Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/72
- saccharum /ˈsækəəm/ Đường mía.
- sacciform /ˈsæksəˌfɔːrm/ Hình túi.
- saccular /ˈsækjəlɜː/ Dạng túi.
- sacculated /ˈsækjəˌleɪtɪd/ Kết túi; hình thành túi.
- saccule /ˈsæ(ˌ)kjuː(ə)l/ Túi, túi nhỏ.
- saccules Số nhiều của saccule
- saccus /ˈsækəs/ Túi; mảnh lõm.
- sacellum /ˈseɪsələm/ Thánh điện nhỏ.
- sacerdocy /ˈseɪsədəsi/ Chức tăng lữ; thân thế tăng lữ; tính chất tăng lữ sacerdotalism).
- sacerdotage /ˈseɪˌstrəʊˌdeɪt/ Nhà nước tăng lữ.
- sacerdotal /ˌsæsəˈdəʊtl/ Tăng lữ; giáo chức.
- sacerdotalism /ˈseɪstɜːˌdoʊəsəmz/ Sacerdocy.
- sachem /ˈseɪtʃəm/ Tù trưởng sagamore).
- sachems Số nhiều của sachem
- sachet /ˈsæʃeɪ/ Túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm.
- sackbut /ˈsækbʌt/ Trombon.
- sackcloth /ˈsækklɒθ/ Vải bao tải.
- sacked Quá khứ và phân từ quá khứ của sack
- sacker /ˈsækɜː/ kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.
- sackful /ˈsækfʊl/ Bao tải.
- sackings /sˈækɪŋz/ Con số sa thải.
- sackless /ˈsækləs/ Vô tội.
- sacks /sæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sack
- sacque /ˈsæk/ Rượu nho trắng.
- sacra /sˈækrə/ Xương cùng.
- sacral /ˈsækrəl/ xương cùng.
- sacrament /ˈsækrəmənt/ Lễ phước, lễ ban phước; bí tích.
- sacramental /ˌsækrəˈmentl/ Lễ phước; bí tích.
- sacramentalism /ˌsækrəˈmentəˌslɪst/ Thuyết tin vào hiệu lực các thánh lễ.
- sacramentalist /səˈkræməntəst/ Người theo sacramentalism.
- sacramentarian /ˌsækrəmənˈtɛəriən/ Người tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.
- sacramentarianism /ˌsækrəˈmentrəʃənz/ Thuyết cho rượu thánh, bánh thánh là máu thịt của chúa Jesu.
- sacramentaries /ˌsækrəˈmentəiz/ Số nhiều của sacramentary
- sacramentary /ˌsækrəˈmentəi/ Thuộc thánh lễ.
- sacramented /ˈsækrəməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sacrament
- sacramenting /ˈsækrəməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sacrament.
- sacraments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sacrament
- sacraria /sɑːˈkreriːə/ Số nhiều.
- sacrarium /səˈkrɛriəm/ Bộ phận thiêng liêng của nhà thờ.
- sacred /ˈseɪkrɪd/ Thánh; thần thánh, của thần.
- sacredly /ˈseɪkrədli/ Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.
- sacrificed Quá khứ và phân từ quá khứ của sacrifice
- sacrificer /ˈsækrəˌfɑɪsɜː/ Người dâng vật tế, người lo việc cúng tế thần.
- sacrificers Số nhiều của sacrificer
- sacrifices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sacrifice
- sacrificial /ˌsækrɪˈfɪʃl/ Sự cúng thần; dùng để cúng tế.
- sacrificially /ˌsækrəˈfɪʃəlli/ Sự cúng thần; dùng để cúng tế, hiến tế.
- sacrilege /ˈsækrəlɪdʒ/ Tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ.
- sacrileges Số nhiều của sacrilege
- sacrilegious /ˌsækrəˈlɪdʒəs/ Phạm thần, phạm thánh, báng bổ.
- sacrilegiously /ˌsækrəˈlɪdʒəsli/ Phạm thượng, báng bổ thần thánh.
- sacrilegist /ˈsækrəˌlaɪsts/ Người phạm thần, người phạm thánh, người báng bổ.
- sacring /ˈseɪkrɪŋ/ Phép dâng lễ.
- sacrist /ˈsækrɪst/ Người giữ đồ thờ thánh.
- sacristan /ˈsækrɪstən/ Người giữ đồ thờ thánh.
- sacristy Nơi để đồ thờ thánh.
- sacrocaudal /ˈsækrəˌskeɪtəd/ Thuộc xương cùng-đuôi.
- sacrococcygeal /ˌsækrəʊˈskaɪkəli/ Thuộc xương cùng-cụt.
- sacrolumbar /ˌsækrəˈlʌmbrət/ Thuộc xương cùng-thắt lưng.
- sacrosanct /ˈsækrəʊsæŋkt/ Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo.
- sacrosciatic /ˌsækrəʊˈskeɪʃət/ Thuộc xương cùng-ngồi.
- sacrospinal /ˌsækrəʊˈspiːnsəl/ Thuộc xương cùng-gai sống.
- sacrovertebral /ˌsækəˈvekətiːəl/ Xương cùng-cột sống.
- sacrum /ˈseɪkrəm/ Xương cùng.
- sacs /sæks/ Số nhiều của Sac
- sadden /ˈsædn/ Làm buồn rầu, làm buồn bã.
- sadder so sánh hơn của sad
- saddest so sánh nhất của sad
- saddhu /ˈsædhuː/ Tu sĩ ấn độ.
- saddleback /sˈædəlbˌæk/ Mái sống trâu.
- saddlebacked /sˈædəlbˌækt/ Có hình sống trâu.
- saddlebacks Số nhiều của saddleback
- saddled Quá khứ và phân từ quá khứ của saddle
- saddlefast Ngồi vững trên yên.
- saddler /ˈsædlə(r)/ Người làm yên cương; người bán yên cương.
- saddleries /ˈsædləriz/ Số nhiều của saddlery
- saddlers Số nhiều của saddler
- saddlery /ˈsædləri/ Yên cương.
- saddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của saddle
- saddling /sˈædlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của saddle.
- sadhe /ˈsæd/ Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hêbrơ.
- sadhu /ˈsɑːduː/ Thánh nhân.
- sadiron /ˈsædˌɑɪərn/ Cái bàn là.
- sadirons Số nhiều của sadiron
- sadism /ˈseɪdɪzəm/ Tính ác dâm.
- sadistically /səˈdɪstɪkli/ Tỏ ra tàn bạo; tỏ ra ác; tỏ ra ác dâm.
- sadly /ˈsædli/ Buồn bã, buồn rầu, âu sầu.
- sadnesses /ˈsædnəsɪz/ Số nhiều của sadness
- sadomasochism /seɪdəʊˈmæsəkɪzəm/ Khổ dâm
- sadomasochisms Số nhiều của sadomasochism
- sadomasochistic /ˌseɪdəʊˌmæsəˈkɪstɪk/ Thông dâm và ác dâm.
- sae /ˌes eɪ ˈiː/ Phong bì đã đề địa chỉ và dán tem.
- safeguarded /sˈeɪfɡɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của safeguard
- safeguards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của safeguard
- safelamp Đèn an toàn.
- safelight /ˈseɪfˌlɑɪt/ Nguồn sáng an toàn/ không có tác dụng quang hoá.
- safely /ˈseɪfli/ An toàn, chắc chắn.
- safeness /ˈseɪfnəs/ Sự an toàn, sự chắc chắn.
- saffian /ˈsæfiːən/ Da dê thuộc; da cừu thuộc.
- saffians Số nhiều của saffian
- safflowers Số nhiều của safflower
- saffranin /ˈsæfrənən/ Safranin.
- saffron /ˈsæfrən/ Cây nghệ tây.
- safi /ˈsɑːfi/ Một thành phố của Marrakesh-Safi, Morocco.
- safranin /ˈsæfrənɪn/ Safranin.
- saga /ˈsɑːɡə/ Xaga.
- sagaciously /səˈɡeɪʃəsli/ Thông minh, minh mẫn.
- sagacities /səˈɡæsətiz/ Số nhiều của sagacity
- sagamore /ˈsæɡəˌmɔr/ Tù trưởng sagamore).
- sagamores Số nhiều của sagamore
- sageness /ˈseɪdʒnəs/ Sự khôn ngoan, tính già giặn, tính chính chắn.
- saggar /ˈsæɡə/ Sạp nung đồ gốm.
- sagged /sˈæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sag
- sagger /ˈsæɡə/ Sạp nung đồ gốm.
- sagging /ˈsæɡɡin/ hiện tại phân từ của sag
- saggy /ˈsæɡi/ Xệ.
- sagitta /səˈdʒɪtə/ Chòm sao Tên.
- sagittal /ˈsædʒətəl/ Dạng mũi mác, dạng mũi tên.
- sagittaria Cây rau mác.
- sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ Chòm sao Cung.
- sagittary /ˈsædʒɪtəri/ Dạng tên.
- sagittate /ˈsædʒəˌteɪt/ Hình tên.
- sagittated /ˈsæɡɪtətɪd/ Hình tên.
- sago /ˈseɪɡəʊ/ Bột cọ.
- sags /sˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sag
- saguaro /səˈɡwɑːrəʊ/ Cây xương rồng/ tử kinh.
- sahib /sɑːb/ Ngài.
- saiga /sˈeɪɡə/ Linh dương Xaiga.
- saigon /ˈsaɪɡɒn/ Như Sài Gòn.
- saigonese /ˌseɪɡəʊˈsiːni/ Liên quan đến Sài Gòn.
- sailable /ˈseɪləbəl/ Có thể đi bằng thuyền được; có thể giương buồm đi được.
- sailboater /ˈseɪlˌboʊtɜː/ Người lái thuyền buồm.
- sailcloth /ˈseɪlklɒθ/ Vải buồm.
- sailed /seɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sail
- sailer /ˈseɪlɜː/ Tàu buồm, thuyền buồm.
- sailess Không có buồm.
- sailorly /ˈseɪlə(r)li/ Có đặc tính thủy thủ.
- sailplane /ˈseɪəlˌpleɪn/ Tàu lượn.
- sails /seɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sail
- sain /ˈseɪn/ Ban phép lành.
- sainfoin /ˈseɪnˌfɔɪn/ Cây hồng đậu.
- sainted /ˈseɪntɪd/ Đáng được coi như thánh.
- saintess Thánh nữ.
- sainthood /ˈseɪntˌhʊd/ Cương vị của thánh.
- saintlike /ˈseɪntˌlɑɪk/ Như vị thánh.
- saintly /ˈseɪntli/ Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụng.
- saintness Sự thánh thiện; sự trong sạch, sự tốt bụng.
- saintship /ˈseɪntˌʃɪp/ Tính chất vị thánh, địa vị vị thánh.
- saith /seθ/ Ngôi thứ ba số ít, thời hiện tại của say.
- saiva /ˈsɑɪvə/ Tín đồ thờ thần Siva ấn độ.