Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/72
- saivism /ˈseɪvɪsm/ Tôn giáo thờ thần Siva ở ấn độ.
- saker /ˈseɪkɜː/ Chim ưng.
- saki /ˈsɑːki/ Bài học thuộc lòng.
- sakra /ˈsækrə/ Đế Thích Thiên.
- sakyamuni /ˌsækəʊˈjæmən/ Thích ca mâu ni.
- sal /ˈsæl/ Muối.
- salaam /səˈlɑːm/ Sự chào theo kiểu Xalam.
- salaamed /səˈlɑːmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của salaam
- salaaming /səˈlɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của salaam.
- salaams Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salaam
- salability /səˈlæbətli/ Tính có thể bán được.
- salable /ˈseɪləbəl/ Dễ bán, có thể bán được.
- salacious /səˈleɪʃəs/ Tục tĩu, dâm ô.
- salaciously /səˈleɪʃəsli/ Tục tựu, dâm ô.
- salacity /səˈlæsəti/ Tính tục tĩu, tính dâm ô.
- salal /səˈlæl/ Cây thạch nam.
- salamander /ˈsæləmændə(r)/ Con kỳ giông.
- salamanders Số nhiều của salamander
- salamandrine /ˌsæləmənˈdriːn/ Rồng lửa; như rồng lửa.
- salami /səˈlɑːmi/ Xúc xích Ý.
- salangane /sɑːlɑːŋˈɡiːni/ Chim yến.
- salariat /səˈlɛriət/ Lớp người làm công ăn lương.
- salaries /sˈæləriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salary
- salarying /ˈsæləriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của salary.
- saleability /sˌeɪləbˈɪlɪti/ Tính có thể bán được.
- saleable /ˈseɪləbl/ Dễ bán, có thể bán được.
- salep /ˈsæləp/ Bột củ lan saloop).
- saleratus /ˌsæləˈreɪtəs/ thuốc muối bột nở.
- salesgirl /ˈseɪlzɡɜːl/ Cô bán hàng.
- salesgirls Số nhiều của salesgirl
- saleslady /ˈseɪəlzˌleɪdi/ , bà bán hàng.
- salesmanship /ˈseɪlzmənʃɪp/ Nghệ thuật bán hàng.
- salesmanships Số nhiều của salesmanship
- salesmen /sˈeɪlzmɛn/ Số nhiều của salesman
- salespeople /ˈseɪˌlzpiːpəl/ Những người bán hàng.
- salesroom /ˈseɪlzruːm/ Phòng bán đấu giá.
- saleswoman /ˈseɪəlzˌwʊmən/ Chị bán hàng.
- saleswomen /ˈseɪlzˌwɪmən/ Số nhiều của saleswoman
- salicaceae Họ liễu.
- salicaceous /səˈlɪkəsəs/ Thuộc họ liễu.
- salicin /ˈsæləsən/ Salixin.
- salicornia /səlɪˈkɔːriːən/ Cây ngón biển.
- salicylate /səˈlɪsəˌleɪt/ Salixylat.
- salicylic /sælɪˈsɪlɪk/ Salixilic.
- salience /ˈseɪliəns/ Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.
- saliency /ˈseɪljənsiː/ Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.
- salient /ˈseɪliənt/ Hay nhảy.
- salientian /səˈlɪnɪʃən/ Giống ếch nhái.
- saliferous /ˈsæləˌfɜːəs/ Chứa muối mặn.
- salify /ˈsæləˌfaɪ/ Tạo thành muối.
- salii /ˈseɪliiː/ Số nhiều.
- salina /səˈlɑɪnə/ Ruộng muối; hồ muối.
- saline /ˈseɪlaɪn/ Có muối; có tính chất như muối; mặn.
- salinization /ˌsælɪnɪˈʃeɪʃən/ Sự tạo thành muối.
- salinometer /ˌsæləˈnɑːmətɜː/ Cái đo mặn.
- salinometers Số nhiều của salinometer
- salival /ˈsæləvɑːl/ Thuộc nước bọt.
- salivant /ˈsæləvənt/ Kích thích tiết nước bọt.
- salivary /səˈlaɪvəri/ Nước bọt, nước dãi.
- salivate /ˈsælɪveɪt/ Làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi.
- salivated Quá khứ và phân từ quá khứ của salivate
- salivates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salivate
- salivating /sˈælɪvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của salivate.
- salivation /ˌsælɪˈveɪʃn/ Sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự ch…
- salivous /səˈlaɪvəs/ Xem salivary
- salix /ˈseɪlɪks/ Họ dương liễu.
- salle /ˈseɪl/ Phòng.
- sallenders /ˈsæləndəz/ Chứng mẩn đỏ bắp chân sau.
- saller Thềm nghỉ.
- sallied /sˈælid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sally
- sallies /sˈæliz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sally
- sallow /ˈsæləʊ/ Cây liễu bụi.
- sallowish /ˈsæˌloˌʊɪʃ/ Hơi tái, hơi tái xám, tai tái.
- sallowness /ˈsæˌloʊnəs/ Màu tái, vẻ tái xám.
- sallowy /ˈsæləwi/ Có nhiều liễu bụi.
- sallying /ˈsæliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sally.
- salmagundi /ˌsælməˈɡəndi/ Món ăn hổ lốn.
- salmi /ˈsælmi/ Món ragu.
- salmonberry /ˈsæmənberi/ Cây ngấy.
- salmonella /ˌsælməˈnelə/ Khuẩn salmonela.
- salmonellosis /ˌsælməˌnɛˈloʊsəs/ Bệnh vi khuẩn xanmon.
- salmonet /ˈsæmənɪt/ Cá phèn Bensa.
- salmonid /ˈsæmənɪd/ Họ cá hồi.
- salomone /sɑloʊˈmoʊni/ Tên một họ từ tiếng Ý.
- salomones /ˈsæləmənz/ Số nhiều của Salomone
- salon /ˈsælɒn/ Phòng tiếp khách.
- saloop /səˈluːp/ Salep.
- salpicon /ˈsælpɪˌkɑːn/ Thịt để nhồi; nhân bánh.
- salpingian /ˈsælpɪŋˌɡɑːn/ Từ đồng nghĩa của salpingeal.
- salpingitis /ˌsælpənˈdʒɑɪtəs/ Viêm vòi trứng.
- salpinx /ˈsælpɪŋks/ Ống Eustachio.
- salsify /ˈsælsəfi/ Cây diếp củ.
- saltant /ˈsæltənt/ Nhảy, nhảy múa.
- saltation /sælˈteɪʃən/ Sự nhảy múa.
- saltatorial /ˌsæltəˈtɔriəl/ Sự nhảy vọt; có thể nhảy vọt.
- saltatory /ˈsæltəˌtɔri/ Nhảy vọt.
- salted /ˈsɔltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của salt
- salter /ˈsɔltɜː/ Người làm muối; công nhân muối.
- saltern /ˈsɔːltə(r)n/ Xí nghiệp muối.
- saltigrade /ˈsæltəˌɡreɪd/ Có chân nhảy.
- saltimbanco /sæltɪmˈbæŋkəʊ/ thầy lang băm, thầy lang vườn.
- salting /ˈsɔltin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của salt.
- saltire /ˈsɔlˌtɑɪər/ Dấu X, như trên huy hiệu.
- saltish /ˈsɔːltɪʃ/ Hơi mặn, mằn mặn.
- saltness /ˈsɔltnəs/ Sự chứa vị muối, sự có vị muối; tình trạng có muối, tính mặn.
- saltpeter /ˌsɔːltˈpiːtə(r)/ Xanpet, nitrat kali.
- saltpetre /ˌsɔːltˈpiːtə(r)/ Xanpet, kali nitrat.
- salts /sˈɒlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salt
- saltus /ˈsæltəs/ Sự gián đoạn.
- saltwort /ˈsɒltwəːt/ Cỏ lông lợn.
- salubrious /səˈluːbriəs/ Lành, tốt.
- salubriousness /səˈluːbriəsnəs/ Sự lành; sự tốt; tình trạng đem lại sức khoẻ.
- salubrity /səˈlʌbrəti/ Tính chất tốt lành.
- saluki /səˈluːki/ Chó săn xaluki.
- salutariness /ˈsæljəˌtɛrinəs/ Tính bổ ích, tính có lợi.
- salutary /ˈsæljətri/ Bổ ích, có lợi.
- salutatory /səˈluːtəˌtɔri/ Chào hỏi.
- saluted Quá khứ và phân từ quá khứ của salute
- salutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salute
- salutiferous /ˌsæljəˈtɪfərəs/ Hiếm tốt cho sức khoẻ, làm cho khoẻ người.
- saluting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của salute.
- salvable /ˈsælvəbəl/ Có thể cứu được.
- salvaged /sˈælvɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của salvage
- salvages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salvage
- salvaging /ˈsælvɪdʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của salvage.
- salvationism /sælˈveɪʃəˌnɪzəm/ Lý thuyết của đạo quân Cứu tế.
- salvationist /ʃənɪst/ Chiến sĩ đội quân cứu tế.
- salved /sˈælvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của salve
- salver /ˈsælvə(r)/ Khay, mâm.
- salves /sæ(l)vz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của salve
- salvia /ˈsælviə/ Hoa xô đỏ.
- salvific /sælˈvɪfɪk/ Có tác dụng cứu vớt.
- salving phân từ hiện tại của salve
- salvo /ˈsælvəʊ/ Điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu.
- salvor /ˈsævɜː/ Tàu cứu; người đến cứu.
- sam /ˈsæm/ Tâm hồn, tâm trí.
- samara /ˈsæmərə/ Quả cánh.
- samariform /səˈmæfəɪm/ Dạng quả có cánh.
- samaritan /səˈmærɪtən/ Người Xa-ma-ri-a.
- sambaed /ˈsæmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của samba
- sambaing /sˈæmbeɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của samba.
- sambar /sˈæmbɑː/ Con nai.
- sambas /sˈæmbəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của samba
- sambur /ˈsæmbə/ Nai bờm.
- samekh /ˈsɑːˌmɛk/ Chữ cái thứ 15 của bảng chữ cái Hê-brơ.
- samel /ˈsæməl/ Non.
- samely /seɪmli/ Đơn điệu; không thay đổi.
- sameness /ˈseɪmnəs/ Tính đều đều, tính đơn điệu.
- samey /ˈseɪmi/ đơn điệu; không thay đổi.
- samgha /ˈsɑːmhə/ Dạng thay thế của sangha.