Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/18
- leprosy /ˈlɛprəsi/ Bệnh hủi, bệnh phong.
- lesbian /ˈlezbiən/ Người đồng tính nữ, lét.
- lethargy /ˈleθədʒi/ Trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm.
- lettering /ˈletərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của letter.
- lettuce /ˈletɪs/ Rau diếp.
- leucocyte /ˈluːkəsaɪt/ Bạch cầu.
- leukaemia /luˈkimiə/ Bệnh bạch cầu.
- leukemia /luːˈkiːmiə/ Bệnh bạch cầu.
- leukocyte /ˈluːkəsaɪt/ Sinh bạch cầu.
- liability /ˌlɑɪəˈbɪləti/ Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý.
- liberal /ˈlɪbərəl/ Rộng rãi, hào phóng.
- liberalisation /lˌɪbərəlaɪzˈeɪʃən/ Sự mở rộng tự do; sự làm cho có tự do.
- liberalism /ˈlɪbərəlɪzəm/ Chủ nghĩa tự do.
- liberalist /ˈlɪbərəˌlɪst/ Người tự do chủ nghĩa.
- liberalization /ˌlɪbrəlaɪˈzeɪʃn/ Sự mở rộng tự do; sự làm cho có tự do.
- libretto /lɪˈbretəʊ/ Lời nhạc kịch.
- liege /ˈlidʒ/ Lãnh chúa, bá chủ liege lord).
- lien /ˈliːən/ Quyền giữ.
- lieutenant /lefˈtenənt/ Người thay thế, người tạm thay.
- lifelong /ˈlaɪflɒŋ/ Suốt đời.
- likability /ˌlaɪkəˈbɪləti/ Tính dễ thương, tính đáng yêu.
- likewise /ˈlaɪkwaɪz/ Cũng thế, giống như vậy.
- lily /ˈlɪli/ hoa huệ tây; hoa loa kèn.
- lima /ˈlimə/ Từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l.
- lime /ˈlɑɪm/ Chanh lá cam.
- limelight /ˈlaɪmlaɪt/ Đèn sân khấu; ánh sáng đèn.
- limousine /ˈlɪməziːn/ Xe hòm.
- linear /ˈlɪniə(r)/ Nét kẻ, thuộc đường kẻ, đường vạch.
- linen /ˈlɪnɪn/ Vải lanh.
- liner /ˈlaɪnə(r)/ Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.
- linkage /ˈlɪŋkɪdʒ/ Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp.
-
lion /ˈlaɪən/ Con sư tử.
- liquefaction /ˌlɪkwəˈfækʃən/ Sự hoá lỏng.
- liqueur /lɪˈkjʊə(r)/ Rượu, rượu mùi.
- liquor /ˈlɪkə(r)/ Chất lỏng.
- listening /ˈlɪsnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của listen.
- listing /ˈlɪstɪŋ/ hiện tại phân từ của list
- lithium /ˈlɪθiəm/ Lithi.
- lithograph /ˈlɪθəɡrɑːf/ Tờ in đá, tờ in thạch bản.
-
llama /ˈlɑːmə/ Lạc đà không bướu.
- loading /ˈləʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của load.
- loam /ləʊm/ Đất nhiều mùn.
- lob /lɒb/ Quả lốp.
- lobbing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lob.
- lobbyist /ˈlɒbiɪst/ Người vận động ở hành lang.
- lobster /ˈlɒbstə(r)/ Tôm hùm.
- local /ˈləʊkl/ Địa phương.
- locate /ləʊˈkeɪt/ Xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí.
- loft /lɒft/ Gác xép.
- logging /ˈlɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của log.
- logistics /ləˈdʒɪstɪks/ Logictic.
- london /ˈlʌndən/ Thủ đô của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
- longest /ˈlɑŋɡəst/ Dài nhất.
- looting /luːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loot.
- lop /lɒp/ Cành cây tỉa, cành cây xén xuống.
- loser /ˈluːzə(r)/ Người mất.
- lost /lɒst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lose
- lotion /ˈləʊʃn/ Nước thơm.
-
lotus /ˈləʊtəs/ Sen.
-
loudspeaker /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/ Loa phóng thanh speaker).
- lousy /ˈlaʊzi/ Có rận; có chấy.
- louvre /ˈluːvə(r)/ Mái hắt louver boards).
- loyalty /ˈlɔɪəlti/ Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
- lube /ˈluːbrɪkənt/ Dầu nhờn.
- lubricant /ˈluːbrɪkənt/ Chất bôi trơn, dầu nhờn.
- lucid /ˈluːsɪd/ Trong.
- lucky /ˈləki/ may mắn
- luge /luːʒ/ Xe trượt băng có một chỗ ngồi.
- lull /lʌl/ Thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng.
- lullaby /ˈlʌləbaɪ/ Bài hát ru con.
- lumbago /lʌmˈbeɪɡəʊ/ Y chứng đau lưng.
- lumbering /ˈlʌmbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lumber.
- luminescence /ˌluːmɪˈnesns/ Sự phát sáng, sự phát quang.
- lunge /lʌndʒ/ Đường kiếm tấn công bất thình lình.
- lute /luːt/ Đàn luýt.
- lux /lʌks/ Luxơ.
- lymph /lɪmf/ Bạch huyết.
- lyricism /ˈlɪrɪsɪzəm/ Thơ trữ tình, thể trữ tình.
- labourer /ˈleɪbərər/ Người lao động chân tay, lao công.
- lacquering /lˈækərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lacquer.
- lacquerware /ˈlakəweə/ Đồ sơn mài.
- lactation /lækˈteɪʃn/ Sự sinh sữa, sự chảy sữa.
- lading /ˈleɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lade.
- lagoon /ləˈɡuːn/ Phá, đầm phá.
- lamplight /ˈlæmplaɪt/ Ánh sáng đèn, ánh sáng nhân tạo.
- landslide /ˈlændslaɪd/ Sự lở đất.
- landslip /ˈlændslɪp/ Sự lở đất.
- larvae /ˈlɑːvi/ Ấu trùng.
- lasciviousness /ləˈsɪviəsnəs/ Tính dâm dật, tính dâm đâng; tính khiêu dâm.
- laterite /ˈlætəˌrɑɪt/ Laterit, đá ong.
- lathe /leɪð/ Máy tiện turning lathe).
- laxity /ˈlaksɪti/ Tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ; tính không nghiêm.
- layering /lˈeɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của layer.
- layers /ˈleɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của layer
- leakage /ˈliːkɪdʒ/ Sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra.
- leash /liːʃ/ Dây buộc chó săn, xích chó săn.
- leaven /ˈlevn/ Men.
- lechery /ˈlɛtʃəri/ Sự phóng đãng; sự dâm đãng.
- legerdemain /ˈledʒədəmeɪn/ Trò lộn sòng, trò bài tây, trò ảo thuật.
- leghorn /ˈlɛɡˌhɔrn/ Rơm lêchho.
- legislature /ˈledʒɪsleɪtʃə(r)/ Cơ quan lập pháp.
- legwork /ˈleɡwɜːk/ Công tác đòi hỏi phải đi đây đó.
- lender /ˈlendə(r)/ Người cho vay, người cho mượn.
- lengthily /ˈlɛŋkθili/ Dong dài, dài dòng, lê thê.
-
leopard /ˈlepəd/ Con báo.
- lesion /ˈliːʒn/ Thương tổn.
- lessening /ˈlesnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lessen.
- letterpress /ˈlɛtɜːˌprɛs/ Phần chữ.
- levying /lˈɛvɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của levy.
- lewdness /ˈluːdnəs/ Tính dâm dục, tính dâm dật.
- liaison /liˈeɪzn/ Liên lạc.
- librarian /laɪˈbreəriən/ Thủ thư.
- lifeboat /ˈlaɪfbəʊt/ Tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm.
- lifelike /ˈlaɪflaɪk/ Giống như thật.
- limestone /ˈlaɪmstəʊn/ Đá vôi.
- limping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của limp.
- linesman /ˈlaɪnzmən/ Người lính của một đơn vị chiến đấu.
- lining /ˈlaɪnɪŋ/ Lớp vải lót.
- lipid /ˈlɪpɪd/ Lipit.
- literary /ˈlɪtərəri/ Văn chương, văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.
- liturgy /ˈlɪtədʒi/ Nghi thức tế lễ.
- lives /laɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của live
- loathsome /ˈləʊðsəm/ Ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa.
- locator /ləʊˈkeɪtə(r)/ Người quy định ranh giới.
- locking /ˈlɑːkin/ Sự khoá, chốt.
- lode /ləʊd/ Mạch mỏ.
- loess /ˈlɛs/ Hoàng thổ, đất lớn.
- lofty /ˈlɔfti/ Cao, cao ngất.
- logs /lɑɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của log
- loitering /lˈɔɪtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của loiter.
- lookup /ˈlʊkˌəp/ Sự truy tìm thông tin; sự tra cứu.
- loom /luːm/ Khung cửi
- looseness /luːsnəs/ Trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái …
- loot /luːt/ , trung uý.
- loquacity /ˌlɑːkəˈwɪʃətiː/ Tính nói nhiều, tính ba hoa.
- loudhailer /ˌlaʊdˈheɪlə(r)/ Loa pin, micrô pin.
- lowbrow /ˈləʊbraʊ/ Người ít học.
- lowlands Số nhiều của lowland
- lozenge /ˈlɒzɪndʒ/ Hình thoi.
- luminance /ˈluːmɪnəns/ Độ chói.
- luring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lure.
- luscious /ˈlʌʃəs/ Ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành.
- l /ˈel/ L, 50.
- la /lɑː/ La.
- laager /ˈlɑːɡə(r)/ Trại phòng ngự.
- labarum /ˈlæbərəm/ Cờ phò đạo Thiên chúa.
- labefaction /ˌlæbəˈfækʃən/ Sự suy yếu, sự sa sút, sự sụp đổ; sự suy đồi.
- labeller /ˈleɪbələ/ Người dán nhãn, máy dán nhãn.
- labellum /ləˈbɛləm/ Cánh giữa của hoa phong lan.
- labia /ˈleɪbiə/ Môi.