Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/34
- infold /ɪnˈfoʊld/ Bọc, quấn.
- infolder /ˈɪnˌfəʊldə/ Xem infold
- infoldment /ˈɪnfəʊldmənt/ Xem infold
- informality /ˌɪnˈfɔrmələti/ Tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hà…
- informally /ˌɪnˈfɔrməlli/ Thân mật, thân tình.
- informant /ɪnˈfɔːmənt/ Người cung cấp tin tức.
- informants Số nhiều của informant
- informatic /ɪnˈfɔrˈmætɪk/ Thuộc về tin học.
- informational /ˌɪnfəˈmeɪʃənl/ Sự truyền tin, sự thông tin.
- informative /ɪnˈfɔːmətɪv/ Cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu.
- informatively /ɪnˈfɔrmətɪvli/ Xem informative
- informativeness /ɪnˈfɔrmətɪvnəs/ Xem informative
- informed /ɪnˈfɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inform
- informs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inform
- infortune /ˈɪnfəˌtʌn/ Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
- infra /ˈɪnfrə/ Inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây.
- infracostal /ɪnˈfrɑːksəkətəl/ Dưới sườn.
- infract /ɪnˈfrækt/ Vi phạm.
- infraction /ɪnˈfrækʃn/ Sự vi phạm.
- infractions Số nhiều của infraction
- infractor /ɪnˈfræktə/ Xem infract
- infrahuman /ˌɪnfrəˈhjuːmən/ Thấp hơn con người.
- infrakingdom /ɪnˈfrækɪdəm/ Phân thứ giới.
- inframarginal /ɪnˌfɑːrməˈɡrænəməl/ Dưới lề.
- infrangibility /ɪnˌfrændʒɪˈdɪlbɪti/ Tính không bẻ gây được; tính không gây được.
- infrangible /ˌɪnˈfrændʒəbəl/ Không bẻ gây được; không gây được.
- infrangibly /ɪnˈfrændʒɪbli/ Xem infrangible
- infrared /ˌɪnfrəˈred/ Hồng ngoại.
- infrarenal /ɪnˈfrenəəl/ Dưới thận.
- infrasonic /ˌɪnfrəˈsɑːnɪk/ Có tần số dưới mức tai nghe của con người.
- infraspecific /ɪnfrəˈspesfɪkəs/ Từng phần nhỏ của một chủng loại.
- infrequence /ˌɪnˈfrikwənts/ Sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên.
- infrequency /ɪˈnfriːkwənsiː/ Sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên.
- infrequent /ɪnˈfriːkwənt/ Ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên.
- infrequently /ɪnˈfriːkwəntli/ Hiếm khi
- infringed Quá khứ và phân từ quá khứ của infringe
- infringements Số nhiều của infringement
- infringer /ɪnˈfrɪndʒɜː/ Xem infringe
- infringes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của infringe
- infringing /ɪnfrˈɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infringe.
- infructuous /ɪnˈfrʌktʃuːəs/ Không có quả.
- infundibular /ˌɪnˌfənˈdɪbjəlɜː/ Hình phễu.
- infundibulate /ɪnˈfʌndəbəstəl/ Hình phễu.
- infundibulum /ˌɪnˌfənˈdɪbjələm/ Cơ cấu có hình phễu.
- infuriate /ɪnˈfjʊərieɪt/ Làm tức điên lên.
- infuriated Quá khứ và phân từ quá khứ của infuriate
- infuriates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infuriate
- infuriation /ɪnˌfjʊriˈeɪʃən/ Sự làm tức điên lên; sự tức điên lên.
- infuscate /ˈɪnfəˌskeɪt/ Sẫm màu, nâu.
- infused Quá khứ và phân từ quá khứ của infuse
- infuser /ɪnˈfjuːzɜː/ Cái để pha.
- infusers Số nhiều của infuser
- infuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của infuse
- infusibility /ɪnˈfjuːzətəˌblaɪt/ Tính có thể pha được.
- infusible /ˌɪnˈfjuːzəbəl/ Có thể pha được.
- infusibleness /ˌɪnˈfjuːzəbəlnəs/ Xem infusible
- infusing /ɪnfjˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của infuse.
- infusion /ɪnˈfjuːʒn/ Sự pha; chất để pha.
- infusions Số nhiều của infusion
- infusive /ɪnˈfjuːsɪv/ Có thể truyền; có thể gây.
- infusoria /ɪnˈfjuːsəiːə/ Lớp trùng lông, lớp mao trùng.
- infusorial /ɪnˈfjuːsəˌwɑːl/ Trùng lông; có tính chất trùng lông.
- infusorian /ɪˌnfjuːsiːˈɔːrən/ Trùng lông, mao trùng.
- ingate /ˈɪnɡeɪt/ Van vào.
- ingather /ˈɪnˌɡæðɜː/ Gặt về, hái về.
- ingatherer /ˈɪŋɡəθə/ Người gặt về, người hái về.
- ingeminate /ɪnˈdʒɛmɪneɪt/ Nhắc lại, nói lại.
- ingemination /ɪnˌdʒɛmɪˈneɪʃən/ Sự nhắc lại, sự nói lại.
- ingenerate /ɪnˈdʒɛnərət/ Không được sinh ra, tự nhiên mà có.
- ingeniously /ɪnˈdʒinjəsli/ Khéo léo, tài tình.
- ingeniousness /ɪnˈdʒinjəsnəs/ Tài khéo léo; tính chất khéo léo ingenuity).
- ingenue /ˌænʒeɪˈnjuː/ Cô gái ngây thơ.
- ingenuity /ˌɪndʒəˈnuːəti/ Tài khéo léo; tính chất khéo léo ingeniousness).
- ingenuously /ɪnˈdʒɛnjəwəsli/ Ngây thơ, chân thật.
- ingenuousness /ɪnˈdʒɛnjəwəsnəs/ Tính chân thật.
- ingest /ɪnˈdʒest/ Ăn vào bụng.
- ingesta /ɪnˈdʒɛstə/ Các chất ăn vào bụng.
- ingested /ɪndʒˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ingest
- ingestible /ɪŋˈɡestəbəl/ Có thể ăn vào bụng.
- ingesting /ɪndʒˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ingest.
- ingestive /ɪnˈdʒestɪv/ Để ăn vào bụng.
- ingests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ingest
- ingle /ˈɪŋɡəl/ Lửa lò sưởi.
- inglish /ˈɪŋɡəlɪʃ/ Dạng viết khác của English.
- inglorious /ɪnˈɡlɔːriəs/ Không vinh quang; nhục nhã.
- ingloriously /ˌɪnˈɡlɔriəsli/ Nhục nhã, đáng khinh.
- ingloriousness /ˌɪnˈɡlɔriəsnəs/ Tính chất nhục nhã.
- ingoing /ɪnɡˈəʊɪŋ/ Sự đi vào.
- ingots /ˈɪŋɡəts/ Số nhiều của ingot
- ingrain /ˌɪnˈɡreɪn/ Nhuộm ngay từ sợi.
- ingrate /ˈɪnˌɡreɪt/ Vô ơn bạc nghĩa.
- ingratiate /ɪnˈɡreɪʃieɪt/ Làm cho mình được mến.
- ingratiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ingratiate
- ingratiating /ɪnˈɡreɪʃieɪtɪŋ/ Để thu hút cảm tình, để lấy lòng.
- ingratiatingly /ɪnˈɡreɪʃiˌeɪtinli/ Duyên dáng, dễ thương, dễ chịu.
- ingratiatory /ɪŋˈɡrætɪtriːə/ Dễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình.
- ingratitude /ɪnˈɡrætɪtjuːd/ Sự vô ơn bạc nghĩa, sự bội ơn.
- ingravescence Tính chất càng ngày càng nặng thêm.
- ingravescent /ɪnˈɡresɪvənt/ Càng ngày càng nặng thêm.
- ingress /ˈɪnɡres/ Sự đi vào, sự vào.
- ingression /ɪnˈɡrɛʃən/ Sự đi vào.
- ingressive /ɪnˈɡrɛsɪv/ Vào.
- ingroup /ɪnˈɡruːp/ Nhóm người cùng chung quyền lợi.
- ingrowing /ˈɪnˌɡroʊɪŋ/ Mọc vào trong.
- ingrown /ˈɪnɡrəʊɪŋ/ Đã mọc vào trong.
- ingrownness /ˈɪŋɡrənfsənz/ Tình trạng hướng vào trong.
- ingrowth /ˈɪnˌɡroʊθ/ Sự mọc vào trong.
- ingrowths Số nhiều của ingrowth
- inguinal /ˈɪŋɡwənəl/ bẹn.
- ingurgitate /ɪnˈɡɜːdʒəˌteɪt/ Nuốt lấy nuốt để, hốc.
- ingurgitation /ɪnˌɡɜːdʒəˈteɪʃən/ Sự nuốt lấy nuốt để, sự hốc, sự nốc.
- inhabitability /ɪnˌhæbəˈtɪbəti/ Tính có thể ở được, tính có thể cư trú được.
- inhabitable /ɪnˈhæbətəbəl/ Có thể ở, có thể cư trú.
- inhabitance /ɪnˈhæbətəns/ Sự ở, sự cư trú.
- inhabitancy /ɪnˈhæbətəntsi/ Sự ở, sự cư trú.
- inhabitation /ɪnˌhæbəˈteɪʃən/ Sự ở, sự cư trú.
- inhabited /ɪnˈhæbɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inhabit
- inhabiter /ɪnˈhæbətɜː/ Xem inhabit
- inhabits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inhabit
- inhalant /ɪnˈheɪlənt/ Dùng để xông.
- inhalator /ˈɪnhəˌleɪtɜː/ Máy xông.
- inhaler /ɪnˈheɪlə(r)/ Máy hô hấp; cái để xông.
- inhances Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của inhance
- inharmonic /ˌɪnˌhɑːrˈmɑːnɪk/ Không hài hoà.
- inharmonious /ˌɪnhɑːˈməʊniəs/ Không hài hoà, không cân đối.
- inharmoniously /ɪˈnhɑːrməniːəsliː/ Không hài hoà, không cân đối, không nhịp nhàng.
- inharmoniousness /ɪˈnhɑːrməniːzənz/ Sự không hài hoà, sự không cân đối.
- inhere /ɪnˈhɪə(r)/ Vốn có ở.
- inhered Quá khứ và phân từ quá khứ của inhere
- inherence /ɪnˈhɪrənts/ Sự vốn có, tính cố hữu.
- inherently /əntli/ Vốn đã.
- inheres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inhere
- inhering /ɪnhˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inhere.
- inheritability /ɪnˌherətəˈbɪləti/ Tính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế.
- inheritable /ɪnˈherɪtəbl/ Có thể thừa hưởng, có thể thừa kế.
- inheritances Số nhiều của inheritance
- inheritress /ɪnˈherəts/ Người đàn bà thừa kế inheritrix).
- inheritrices /ˌɪnˌherɪˈtrɪkts/ Người đàn bà thừa kế inheritress).
- inheritrix /ɪnˈherɪˌtreks/ Người đàn bà thừa kế inheritress).
- inherits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inherit
- inhesion /ɪnˈhɪʒən/ Sự vốn có, tính cố hữu.
- inhibit /ɪnˈhɪbɪt/ Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế.
- inhibitable /ɪnˈhɪbətət/ Có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có thể kiềm chế được.
- inhibited /ɪnˈhɪbɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inhibit
- inhibitedly /ɪnˈhɪbɪtɪdli/ Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.
- inhibiter /ˈɪnhəˌbɪtə/ Người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế.
- inhibiting /ɪnhˈɪbɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inhibit.
- inhibitive /ɪnˈhɪvətɪbəd/ Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.
- inhibitor /ɪnˈhɪbɪtə(r)/ Chất ức chế.
- inhibitory /ɪnhˈɪbɪtərˌi/ Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.