Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/22
- heaped /hiːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heap
- heaping /hiːpt/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heap.
- heaps /hiːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heap
- heard /ˈhɜːd/ Nghe.
- hearken /ˈhɑːkən/ Lắng nghe.
- hearkened /ˈhɑːkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hearken
- hearkening /ˈhɑːkənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hearken.
- hearkens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hearken
- hearse /hɜːs/ Xe tang.
- heartache /ˈhɑːteɪk/ Nỗi đau buồn, mối đau khổ.
- heartburn /ˈhɑːtbɜːn/ Chứng ợ nóng.
- hearten /ˈhɑːtn/ + up) cổ vũ, động viên, làm cho phấn khởi.
- heartened /hˈɑːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hearten
- hearteningly /ˈhɑːtnɪŋli/ Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
- heartens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hearten
- hearthrob Nhịp đập của tim.
- hearths Số nhiều của hearth
- hearthstone /ˈhɑːˌrtθsaɪn/ Đá lát lò sưởi.
- heartiness /ˈhɑːtinəs/ Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.
- heartland /ˈhɑːrtˌlænd/ Khu trung tâm.
- heartlessly /ˈhɑːrtləsliː/ Vô tâm, nhẫn tâm.
- heartsick /ˈhɑːtsɪk/ Chán nản, thất vọng.
- heartsore /ˈhɑːrtˌsɔr/ Đau lòng, đau buồn.
- heatedly /ˈhitədli/ Giận dữ, nóng nảy.
- heath /hiːθ/ Bãi hoang, bãi thạch nam.
- heathendom /ˈhiːðndəm/ Tà giáo.
- heathenise /ˈhiːðnaɪz/ Làm thành ngoại đạo.
- heathenish /ˈhiðənɪʃ/ Ngoại đạo.
- heathenize /ˈhiːðnaɪz/ Làm thành ngoại đạo.
- heathenry /ˈheθənri/ Heathendom.
- heather /ˈheðə(r)/ Cây thạch nam.
- heathers Số nhiều của heather
- heathery /ˈhɛðri/ Phủ đầy cây thạch nam.
- heathland /ˈhiːθlənd/ Vùng có cây thạch nam.
- heathlands Số nhiều của heathland
- heathy /ˈhiθi/ Có nhiều bãi thạch nam.
- heatproof /ˈhiːtpruːf/ Chịu nóng, chịu nhiệt.
- heats /hiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heat
- heave /hiːv/ Sự cố nhấc lên, sự cố kéo.
- heaved /hiːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heave
- heavenliness /ˈhevəˌnlaɪnz/ Xem heavenly
- heavenly /ˈhɛvənli/ Trời; ở trên trời, ở thiên đường.
- heavenwards /ˈhevnwəd/ Hướng lên trời.
- heaver /ˈhivɜː/ Người bốc dỡ, công nhân khuân vác.
- heaves /hiːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heave
- heavier so sánh hơn của heavy
- heaviest so sánh nhất của heavy
- heaviness /ˈhevinəs/ Sự nặng, sự nặng nề.
- heaving /ˈhiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heave.
- hebdomad /ˈhɛbdəˌmæd/ Tuần lễ.
- hebdomadad Hàng tuần, mỗi tuần một lần.
- hebdomadal /hɛbˈdɑːmədəl/ Hàng tuần, mỗi tuần một lần.
- hebe /ˈhib/ Thần thanh niên.
- hebephrenia /ˌhibəˈfriniə/ Bệnh thanh xuân trẻ con).
- hebephrenic /ˌhebəˈfrenɪk/ Xem hebephrenia chỉ thuộc về
- hebetate /ˈhɛbəˌteɪt/ Người ngây dại, làm u mê, làm đần độn.
- hebetude /ˈhɛbəˌtuːd/ Sự ngây dại, sự u mê, sự đần độn.
- hebetudious Xem hebetude chỉ có tính chất
- hebraic /hiˈbreɪɪk/ Hê-brơ.
- hebraist /ˈhebrəts/ Chuyên gia nghiên cứu về Hê-brơ.
- hebraistic /ˌhibreɪˈɪstɪk/ Xem hebraic
- hebraization /ˌhebrəˈzeɪʃən/ Sự Hê-brơ hoá.
- hebraize /ˈhibreɪˌɑɪz/ Hê-brơ hoá.
- hebrew /ˈhiːbruː/ Người Hê-brơ, người Do Thái.
- hecarte Nữ thần mặt trăng.
- hecatomb /ˈhɛkəˌtoʊm/ Sự giết một con vật để tế thần.
- heck /hek/ Cái đăng.
- heckle /ˈhekl/ Hackle.
- heckled Quá khứ và phân từ quá khứ của heckle
- heckler /ˈheklə(r)/ Người truy, người chất vấn, người hỏi vặn.
- heckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heckle
- heckling /ˈheklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heckle.
- hectically /ˈhɛktɪkəlli/ Sôi nổi, cuồng nhiệt.
- hectogram /ˈhɛktəˌɡræm/ Hectogam.
- hectogramme /ˈhektəɡræm/ Hectogam.
- hectograph /ˈhektəˌɡræf/ Máy in bản viết.
- hectoliter /ˈhektəliːtə(r)/ Hectolit.
- hectolitre /ˈhektəliːtə(r)/ Hectolit.
- hectometer /ˈhektəmiːtə(r)/ Hectomet.
- hectometre /ˈhɛktəˌmitɜː/ Hectomet.
- hector /ˈhektə(r)/ Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.
- hectored /hˈɛktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hector
- hectoring /hˈɛktərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hector.
- hectors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hector
- hectowatt /ˈhektəʊˌtɑːt/ Hectooat.
- heddle /ˈhɛdəl/ Dây go.
- heddles /ˈhedəlz/ Dây go.
- hedged /hɛdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hedge
- hedgehog /ˈhedʒhɒɡ/ Con nhím Âu.
- hedger /ˈhɛdʒɜː/ Người làm hàng rào, người sửa dậu.
- hedgerow /ˈhedʒrəʊ/ Hàng rào cây.
- hedgerows Số nhiều của hedgerow
- hedgers /hˈɛdʒəz/ Những người tự bảo hiểm.
- hedges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hedge
- hedging /ˈhɛdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hedge.
- hedonic /hɪˈdɑːnɪk/ Hưởng lạc.
- hedonism /ˈhiːdənɪzəm/ Chủ nghĩa khoái lạc.
- hedonisms Số nhiều của hedonism
- hedonist /ˈhiːdənɪst/ Người theo chủ nghĩa khoái lạc.
- hedonistic /ˌhiːdəˈnɪstɪk/ Chủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa.
- heeded /hˈiːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heed
- heedful /ˈhiːdfl/ Chú ý, lưu ý, để ý.
- heedfulness /ˈhidfəlnəs/ Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
- heedless /ˈhiːdləs/ Không chú ý, không lưu ý, không để ý.
- heedlessly /ˈhiːdləsliː/ Lơ là, lơ đễnh.
- heedlessness /ˈhedləsnəs/ Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.
- heeds /hiːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heed
- heel /hiːl/ Gót chân.
- heeled /ˈhild/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heel
- heeler /ˈhilɜː/ Thợ đóng gót giày.
- heeling /ˈhiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heel.
- heels /hiːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heel
- heeltap /ˈheˌltæp/ Miếng da gót.
- heft /heft/ Trọng lượng, sức nặng.
- hefted /hˈɛftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heft
- hefting /hˈɛftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heft.
- hefts /hˈɛfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heft
- hegelian /heɪˈɡeɪliən/ Hê-gen.
- hegemonic /ˌhedʒɪˈmɒnɪk/ Bá chủ, lãnh đạo.
- hegira /ˈhedʒɪrə/ Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo.
- heifer /ˈhefə(r)/ Bò cái tơ, bê cái.
- heifers Số nhiều của heifer
- heigh /heɪ/ Ê này!
- heighs /heɪz/ Số nhiều của heigh
- heightened /ˈhaɪtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heighten
- heightening /hˈaɪtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heighten.
- heightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heighten
- heinously /ˈheɪnəsli/ Tàn ác, bạo ngược.
- heinousness /ˈheɪnəsnəs/ Tính chất cực kỳ tàn ác; tính chất ghê tởm.
- heirdom /ˈɛərdəm/ Sự thừa kế.
- heirless /ˈɛrləs/ Không có người thừa kế, không có người thừa tự.
- heirlooms Số nhiều của heirloom
- heiroglyph /ˈaɪɡrəʊˌlɑːp/ Chữ viết tượng hình.
- heiroglyphic Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.
- heiroglyphics Những chữ viết tượng hình.
- heirogram Chữ thầy tu, chữ tượng hình.
- heirograph Chữ thầy tu, chữ tượng hình.
- heirolatry Sự thờ thần thánh.
- heirophant /ˈaɪrəˌfɑːnt/ Đại tư giáo.
- heirship /ˈɛrˌʃɪp/ Tư cách thừa kế; quyền thừa kế.
- heist /haɪst/ Sự trộm cắp.
- heisted /hˈaɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của heist
- heisting /ˈhaɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heist.
- heists /haɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heist
- hejira /hɪˈdʒiːrə/ Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo.
- held /held/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hold.
- heldentenor /ˈhɛldənˌteɪˌnɔr/ Giọng nam cao phù hợp với những vai anh hùng.
- heliacal /hɪˈlɑɪəkəl/ Mặt trời.
- helianthus /hˈɛliənθəs/ Giống cây hướng dương, giống cây quý.
- heliborne /ˈhelɪˌbɔːrn/ Được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng.