Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/72
- spineless /ˈspaɪnləs/ Không xương sống.
- spiritualism /ˈspɪrɪtʃuəlɪzəm/ Thuyết duy linh.
- spiteful /ˈspaɪtfl/ Đầy hằn thù; hằn học.
- splash /splæʃ/ Sự bắn toé; lượng bắn toé.
- splendor /ˈsplendə(r)/ Như splendour
- splendour /ˈsplendər/ Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng splendor).
- spoils /spɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoil
- sponger /ˈspʌndʒə(r)/ Người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển.
- spore /spɔː(r)/ Bào tử.
- spotless /ˈspɒtləs/ Không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm.
- sprawl /sprɔːl/ Sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải.
- sprinting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sprint.
- squander /ˈskwɒndə(r)/ Phung phí, hoang phí, tiêu như phá.
- stacking /stˈækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stack.
- staggered /ˈstæɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stagger
- stakeout Sự giám sát; sự theo dõi bí mật liên tục của cảnh sát.
- stallion /ˈstæliən/ Ngựa giống.
- stampede /stæmˈpiːd/ Sự chạy tán loạn.
- stanching /ˈstæntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stanch.
- starboard /ˈstɑːbəd/ Mạn phải.
- stark /stɑːk/ Cứng đờ.
- statelessness /ˈsteɪtləsnəs/ Tình trạng không được nước nào nhận là công dân; tình trạng không có …
- stateroom /ˈsteɪtruːm/ Phòng khánh tiết.
- static /ˈstætɪk/ Tĩnh, tĩnh học.
- statistical /stəˈtɪstɪkl/ Thống kê.
- stave /steɪv/ Miếng ván cong.
- std /ˌes tiː ˈdiː/ Hệ thống điện thoại gọi đường dài cho người thuê bao.
- stealthy /ˈstɛlθi/ Giấu giếm, lén lút, vụng trộm.
- stencil /ˈstensl/ Khuôn tô stencil plate).
- stenography Phép tốc ký.
- stepmother /ˈstepmʌðə(r)/ người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh.
- sterilised Quá khứ và phân từ quá khứ của sterilise
- sterilized /ˈstɛrəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sterilize
-
stethoscope /ˈsteθəskəʊp/ Ống nghe.
- steward /ˈstjuːəd/ Người quản lý, quản gia.
- sti /ˈstaɪ/ Cái chắp stye).
- stifling /ˈstaɪflɪŋ/ Ngột ngạt, khó thở.
- stiletto /stəˈlɛˌtoʊ/ Dao găm nhỏ.
- stillbirth /ˈstɪlbɜːθ/ Sự chết ngay khi sinh; sự chết non.
- stockbroker /ˈstɒkbrəʊkə(r)/ Người mua bán cổ phần chứng khoán.
- stomatitis /ˌstoʊməˈtɑɪtəs/ Viêm miệng.
- straddling /strˈædlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của straddle.
- strafing /strˈeɪfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strafe.
- straggle /ˈstræɡl/ Đi rời rạc, đi lộn xộn.
- straining /ˈstreɪnin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strain.
- strangle /ˈstræŋɡl/ Bóp cổ, bóp họng.
- strangling /strˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của strangle.
- strangulation /ˌstræŋɡjuˈleɪʃn/ Sự cặp, sự kẹp.
- strenuously /ˈstrɛnjəwəsli/ Hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng.
- strictly /ˈstrɪktli/ Một cách nghiêm khắc, một cách nghiêm túc.
- stunt /stʌnt/ Sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc.
- stunted /ˈstʌntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stunt
- stupa /ˈstuːpə/ Tháp chứa hài cốt vị sư.
- sturdiness /ˈstɜːdinəs/ Sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng.
- stylet /stɑɪˈlɛt/ Cái giùi.
- subconscious /ˌsʌbˈkɒnʃəs/ Tiềm thức.
- subconsciousness /ˌsəbˈkɑːntʃəsnəs/ Tiềm thức.
- subcontractor /ˌsʌbkənˈtræktə(r)/ Người thầu phụ.
- subcutaneous /ˌsʌbkjuˈteɪniəs/ Dưới da.
- sublease /ˈsəbˈlis/ Sự cho thuê lại.
- sublet /ˌsʌbˈlet/ Cho thuê lại; cho thầu lại.
- sublieutenant /ˌsəbluːˈtɛnənt/ Trung uý.
- sublimation /ˌsʌblɪˈmeɪʃn/ Sự thăng hoa.
- submergence /səbˈmɜːrdʒəns/ Sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước.
- submissive /səbˈmɪsɪv/ Dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn.
- submit /səbˈmɪt/ Đệ trình, đưa ra ý kiến là.
- subpoena /səˈpiːnə/ Trát đòi hầu toà.
- subprefecture /səbˈprefəktə/ Khu.
- subservient /səbˈsɜːviənt/ Có ích, giúp ích.
- subsiding /səbsˈaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của subside.
- subspecies /ˈsəbˌspiʃiz/ Phân loài.
- substation /ˈsʌbsteɪʃn/ Ga xép.
- substrate /ˈsʌbstreɪt/ Substratum.
- subterfuge /ˈsʌbtəfjuːdʒ/ Sự lẩn tránh.
- sucking /ˈsʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suck.
- suckle /ˈsʌkl/ Cho bú, nuôi nấng.
- suckling /ˈsʌklɪŋ/ hiện tại phân từ của suckle
- suffocating /ˈsʌfəkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suffocate.
- sugariness /ʃˈʊɡərɪnəs/ Sự ngọt.
- sulphuration /ˌsʌlfəˈweɪʃən/ Sự cho ngấm lưu huỳnh; sự xông lưu huỳnh sulphurization).
- sunstroke /ˈsʌnstrəʊk/ Sự say nắng.
- superhuman /ˌsuːpəˈhjuːmən/ Quá sức người, phi thường, siêu phàm.
- superman /ˈsuːpəmæn/ Siêu nhân.
- supernaturalism /ˌsuːpɜːˈnætʃərəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa siêu tự nhiên.
- supernaturalness /ˌsuːpɜːˈnætʃərəlnəs/ Tính chất siêu tự nhiên.
- supplementing /sˈʌplɪməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supplement.
- surly /ˈsɜːli/ Cáu kỉnh, gắt gỏng.
- surmise /səˈmaɪz/ Sự phỏng đoán, sự ức đoán.
- survivor /səˈvaɪvə(r)/ Người sống sót.
- swampland /ˈswɒmplænd/ Đầm lầy; bãi lầy.
- swarthy /ˈswɔrði/ Ngăm đen.
- sweetening /ˈswitənin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sweeten.
- swindler /ˈswɪndlə(r)/ Kẻ lừa đảo.
- swoop /swuːp/ Cuộc đột kích.
- sycophancy /ˈsɪkəfənsi/ Thói nịnh hót, thói bợ đỡ.
- syllable /ˈsɪləbl/ Âm tiết.
- symbolism /ˈsɪmbəlɪzəm/ Chủ nghĩa tượng trưng.
- sympathising /sˈɪmpəθˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sympathise.
- sympathizing /ˈsɪmpəˌθaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sympathize.
- synonymy Tính đồng nghĩa.
- syntax /ˈsɪntæks/ Cú pháp.
- syphilis /ˈsɪfɪlɪs/ Bệnh giang mai.
- systematically /ˌsɪstəˈmætɪkli/ có hệ thống
- sa /ˈɛseɪ/ Đội quân Cứu tế.
- sabadilla /ˌsæbəˈdɪlə/ Cây xe-va-đi.
- sabaean /səˈbiːən/ I-ê-mem-cô.
- sabaism /ˈseɪbəmz/ Tục thờ sao.
- sabaoth /ˈsæbeɪˌɒθ/ Số nhiều.
- sabbat /ˈsæbət/ Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.
- sabbatarian /ˌsæbəˈtɛriən/ Người Do thái nghỉ ngày Xaba.
- sabbatic /səˈbætɪk/ Ngày Xaba.
- sabbatical /səˈbætɪkl/ Ngày Xaba; giống ngày xaba.
- sabbatise /ˈsæbətaɪz/ Theo tục nghỉ ngày xaba.
- sabbatize /ˈsæbətaɪz/ Theo tục nghỉ ngày xaba.
- sabean /səˈbiːən/ I-ê-mem-cô.
- saber /ˈseɪbə/ Kiếm lưỡi cong.
- sabicu /səˈbɪkə/ Cây Xabica.
- sabin /ˈseɪbən/ Xabin.
- sable /ˈseɪbl/ Chồn zibelin.
- sablefish /ˈseɪbəlˌfɪʃ/ Cá than.
- sabot /sæˈboʊ/ Guốc giày đế gỗ.
- sabotaged Quá khứ và phân từ quá khứ của sabotage
- sabotages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sabotage
- sabotaging /sˈæbətˌɑːʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sabotage.
- saboteur /ˌsæbəˈtɜː(r)/ Người phá ngầm, người phá hoại.
- sabra /ˈsɑːbrə/ Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.
- sabre /ˈseɪbə(r)/ Kiếm lưỡi cong.
- sabretache /ˈsaɪbə(r)ˌtæʃ/ Túi da đeo cạnh kiếm.
- sabreur /səˈbruːr/ Kỵ binh đeo kiếm; sĩ quan kỵ binh có vẻ hào nhoáng beau sabreur).
- sabulosity /ˌsæbəˈluːsəti/ Tính chất nhiều cát.
- sabulous /ˈsæbjʊləs/ Cát.
- sac /sæk/ ; túi, bao.
- saccade /sæˈkɑːd/ Sự giật mạnh cương ngựa.
- saccate /ˈsæˌkeɪt/ Có túi.
- saccharate /ˈsækəˌeɪt/ Sacarat.
- saccharic /sɑːˈkɑːrɪk/ Sacaric.
- sacchariferous /ˌsækəɪˈferəs/ Có chất đường, chứa đường.
- saccharification /səˌkærəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá đường.
- saccharify /ˈsækəəˌfaɪ/ Đường hoá.
- saccharimeter /ˌsækəˈrɪmətɜː/ Cái đo đường.
- saccharimeters Số nhiều của saccharimeter
- saccharimetry /ˈsæksəəˌteri/ Phép đo độ đường.
- saccharine /ˈsækəriːn/ Saccharin.
- saccharization /ˌsækəˈzeɪʃən/ Sự đường hoá.
- saccharize /ˈsækəaɪz/ Đường hoá.
- saccharogenic /ˌsækərəˈdʒɛnɪk/ Sản sinh đường.
- saccharoid /ˈsækəˌrɔɪd/ Có hạt như đường.
- saccharometer /ˈsækɜːəˌterm/ Máy đo độ đường.
- saccharometers Số nhiều của saccharometer
- saccharose /ˈsækəˌəʊs/ Sacaroza, đường.