Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/72
- stele /ˈstiːli/ Bia.
- steps /stɛps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của step
- stereotype /ˈsteriətaɪp/ Bản in đúc.
- sterility /stəˈrɪləti/ Sự cằn cỗi.
- steroid /ˈsterɔɪd/ Xteoit.
- sticker /ˈstɪkə(r)/ Người chọc; dao chọc.
- sticking /ˈstɪkin/ Sự kẹt; móc; chêm.
- stiffening /ˈstɪfənin/ Chất hồ cứng.
- stigma /ˈstɪɡmə/ Dị nghị.
- stinger /stɪŋ/ Người châm, người chích; sâu bọ đốt.
- stinging /ˈstɪŋin/ Có ngòi, có châm.
- stingy /ˈstɪndʒi/ Keo kiệt, bủn xỉn.
- stink /stɪŋk/ Mùi hôi thối.
- stirring /ˈstɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stir.
- stockjobbing /ˈstɑːkdʒəˌbɔːŋ/ Sự đầu cơ chứng khoán.
- stockpile /ˈstɒkpaɪl/ Kho dự trữ.
- stockpiling /ˈstɑːkˌpɑɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stockpile.
- stoic /ˈstəʊɪk/ Người theo phái khắc kỷ.
- stoical /ˈstəʊɪkl/ Kiên cường.
- stoicism /ˈstəʊɪsɪzəm/ Chủ nghĩa xtôic.
- stopper /ˈstɒpə(r)/ Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại.
- stopping /ˈstɑːppin/ hiện tại phân từ của stop
- storefront /ˈstɔːfrʌnt/ Mặt trước cửa hàng.
- storekeeper /ˈstɔːkiːpə(r)/ Chủ cửa hàng, chủ tiệm.
- stories Số nhiều của story
- storing /ˈstɔrin/ hiện tại phân từ của store
- storming /ˈstɔːmɪŋ/ Cuộc đột kích.
- straightening /ˈstreɪtənin/ hiện tại phân từ của straighten
- strap /stræp/ Dây; đai da.
- stratosphere /ˈstrætəsfɪə(r)/ Tầng bình lưu.
- stratum /ˈstrɑːtəm/ Địa tầng, vỉa.
-
strawberry /ˈstrɔːbəri/ Quả dâu tây.
- streaker /ˈstriːkə(r)/ Người trần truồng chạy nhanh qua một khu rộng, trống để gây khó chịu …
- strenuous /ˈstrenjuəs/ Hăm hở, tích cực.
- stressing /strˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stress.
- stretching /ˈstrɛtʃɪŋ/ Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài.
- strictness /strɪktnəs/ Tính chính xác.
- strikeout /ˈstraɪkaʊt/ Gạch bỏ.
- striker /ˈstraɪkə(r)/ Người phụ thợ rèn.
- stripper /ˈstrɪpə(r)/ Người tước cọng thuốc lá; máy tước cọng thuốc lá.
- striptease /ˈstrɪptiːz/ Điệu múa thoát y; thoát y vũ.
- stroboscope /ˈstroʊbəˌskoʊp/ Đèn chớp; dụng cụ phát ra một tia sáng loé.
- stroller /ˈstrəʊlə(r)/ Người đi dạo, người đi tản bộ.
- strolling /ˈstroʊlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stroll.
- stronghold /ˈstrɒŋhəʊld/ Đồn, đồn luỹ, dinh luỹ.
- strontium /ˈstrɒntiəm/ Stronti.
- strut /strʌt/ Dáng đi khệnh khạng.
- stub /stʌb/ Gốc.
- stubbornly /ˈstəbɜːnli/ Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.
- stud /stʌd/ Lứa ngựa nuôi.
- studies /ˈstʌdiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của study
- stumping /stˈʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stump.
- stun /stʌn/ Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.
- stupendous /stjuːˈpendəs/ Lạ lùng, kỳ diệu; vô cùng to lớn.
- styling /ˈstaɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của style
- stylist /ˈstaɪlɪst/ Người viết chú ý về văn phong; người chú trọng văn phong.
- sub /sʌb/ Người cấp dưới.
- subcommittee /ˈsʌbkəmɪti/ Phân ban, tiểu ban.
- subcontract /ˌsʌbkənˈtrækt/ Hợp đồng phụ.
- subdivision /ˌsʌbdɪˈvɪʒn/ Sự chia nhỏ ra; phần chia nhỏ ra.
- subheading /ˌsʌbˈhedɪŋ/ Tiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ.
- subjects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subject
- submerging /səbmˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của submerge.
- subscriber /səbˈskraɪbə(r)/ Người góp.
- subscribing /səbskrˈaɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subscribe.
- subsidiary /səbˈsɪdiəri/ Phụ, trợ, bổ sung, con.
- subsistence /səbˈsɪstəns/ Sự tồn tại.
- substandard /ˌsʌbˈstændəd/ Dưới tiêu chuẩn thông thường hoặc cần thiết; không đạt tiêu chuẩn; kh…
- substantiate /səbˈstænʃieɪt/ Chứng minh.
- substantive /səbˈstæntɪv/ Biểu hiện sự tồn tại.
- substructure /ˈsʌbstrʌktʃə(r)/ Nền, móng.
- subterranean /ˌsʌbtəˈreɪniən/ Ở dưới mặt đất.
- subtitle /ˈsʌbtaɪtl/ Tiểu đề.
- subtitles /sˈʌbtaɪtəlz/ Số nhiều của subtitle
- succeeding /səkˈsiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của succeed.
- successor /səkˈsesə(r)/ Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.
- succinct /səkˈsɪŋkt/ Ngắn gọn, cô đọng.
- sufferer /ˈsʌfərə(r)/ Người cam chịu, người chịu đựng.
- sufferings Số nhiều của suffering
- sufficiency /səˈfɪʃnsi/ Sự đủ, sự đầy đủ.
- suing /sˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sue.
- suitcase /ˈsuːtkeɪs/ Cái va li.
- suite /swiːt/ Dãy, bộ.
- sulfur /ˈsʌlfə(r)/ Lưu hùynh; nguyên tố phi kim loại màu vàng nhạt.
- sulphur /sˈʌlfə/ Lưu huỳnh.
- summarise /ˈsʌməraɪz/ Tóm tắt, tổng kết.
- summarization /ˌsəmərəˈzeɪʃən/ Sự tóm tắt, sự tổng kết.
- summarize /ˈsəməˌrɑɪz/ Tóm tắt, tổng kết.
- summarizing /ˈsəmɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của summarize.
- summons /ˈsʌmənz/ Sự gọi đến, sự triệu đến.
- sumptuous /ˈsʌmptʃuəs/ Xa hoa, xa xỉ.
- sunblock /ˈsʌnblɒk/ Thuốc chống ăn nắng.
- sundries /ˈsʌndriz/ Đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt.
- sunshade /ˈsʌnʃeɪd/ Ô, dù.
- superannuation /ˌsuːpərˌænjuˈeɪʃn/ Sự cho về hưu, sự thải vì quá già, sự thải vì quá cũ.
- superconductivity /ˌsuːpɜːˌkɑːˌndəˈktɪvətiː/ Hiện tượng siêu dẫn; tính siêu dẫn.
- superintendent /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ Người giám thị, người trông nom, người quản lý.
- supernumerary /ˌsuːpəˈnjuːmərəri/ Dư thừa.
- superposition /ˌsuːpəpəˈzɪʃn/ Sự chồng.
- superstar /ˈsuːpəstɑː(r)/ Thgt siêu sao.
- supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/ Người giám sát.
- suppose /səˈpəʊz/ Giả sử, giả thiết, giả định.
- surfacing /ˈsɜːfsin/ hiện tại phân từ của surface
- surfing /ˈsɜːfɪŋ/ hiện tại phân từ của surf
- surgeon /ˈsɜːdʒən/ Nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật.
- surgical /ˈsɜːdʒɪkl/ Phẫu thuật, mổ.
- surrealism /səˈriːəlɪzəm/ Chủ nghĩa siêu hiện thực.
- surviving /səvˈaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của survive.
- sustainable /səˈsteɪnəbl/ Có thể chống đỡ được.
- sustained /səˈsteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sustain
- sutra /ˈsuːtrə/ Kinh.
- swahili /swəˈhiːli/ Người nói tiếng Bantu ở Đông Phi.
- sweating /ˈswɛtin/ Sự đổ mồ hôi.
- sweden /ˈswiːdn/ Thụy Điển.
- sweeper /ˈswiːpə(r)/ Người quét; máy quét.
- sweetly /ˈswitli/ Ngọt, ngọt ngào.
- swiftly /swɪftli/ Nhanh; nhanh chóng.
- swimmer /ˈswɪmə(r)/ Người bơi; con vật bơi.
- switzerland /ˈswɪtsələnd/ Thụy Sĩ
- swordsman /ˈsɔːdzmən/ Nhà kiếm thuật.
- symbolic /sɪmˈbɒlɪk/ Tượng trưng.
- symbolical /sɪmbˈɒlɪkəl/ Tượng trưng.
- symbolist /ˈsɪmbəlɪst/ Người theo trường phái tượng trưng.
- sympathiser /ˈsɪmpəθaɪzə(r)/ Người có cảm tình.
- synagogue /ˈsɪnəɡɒɡ/ Hội đạo Do thái.
- synchronisation /ˈsɪŋkrənaɪzˈeɪʃən/ Cách viết khác : synchronization.
- synchronization /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/ Sự đồng bộ hoá.
- syndicate /ˈsɪndɪkət/ Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn.
- syndrome /ˈsɪndrəʊm/ Hội chứng.
- synergism /ˈsɪnɜːˌdʒɪzəm/ Hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực.
- synopsis /sɪˈnɒpsɪs/ Bảng tóm tắt, bảng toát yếu; bản tóm tắt, bản toát yếu, toát yếu.
- synthesiser /ˈsɪnθəsaɪzə(r)/ Bộ tổng hợp.
- synthesizer /ˈsɪntθəˌsɑɪzɜː/ Bộ tổng hợp.
- syria /ˈsɪriə/ Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hoà Ả Rập …
-
syringe /sɪˈrɪndʒ/ Ống tiêm.
- syrup /ˈsɪrəp/ Xi-rô, nước ngọt.
- systematic /ˌsɪstəˈmætɪk/ Có hệ thống.
- systems /ˈsɪstəmz/ Số nhiều của system
- sabbath /ˈsæbəθ/ Ngày xaba sabbath day).
- saccharide /ˈsækəˌrɑɪd/ Sacarit.
- saccharin /ˈsækərɪn/ Sacarin.
- safflower /ˈsæflaʊə(r)/ Cây rum.
- saintliness /ˈseɪntlinəs/ Tính chất thần thánh, tính chất thiêng liêng.
- salaciousness /səˈleɪʃəsnəs/ Tính tục tĩu, tính dâm ô.
- salvation /sælˈveɪʃn/ Sự bảo vệ.
- samsara /sʌmˈsɑrə/ Luân hồi.
- sandbag /ˈsændbæɡ/ Xếp túi cát làm công sự.
- sandstone /ˈsændstəʊn/ Đá cát kết, sa thạch.
- sangha /ˈsæŋɡə/ Tên một họ.
- sanity /ˈsænəti/ Sự lành mạnh.