Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/34
- infamously /ˈɪnfəməsli/ Ô nhục, bỉ ổi.
- infamousness /ˈɪnfəməsnəs/ Sự ô nhục, sự bỉ ổi infamy).
- infanta /ɪnˈfæntə/ Công chúa cả.
- infante /ɪnˈfænti/ Hoàng tử.
- infanthood /ˈɪnfəndwɑːθ/ Tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa.
- infanticidal /ɪnˈfæntəˌsɑɪdəl/ Tội giết trẻ con.
- infanticide /ɪnˈfæntɪsaɪd/ Tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh.
- infantile /ˈɪnfəntaɪl/ Trẻ con.
- infantilism /ɪnˈfæntɪlɪzəm/ tính con trẻ, nhi tính.
- infantility /ɪnˈfæntəlɪti/ Tính trẻ con.
- infantilsm Tính con trẻ, nhi tính.
- infantine /ˈɪnfənˌtɑɪn/ Trẻ con.
- infantries /ˈɪnfəntriz/ Số nhiều của infantry
- infantrymen /ˈɪnfæntrimən/ Số nhiều của infantryman
- infarct /ˈɪnˌfɑːrkt/ Nhồi máu.
- infarction /ɪnˈfɑːkʃn/ Như infarct.
- infatuate /ɪnˈfætʃəwət/ Làm cuồng dại.
- infatuated /ɪnˈfætʃueɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của infatuate
- infatuatedly /ɪnˈfætʃueɪtɪdli/ Xem infatuated
- infatuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infatuate
- infatuating /ˌɪnˈfætʃuˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infatuate.
- infatuation /ɪnˌfætʃuˈeɪʃn/ Sự làm cuồng dại.
- infauna /ˈɪnˌfɔnə/ Loài động vật sống dưới nước.
- infaunal /ɪnˈfaʊnəl/ Thuộc loài động vật sống dưới nước.
- infeasibility /ˌɪnfəzəˈtɪbəli/ Tính không thể làm được.
- infeasible /ˌɪnˈfizəbəl/ Không thể làm được.
- infeasibleness /ˌɪnˈfizəbəlnəs/ Tính không thể làm được.
- infect /ɪnˈfekt/ Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng.
- infected Quá khứ và phân từ quá khứ của infect
- infecting /ɪnfˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infect.
- infections Số nhiều của infection
- infectious /ɪnˈfekʃəs/ Lây, nhiễm.
- infectiously /ɪˈnfekʃəsliː/ Dễ lây lan, dễ truyền.
- infectiousness /ɪnˈfekʃəsnəs/ Tính lây, tính nhiễm.
- infective /ɪnˈfektɪv/ Lây, nhiễm.
- infectiveness /ɪnˈfektɪvnəs/ Tính lây, tính nhiễm.
- infectivity /ɪnˌfekˈtɪvɪti/ Tính lây, tính nhiễm.
- infects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infect
- infecund /ɪnˈfiːkənd/ Không màu mỡ, cằn cỗi.
- infecundity /ɪnˌfekjəˈnestiːd/ Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
- infelicific /ˌɪnfəˈlɪsɪkɪv/ Không đem lại hạnh phúc.
- infelicitous /ˌɪnfɪˈlɪsətəs/ Không có hạnh phúc.
- infelicitously /ˌɪnfɪˈlɪsətəsli/ Xem infelicitous
- infelicity /ˌɪnfəˈlɪsɪtiː/ Sự không có hạnh phúc.
- infelt /ɪnˈfɛlt/ Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.
- inferable /ɪnˈfɜːəbəl/ Có thể suy ra, có thể luận ra.
- inferably /ˈɪnfəˌæbli/ Xem infer
- inferences Số nhiều của inference
- inferential /ˌɪnfəˈrɛntʃəl/ Suy luận.
- inferentially /ˌɪnfɜːˈenʃəl/ Suy ra, do vậy.
- infernal /ɪnˈfɜːnl/ Địa ngục; ở địa ngục.
- infernality /ɪnfəˈnæləti/ Tính chất địa ngục.
- infernally /ɪnˈfɜːnəlli/ Ghê gớm, gớm ghiếc.
- inferno /ɪnˈfɜːnəʊ/ Địa ngục.
- inferrable /ɪnˈfɜːəbəl/ Có thể suy ra, có thể luận ra.
- inferred /ɪnˈfɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của infer
- inferrer /ɪnˈfɜːə/ Xem infer
- inferring /ɪnfˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infer.
- infers /ɪnfˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infer
- infest /ɪnˈfest/ Tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại.
- infested /ɪnfˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của infest
- infester /ɪnˈfɛstɜː/ Xem infest
- infesting /ɪnfˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infest.
- infests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infest
- infeudation /ˌɪnˌfjuːˈdeɪʃən/ Sự cấp thái ấp.
- infibulation /ˌɪnˌfɪbjəˈleɪʃən/ Cái bịt bộ phận sinh dục của nữ để ngăn không cho giao hợp.
- infidel /ˈɪnfɪdəl/ Không theo đạo.
- infidels Số nhiều của infidel
- infielders Số nhiều của infielder
- infields Số nhiều của infield
- infighting /ˈɪnfaɪtɪŋ/ Sự đánh giáp lá cà.
- infill /ˈɪnfɪl/ Sự trám bít chỗ hở.
- infilling /ˈɪnfɪlɪŋ/ Vật liệu để trát kẽ hở.
- infiltrate /ˈɪnfɪltreɪt/ Rỉ qua.
- infiltrated Quá khứ và phân từ quá khứ của infiltrate
- infiltrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infiltrate
- infiltrating /ˈɪnfɪltrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infiltrate.
- infiltrative /ɪnˈfɪltrətɪv/ Xem infiltration
- infiltrator /ˈɪnfɪltreɪtə(r)/ Người xâm nhập.
- infimum /ɪnˈfaɪməm/ Cận dưới đúng.
- infinitely /ˈɪnfənətli/ Vô vàn, vô cùng, rất nhiều.
- infiniteness /ˈɪnfənətnəs/ Tính không bờ bến, tính vô tận; tính vô hạn; tính vô cùng.
- infinitenesses Số nhiều của infiniteness
- infinitesimal /ˌɪnfɪnɪˈtesɪml/ Rất nhỏ, nhỏ vô cùng.
- infinitesimality /ɪnˈfɪnɪstəˌmeɪtiːətli/ Tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ.
- infinitesimally /ˌɪnˌfɪnəˈtɛsəməlli/ Li ti, tí xíu.
- infinitesimalness /ˌɪnfɪnɪˈtesɪmlnəs/ Tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ.
- infinities /ɪnfˈɪnɪtiz/ Số nhiều của infinity
- infinitival /ˌɪnˌfɪnəˈtɑɪvəl/ Vô định, ở lối vô định.
- infinitive /ɪnˈfɪnətɪv/ Vô định.
- infinitize /ˈɪnfənətaɪz/ Làm cho không có bờ bến, làm thành vô tận.
- infinitudes Số nhiều của infinitude
- infirm /ɪnˈfɜːm/ Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.
- infirmarian /ˌɪnfəˈmɛəriən/ Y tá.
- infirmities /ɪnfˈɜːmɪtiz/ Số nhiều của infirmity
- infirmly /ɪnˈfɜːmli/ Xem infirm
- infirmness /ɪnˈfɜːmnəs/ Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.
- infix /ˈɪnfɪks/ Trung tố.
- inflame /ɪnˈfleɪm/ Đốt, châm lửa vào.
- inflamed /ɪnˈfleɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inflame
- inflamer /ɪnˈfleɪməː/ Xem inflame
- inflames Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inflame
- inflaming /ɪnflˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inflame.
- inflammableness /ɪnˈflæməbəlnəs/ Tính dễ cháy.
- inflammably /ˈɪnfləˌmæbli/ Xem inflammable
- inflammatorily /ɪnˈflæməˌtɔrili/ Xem inflammatory
- inflatable /ɪnˈfleɪtəbl/ Có thể bơm phồng, có thể thổi phồng.
- inflated /ɪnˈfleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inflate
- inflater /ɪnˈfleɪtɜː/ Xem inflate
- inflates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inflate
- inflating /ɪnflˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inflate.
- inflationary /ɪnˈfleɪʃənri/ Lạm phát; gây lạm phát.
- inflationism /ɪnˈfleɪʃəˌnɪzəm/ Chính sách lạm phát.
- inflationist /ɪnˈfleɪʃəˌnɪst/ Người theo chính sách lạm phát.
- inflator /ɪnˈfleɪtɜː/ Cái bơm.
- inflect /ɪnˈflekt/ Bẻ cong vào trong; làm cong.
- inflected /ɪnˈflɛktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inflect
- inflecting /ɪnˈflektɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inflect.
- inflectional /ɪˈnflekʃən/ Chỗ cong, góc cong.
- inflectionally /ɪˈnflekʃənəliː/ Xem inflection
- inflectionless /ɪnˈflekʃənəs/ Không có chỗ cong, không có góc cong.
- inflective /ɪnˈflektɪv/ Biến cách.
- inflector /ɪnˈflektə/ Xem inflect
- inflects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inflect
- inflexed /ˈɪnˌflɛkst/ Cụp vào trong.
- inflexibility /ɪnˌfleksəˈbɪləti/ Tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng.
- inflexibleness /ˌɪnˈflɛksəbəlnəs/ Xem inflexible
- inflexibly /ɪnˈfleksəbli/ Cứng rắn, bất khuất.
- inflexion /ɪnˈflekʃn/ Chỗ cong, góc cong.
- inflexional /ɪnˌfleksəˈnɑːn/ Chỗ cong, góc cong.
- inflexionless /ɪnˈfleksənəsənz/ Không có chỗ cong, không có góc cong.
- inflictable /ɪnˈflɪktəbəl/ Có thể nện, có thể giáng; có thể gây ra.
- inflicted /ɪnˈflɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inflict
- inflicter /ɪnˈflɪktɜː/ Xem inflict
- inflicting /ɪnflˈɪktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inflict.
- infliction /ɪnˈflɪkʃn/ Sự nện, sự giáng; sự gây ra.
- inflictive /ɪnˈflɪktɪv/ Xem inflict
- inflictor /ɪnˈflɪktɜː/ Người nện, người giáng.
- inflicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inflict
- inflorescence /ˌɪnfləˈrɛsənts/ Sự nở hoa &).
- inflowing /ˈɪnfləʊɪŋ/ Sự chảy vào trong.
- influenceable /ˈɪnˌfluːəntsəbəl/ Xem influence
- influenced /ˈɪnfluənst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của influence
- influencer /ˈɪnfluənsə(r)/ Xem influence
- influences /ˈɪnfluənsɪz/ Số nhiều của influence
- influent /ˈɪnˌfluːənt/ Ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với.
- influentially /ˌɪnˌfluːˈɛntʃəlli/ Xem influential
- influenzal /ɪnˈfluːzənəl/ Xem influenza
- info /ˈɪnfəʊ/ Thông tin không chính xác của informal information.
- infographic /ˈɪnfoʊˈɡræfɪk/ Sự trình bày thông tin trực quan, ví dụ: bằng sơ đồ, đồ thị,...