Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/72
- saprophyte /ˈsæprəˌfɑɪt/ Thực vật hoại sinh.
- sarcophagus /sɑːˈkɒfəɡəs/ Quách.
- satirize /ˈsætɜːˌaɪz/ Châm biếm, chế nhạo.
- satisfying /ˈsætɪsfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của satisfy.
- saturate /ˈsætʃəreɪt/ No, bão hoà.
- saunter /ˈsɔːntə(r)/ Sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản.
- savagery /ˈsævɪdʒri/ Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.
- scabbard /ˈskæbəd/ Bao vỏ.
- scampering /skˈæmpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scamper.
- scanning /ˈskænɪŋ/ Bộ phân hình.
- schemer /ˈskiːmə(r)/ Người vạch kế hoạch.
- scheming /ˈskiːmɪŋ/ hiện tại phân từ của scheme
- scholarly /ˈskɑːlɜːli/ Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.
- schoolgirl /ˈskuːlɡɜːl/ Học sinh gái, nữ sinh.
- schoolmate /ˈskuːlmeɪt/ Bạn học.
- scolding /skəʊldɪŋ/ hiện tại phân từ của scold
- scowl /skaʊl/ Sự quắc mắt; sự cau có giận dữ.
- scribbling /ˈskrɪblin/ hiện tại phân từ của scribble
- scribe /skraɪb/ Người viết, người biết viết.
- scrumptious /ˈskrʌmpʃəs/ Ngon tuyệt, đặc biệt, hảo hạng.
- scum /skʌm/ Bọt, váng.
- seaport /ˈsiːpɔːt/ Hải cảng.
- searching /ˈsɜːtʃɪŋ/ Sự tìm kiếm, sự lục soát.
- seasickness /ˈsiːsɪknəs/ Chứng say sóng.
- seasoned /ˈsiːznd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của season
- seasons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của season
- secluded /sɪˈkluːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seclude
- seclusion /sɪˈkluːʒn/ Sự tách biệt, sự ẩn dật.
- secrets Số nhiều của secret
- sedative /ˈsedətɪv/ Thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.
- sedimentation /ˌsedɪmenˈteɪʃn/ Sự đóng cặn.
- sedition /sɪˈdɪʃn/ Sự xúi giục nổi loạn.
- seducer /sɪˈdjuːsə(r)/ Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.
- seductive /sɪˈdʌktɪv/ Có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm.
- seesawing /sˈiːsɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seesaw.
- seismology /saɪzˈmɒlədʒi/ Địa chấn học.
- selfless /ˈselfləs/ Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.
- selflessness /ˈselfləsnəs/ Tính không ích kỷ, sự quên mình, lòng vị tha.
- semen /ˈsiːmən/ Tinh dịch.
- semicircle /ˈsemisɜːkl/ Hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.
- seminary /ˈsemɪnəri/ Chủng viện, nơi đào tạo tu sỹ công giáo trở thành linh mục.
- seniority /sinˈjɔrəti/ Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên.
- senses /ˈsɛnsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sense
- sensing /ˈsɛntsin/ hiện tại phân từ của sense
- sensitisation /sˌɛnsɪtaɪzˈeɪʃən/ Sự làm cho nhạy, sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho n…
- sensitization /ˌsensətaɪˈzəɪʃn/ Sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm.
- sensuality /ˈsɛntʃəwələti/ Tính ham khoái lạc dâm dục; thú nhục dục.
- sensuous /ˈsenʃuəs/ Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng.
- sentimentality /ˌsɛntəˌmɛnˈtæləti/ Tính giàu tình cảm.
- sentiments Số nhiều của sentiment
- separating /ˈsɛpəreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của separate.
- seppuku /sɛˈpuːˌkuː/ Lối mổ bụng tự sát.
- sepsis /ˈsepsɪs/ Sự nhiễm trùng máu.
- septicemia /ˌseptɪˈsiːmiə/ Sự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu.
- septum /ˈseptəm/ Vách, vách ngăn.
- seraglio /səˈrælˌjoʊ/ Hoàng cung.
- sergeant /ˈsɑːdʒənt/ Trung sĩ.
- serial /ˈsɪəriəl/ Theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự.
- sericulture /ˈsɛrəˌkəltʃɜː/ Nghề nuôi tằm.
- serum /ˈsɪərəm/ Huyết thanh.
- servile /ˈsɜːvaɪl/ Người nô lệ; như người nô lệ.
- sett /set/ Gạch lát; đá lát.
- settled /ˈsetld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của settle
- settler /ˈsetlə(r)/ Người giải quyết.
- shading /ˈʃeɪdɪŋ/ Sự che.
- shadowgraph /ˈʃædoʊˌɡræf/ Ảnh chụp X quang.
- shadowing /ˈʃæˌdoʊin/ hiện tại phân từ của shadow
- shapely /ˈʃeɪpli/ Có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối.
- sharpening /ˈʃɑːrpənin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sharpen.
- sharpshooter /ˈʃɑːpʃuːtə(r)/ Người bắn giỏi, nhà thiện xạ.
- sheath /ʃiːθ/ Bao, vỏ; ống.
- sheltering /ʃˈɛltərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shelter.
- sherpa /ˈʃɜːpə/ Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.
- shiatsu /ʃiˈætsuː/ Phương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp.
- shifting /ˈʃɪftin/ hiện tại phân từ của shift
- shingles /ˈʃɪŋɡlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shingle
- shipper /ˈʃɪpə(r)/ Nhà buôn chở hàng bằng tàu.
- shoemaker /ˈʃuːmeɪkə(r)/ Thợ đóng giày.
- shopman /ˈʃɑːpmən/ Người chủ hiệu.
- shops /ʃɑps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shop
- shorthand /ˈʃɔːthænd/ Dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký.
- shoulders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shoulder
- showiness /ˈʃəʊinəs/ Sự loè loẹt, sự phô trương.
- shrill /ʃrɪl/ The thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai.
- shroud /ʃraʊd/ Vải liệm.
- shrubbery /ˈʃrʌbəri/ Bụi cây.
- shudder /ˈʃʌdə(r)/ Sự rùng mình.
- shuddering /ˈʃədɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shudder.
- shuttering /ˈʃətɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shutter.
- sideline /ˈsaɪdlaɪn/ Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề.
- siding /ˈsaɪdɪŋ/ hiện tại phân từ của side
- signpost /ˈsaɪnpəʊst/ Biển chỉ đường.
- signs /saɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sign
- silkworm /ˈsɪlkwɜːm/ Con tằm.
- silviculture /ˈsɪlvəˌkəltʃɜː/ Lâm học; lâm nghiệp.
- similitude /sɪˈmɪlɪtjuːd/ Sự giống, trạng thái giống.
- simmering /ˈsɪmərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của simmer.
- simpleminded Dạng thay thế của simple-minded
- simplicity /sɪmˈplɪsəti/ Tính đơn giản.
- simplification /ˌsɪmplɪfɪˈkeɪʃn/ Sự đơn giản hoá.
- simplistic /sɪmˈplɪstɪk/ Giản dị thái quá.
- sizable /ˈsaɪzəbl/ To, lớn, có cỡ lớn.
- skewer /ˈskjuːə(r)/ Cái xiên.
- skit /skɪt/ Bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng.
- skull /skʌl/ Sọ, đầu lâu.
- skylight /ˈskaɪlaɪt/ Cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà.
- skyrocket Pháo thăng thiên.
- skyscraper /ˈskaɪskreɪpə(r)/ Như skysail.
- slab /slæb/ Phiến đá mỏng.
- slat /slæt/ Thanh mỏng spline).
- slavish /ˈsleɪvɪʃ/ Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện.
- slippage /ˈslɪpɪdʒ/ Sự giảm giá.
- slyness /slaɪnəs/ Tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả …
- smallpox /ˈsmɔːlpɒks/ Bệnh đậu mùa.
- smattering /ˈsmætərɪŋ/ Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm smatter).
- smuggler /ˈsmʌɡlə(r)/ Người buôn lậu.
-
snail /sneɪl/ Con ốc sên, con sên.
- snaking /ˈsneɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snake.
- snappy /ˈsnæpi/ Gắt gỏng, cắn cảu.
- sneer /snɪə(r)/ Cười khinh bỉ, cười chế nhạo.
- sniper /ˈsnaɪpə(r)/ Người bắn tỉa.
- sniping /snaɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snipe.
- snooze /snuːz/ Giấc ngủ ngắn.
-
snowman /ˈsnəʊmæn/ Người tuyết.
- snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/ Bão tuyết.
- soberness /ˈsoʊbɜːnəs/ Sự điều độ, sự tiết độ.
- sobersided /ˌsoʊbɜːˈsɑɪdəd/ Hết sức nghiêm chỉnh.
- solder /ˈsəʊldə(r)/ Hợp kim hàn, chất hàn.
- solemnisation /sˌɒlɪmnaɪzˈeɪʃən/ Sự làm cho long trọng.
- solemnity /səˈlɛmnəti/ Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.
- solemnization /ˌsəʊləməntəˈzeɪʃən/ Sự làm cho long trọng.
- solicit /səˈlɪsɪt/ Khẩn khoản, nài xin.
- soliciting /səlˈɪsɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của solicit.
- solidity /səˈlɪdəti/ Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.
- soliloquising /səˈlɪləkwəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soliloquise.
- soliloquizing /səˈlɪləkwəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soliloquize.
- solitary /ˈsɒlətri/ Một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ.
- solvent /ˈsɒlvənt/ Có khả năng hoà tan.
- somersault /ˈsʌməsɔːlt/ Sự nhảy lộn nhào.
- songstress /ˈsɒŋstrəs/ Nữ ca sĩ, người hát.
- soothsayer /ˈsuːθseɪə(r)/ Thầy bói.
- sophism /ˈsɑːˌfɪzəm/ Lối nguỵ biện.
- sophistry /ˈsɒfɪstri/ Phép nguỵ biện.
- sounding /ˈsaʊndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sound.
- sourness /ˈsɑʊərnəs/ Sự chua.
- southerly /ˈsəðɜːli/ Nam.
- southing /ˈsɑʊθɪŋ/ Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.
- spacetime không-thời gian.
- sparks /spˈɑːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spark
- spatula /ˈspætʃələ/ Dao trộn thuốc vẽ.