Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/72
- shovel /ˈʃʌvl/ Cái xẻng.
- showroom /ˈʃəʊruːm/ Nơi trưng bày; phòng để trưng bày; phòng triển lãm.
- shredder /ˈʃredə(r)/ Thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn.
- shrimp /ʃrɪmp/ Con tôm.
- shrine /ʃraɪn/ Hòm đựng thánh cốt.
- shrivelling /ʃrˈɪvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shrivel.
- shuttlecock /ˈʃʌtlkɒk/ Quả cầu lông.
- sickbed Giường bệnh.
- sickle /ˈsɪkl/ Cái liềm.
- sides /saɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của side
- signed /saɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sign
- silicon /ˈsɪlɪkən/ Silic.
- silicone /ˈsɪlɪkəʊn/ Silicon.
- silliness /ˈsɪlinəs/ Tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại.
- silo /ˈsaɪləʊ/ Xilô.
- similarly /ˈsɪməlɜːli/ cũng như thế, cũng như vậy, tương tự.
- simulation /ˌsɪmjuˈleɪʃn/ Sự giả vờ, sự giả cách.
- simulator /ˈsɪmjuleɪtə(r)/ Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt.
- simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/ Đồng thời, cùng một lúc.
- singapore /ˈsɪŋəpɔː/ Quốc đảo nằm giữa Malaysia và Indonesia.
- sinker /ˈsɪŋkə(r)/ Người làm chìm, người đánh chìm.
- sir /sɜː(r)/ Thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; thưa thủ trưởng.
- sirius /ˈsɪriəs/ Sao Thiên lang.
- sirloin /ˈsɜːˌlɔɪn/ Thịt thăn bò surloin).
- sister /ˈsɪstə(r)/ Chị, em gái.
- sitting /ˈsɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của sit
- sixteen /ˌsɪksˈtiːn/ Số mười sáu.
- sixty /ˈsɪksti/ Sáu mươi.
- skater /ˈskeɪtə(r)/ Người trượt băng.
-
skier /ˈskiːə(r)/ Người trượt tuyết.
- skilfully /ˈskɪlfəli/ Khéo tay; tài giỏi.
- skimping /ˈskɪmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skimp.
- skint /skɪnt/ Không có đồng tiền nào, kiết xác.
- skirmish /ˈskɜːmɪʃ/ Cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ.
-
skunk /skʌŋk/ Chồn hôi.
- skyline /ˈskaɪlaɪn/ Hình tổng quan thành phố.
- slacks /slæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slack
- slalom /ˈslɑːləm/ Cuộc thi trượt tuyết theo đường dốc có vật chướng ngại.
- slam /slæm/ Tiếng cửa đóng sầm.
- slapdash /ˈslæpdæʃ/ Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.
- slate /sleɪt/ Đá bảng, đá.
- slave /sleɪv/ Người nô lệ.
- sledge /sledʒ/ Sledge-hammer.
- sleuth /sluːθ/ Sleuth-hound.
- slider /ˈslaɪdə(r)/ Con trượt.
- sliding /ˈslɑɪdin/ Sự trượt.
- slime /slaɪm/ Chất lỏng đặc, trơn ướt; chất nhờn.
- sliminess /ˈslɑɪminəs/ Sự bùn lầy nhầy nhụa.
- slimy /ˈslɑɪmi/ Có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn.
- slippery /ˈslɪpəri/ Trơn.
- slit /slɪt/ Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
- slot /slɒt/ Đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai.
- sloughing /slˈʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slough.
- sludge /slʌdʒ/ Bùn đặc, bùn quánh.
- slugging /slˈʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slug.
- sluice /ˈsluːs/ Cửa cống, cống.
- smallest so sánh nhất của small
- smallness /smɔːlnəs/ Sự nhỏ bé.
- smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/ Điện thoại thông minh.
- smashing /ˈsmæʃɪŋ/ hiện tại phân từ của smash
- smirking /smˈɜːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smirk.
- smoker /ˈsməʊkə(r)/ Người hút thuốc, người nghiện thuốc.
- smoothly /ˈsmuːðli/ Một cách êm ả; một cách trôi chảy.
- snack /snæk/ Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu.
- sneaker /ˈsniːkə(r)/ Người lén lút vụng trộm.
- sneakers /snˈiːkəz/ Giày để chơi thể thao.
- snooker /ˈsnuːkə(r)/ Trò chơi bi-da.
- snot /snɒt/ Vuôi, mũi thò lò.
- snug /snʌɡ/ Kín gió; ấm áp, ấm cúng.
- soaring /ˈsɔrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soar.
- soc /səʊʃ/ Người theo chủ nghĩa xã hội.
- social /ˈsəʊʃl/ Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống th…
- socialism /ˈsəʊʃəlɪzəm/ Chủ nghĩa xã hội.
- sociality /ˌsoʊʃiˈæləti/ Tính xã hội, tính hợp quần.
- societal /səˈsaɪətl/ Thuộc xã hội.
- sociology /ˌsəʊsiˈɒlədʒi/ Xã hội học.
- sodium /ˈsəʊdiəm/ Natri.
- sofa /ˈsəʊfə/ Ghế xôfa, ghế trường kỷ.
-
softball /ˈsɒftbɔːl/ Trò bóng mềm, môn bóng mềm.
- software /ˈsɒftweə(r)/ Phần mềm
- solace /ˈsɒləs/ Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả.
- solar /ˈsəʊlə(r)/ Mặt Trời, thái dương.
- solemn /ˈsɒləm/ Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.
- solicitation /səˌlɪsɪˈtəɪʃn/ Sự khẩn khoản, sự nài xin.
- solo /ˈsəʊləʊ/ Bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca.
- soloist /ˈsəʊləʊɪst/ Người diễn đơn, người đơn ca.
- sonata /səˈnɑːtə/ Bản xônat.
- sonorous /ˈsɒnərəs/ Kêu.
- sons /sʌnz/ Số nhiều của son
- sorbet /ˈsɔːbeɪ/ Xê cố, kem chanh.
- sorcerer /ˈsɔːsərə(r)/ Thầy phù thuỷ.
- sortie /ˈsɔːti/ Sự xông ra phá vây.
- southpaw /ˈsaʊθpɔː/ ,, chơi tay trái, thuận tay trái.
- southward /ˈsaʊθwəd/ Hướng nam.
- soviet /ˈsəʊviət/ Xô viết.
- spacing /ˈspeɪsɪŋ/ Sự để cách.
- spade /speɪd/ Con pích.
-
spaghetti /spəˈɡeti/ Mì ống.
- spam /spæm/ Đồ hộp Mỹ.
- spanish /ˈspænɪʃ/ Tây Ban Nha.
- sparkling /ˈspɑrklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sparkle.
- sparring /spˈɑːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spar.
- spate /speɪt/ Nước lên; mùa nước.
- spawning /ˈspɔnin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spawn.
- spear /spɪə(r)/ Cái giáo, cái mác, cái thương.
- spectating /spˈɛkteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spectate.
- spectrum /ˈspektrəm/ Hình ảnh.
- speculation /ˌspekjuˈleɪʃn/ Sự suy xét, sự nghiên cứu.
- speedway /ˈspiːdweɪ/ Trường đua mô tô.
- sperm /spɜːm/ Tinh dịch.
- spermatozoon /ˌspɜːmətəˈzəʊən/ Tinh trùng sperm).
- spewing /ˈspjuːin/ hiện tại phân từ của spew
- sphinx /sfɪŋks/ Xphanh.
- spice /spaɪs/ Gia vị
- spices /ˈspaɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spice
- spillage /ˈspɪlɪdʒ/ Sự đổ ra; lượng bị đổ ra.
- spoken /ˈspəʊkən/ Nói.
- spokesman /ˈspəʊksmən/ Người phát ngôn.
- spoliation /ˌspoʊliˈeɪʃən/ Sự cướp đoạt, sự cướp phá.
-
sponge /spʌndʒ/ Bọt biển.
- sportsman /ˈspɔːtsmən/ Người thích thể thao; nhà thể thao.
- spotlight /ˈspɒtlaɪt/ Đèn có cường độ sáng cao, và định hướng, để chiều sáng tập trung vào …
- spout /spaʊt/ Vòi.
- spouting /ˈspɑʊtin/ hiện tại phân từ của spout
- spraying /ˈspreɪin/ Sụ phun.
- spreading /ˈsprɛdin/ Sự lan rộng; dàn trải; phân bố.
- spreadsheet /ˈspredʃiːt/ Bảng tính.
- sprinkler /ˈsprɪŋklə(r)/ Bình tưới nước.
- sprinkling /ˈsprɪŋklɪŋ/ hiện tại phân từ của sprinkle
- sprint /sprɪnt/ Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút.
- sprinter /sprɪntə(r)/ Người chạy nước rút.
- sprite /spraɪt/ Yêu tinh, ma quỷ.
- spur /spɜː(r)/ Đinh thúc ngựa.
- squad /skwɒd/ Tổ, đội.
- stair /steə(r)/ Bậc thang.
- stalemate /ˈsteɪlmeɪt/ Thế bí.
- stalling /ˈstɔlin/ hiện tại phân từ của stall
- stamps /stæmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stamp
- standardisation /ˌstændədaɪˈzeɪʃən/ Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.
- standardization /stændədaɪˈzeɪʃn/ Sự tiêu chuẩn hoá.
- starter /ˈstɑːtə(r)/ Người ra lệnh xuất phát.
- startup /ˈstɑrtˌʌp/ Khởi động, ban đầu.
- statecraft /ˈsteɪtkrɑːft/ Nghệ thuật quản lý nhà nước.
- statesmanship /ˈsteɪtsmənʃɪp/ Nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị.
- steadfast /ˈstedfɑːst/ Kiên định, không dao động, trước sau như một.
- steak /steɪk/ Miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng.
- stealth /stelθ/ Giấu giếm, lén lút.
- steel /stiːl/ Thép.
- stein /staɪn/ Ca uống bia.
- stela /ˈstilə/ Cái bia.