai chính.
- handfast /ˈhændˌfæst/ Sự đính hôn.
- handfasting /ˈhændˌfæstɪŋ/ Sự đính hôn.
- handglass /hænd ɡlæs/ Gương nhỏ.
- handgrip /ˈhændɡrɪp/ Sự nắm chặt tay, sự ghì chặt.
- handhold /ˈhændhəʊld/ Cái để bíu tay.
- handicapped /ˈhændikæpt/ Người bị tật nguyền, người tàn tật.
- handicaps Số nhiều của handicap
- handicraftsman /ˈhændɪˌkræftsmən/ Thợ thủ công.
- handily /ˈhændəli/ Thuận tiện, tiện lợi.
- handled /ˈhændəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của handle
- handler /ˈhændlə(r)/ Người điều khiển, người xử dụng.
- handles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của handle
- handline /ˈhændˌlaɪn/ Dây câu không có cần.
- handmaid /ˈhændmeɪdn/ Người hầu gái.
- handmaiden /ˈhæˌndmeɪdən/ Người hầu gái.
- handoff /ˈhændɒf/ Động tác đẩy đối thủ bằng bàn tay.
- handout /ˈhændaʊt/ Của bố thí cho ăn mày.
- handover /ˈhændəʊvə(r)/ Sự bàn giao.
- handpick /ˈhændˈpɪk/ Lựa chon một cách cẩn thận; chọn.
- handpress /ˈhændprəs/ Máy in bằng tay.
- hands /hæn(d)z/ Số nhiều của hand
- handsaw /ˈhændsɔː/ Cưa tay.
- handsel /ˈhæntsəl/ Quà năm mới, tiền mở hàng; quà mừng.
- handset /ˈhændset/ Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.
- handsheets /ˈhændˌʃiːts/ Số nhiều của handsheet
- handsomely /ˈhæntsəmli/ Hào phóng, hậu hự.
- handsomeness /ˈhænsəmnəs/ Vẻ đẹp, vẻ đẹp trai.
- handspike /ˈhændˌspɑɪk/ Cây đòn.
- handspring /ˈhændsprɪŋ/ Sự nhào lộn tung người.
- handwritten /ˌhændˈrɪtn/ Viết bằng tay.
- handwrought /ˈhændˈrɔt/ Làm bằng tay.
- hangdog /ˈhæŋdɒɡ/ Người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ.
- hanged /ˈhæŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hang
- hanger /ˈhæŋə(r)/ Người treo, người dán.
- hangers Số nhiều của hanger
- hangi /ˈhaŋi/ Cái lò.
- hangman /ˈhæŋmən/ Người treo cổ.
- hangmen /hˈæŋmɛn/ Số nhiều của hangman
- hangnail /ˈhæŋneɪl/ Chỗ xước mang rô.
- hangout /ˈhæŋˌɑʊt/ Nơi lui tới thường xuyên.
- hangs /hˈæŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hang
- hank /hæŋk/ Nùi, con.
- hanker /ˈhæŋkə(r)/ Ao ước, khao khát, thèm muốn.
- hankered /hˈæŋkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hanker
- hankers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hanker
- hanky /ˈhæŋki/ Khăn tay, khăn mùi soa.
- hanoi /hæˈnɔɪ/ Hà Nội.
- hanoian /hɑːˈnɔɪən/ Thuộc về Hà Nội, có nguồn gốc từ Hà Nội, liên quan đến Hà Nội.
- hanoians /hɑːˈnɔɪənz/ Số nhiều của Hanoian
- hansard /ˈhænsɑːd/ Biên bản chính thức về các cuộc họp nghị viện.
- hansardize /ˈhænsɑːdaɪz/ Đưa cho đối chiếu lại những lời đã phát biểu.
- hansel /hˈænsəl/ Quà năm mới, tiền mở hàng; quà mừng.
- hansom /ˈhæn(t)səm/ Xe ngựa hai bánh.
- hansomcab Xe ngựa hai bánh.
- hansoms Số nhiều của hansom
- hantavirus /ˈhæn.təˌvaɪ.ɹəs/ Virus Hanta.
- hanuman /hˈænjuːmən/ Khỉ đuôi dài.
- hap /ˈhæp/ Sự may mắn; phận may.
- haphazardries /ˈhæfəˌzɑːrdiz/ Số nhiều của haphazardry
- haphazardry /ˈhæfəˌzɑːrdi/ sự tình cờ, tính chất tình cờ.
- haphazards Số nhiều của haphazard
- hapless /ˈhæpləs/ Rủi ro, không may.
- haplobiont /həˈpəʊlbiːənt/ Sinh vật đơn bội.
- haplobiontic /ˌhæpəlˈbɪtənɪk/ Thuộc sinh vật đơn bội.
- haplographies /hæpˈlɒɡrəfiz/ Số nhiều của haplography
- haplography /hæpˈlɒɡrəfi/ Lối viết lược âm tiết trùng.
- haploid /ˈhæplɔɪd/ Đơn bội.
- haploidies /ˈhæˌplɔɪdiz/ Số nhiều của haploidy
- haploids Số nhiều của haploid
- haploidy /ˈhæˌplɔɪdi/ Tính đơn bội.
- haplologies /hæˈplɑːlədʒiz/ Số nhiều của haplology
- haplology /hæˈplɑːlədʒi/ Sự đọc lược âm tiết trùng.
- haplont /ˈhæˌplɑːnt/ Thể đơn bội.
- haplonts Số nhiều của haplont
- haply /ˈhæpli/ May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
- happens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của happen
- happenstance /ˈhæpənstæns/ Tình huống được coi là ngẫu nhiên.
- happenstances Số nhiều của happenstance
- happier so sánh hơn của happy
- happiest so sánh nhất của happy
- happinesses /ˈhæpinəsɪz/ Số nhiều của happiness
- haptic /ˈhæptɪk/ Cách viết khác : haptical.
- haptoglobin /ˈhæptəˌɡloʊbən/ Haptoglobin.
- haram /həˈrɑːm/ Harem.
- harangue /həˈræŋ/ Bài diễn thuyết, bài nói.
- harangued Quá khứ và phân từ quá khứ của harangue
- haranguer /həˈræŋɜː/ Người diễn thuyết, người hô hào.
- harangues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harangue
- haranguing /hərˈæŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harangue.
- haras /ˈharəs/ Trại ngựa giống.
- harassed /ˈhærəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harass
- harasses /hərˈæsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harass
- harassing /hərˈæsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harass.
- harbourage /hˈɑːbɜːrɪdʒ/ Chỗ ẩn náu, chỗ trú.
- harboured /hˈɑːbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của harbour
- harbouring /hˈɑːbɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của harbour.
- harbours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của harbour
- hardbacks Số nhiều của hardback
- hardbake /ˈhɑːrdˌbeɪk/ Kẹo hạnh nhân.
- hardball : play hardball. hành xử một cách dữ dằn để có được cái bạn muốn.
- hardbitten /ˌhɑːdˈbɪtn/ Cắn dai, không chịu nhả.
- hardboard /ˈhɑːdbɔːd/ Phiến gỗ ép.